争
Phồn thể: 爭
zhēng
Âm Hán Việt: tranh
HSK 3
争 nghĩa là: cố gắng giành; đua tranh; tranh luận hoặc tranh cãi; thiếu hoặc không đủ (phương ngữ); như thế nào hoặc cái gì (văn học)
Cách viết chữ 争
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “争”
战争
zhàn zhēng
chiến tranh; xung đột; Lượng từ 场,次
竞争
jìng zhēng
cạnh tranh; cuộc thi
争取
zhēng qǔ
đấu tranh giành; nỗ lực giành; lôi kéo
斗争
dòu zhēng
một cuộc đấu tranh; chiến đấu; trận chiến
争夺
zhēng duó
tranh giành; đua tranh; giành giật
争论
zhēng lùn
tranh luận; thảo luận; đấu tranh; lập luận; sự tranh cãi; tranh chấp; Lượng từ 次,场
争议
zhēng yì
tranh cãi; tranh chấp; tranh luận
争吵
zhēng chǎo
cãi nhau; tranh cãi
争执
zhēng zhí
tranh chấp; không đồng ý; cãi nhau một cách ngoan cố; đấu khẩu
抗争
kàng zhēng
kháng cự; đứng lên đấu tranh (chống lại)
争端
zhēng duān
tranh chấp; tranh cãi; xung đột
力争
lì zhēng
làm việc chăm chỉ để; làm mọi cách; cạnh tranh mạnh mẽ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →