了
Phồn thể: 瞭
liào
Âm Hán Việt: liễu
HSK 1
了 nghĩa là: biến thể không chính thức của 瞭
Cách viết chữ 了
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “了”
为了
wèi le
để; nhằm mục đích; để mà
了解
liǎo jiě
hiểu; nhận ra; tìm hiểu
极了
jí le
cực kỳ; vô cùng
除了
chú le
ngoài ra; ngoài (... còn...); thêm vào; ngoại trừ
得了
dé le
được rồi!; đủ rồi!
得了
dé liǎo
(nhấn mạnh, trong câu hỏi tu từ) có thể
受不了
shòu bù liǎo
không chịu nổi; không thể chịu đựng; không thể chịu nổi
罢了
bà le
một trợ từ ngữ khí chỉ (thế thôi, chỉ vậy, không có gì nhiều)
罢了
bà liǎo
một trợ từ ngữ khí chỉ (đừng bận tâm, được thôi)
算了
suàn le
để vậy đi; cho qua đi; quên nó đi
完了
wán le
hoàn thành; xong rồi; tàn phá; tiêu rồi; ôi không
了不起
liǎo bu qǐ
kinh ngạc; tuyệt vời; phi thường
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →