乱
Phồn thể: 亂
luàn
Âm Hán Việt: loạn
HSK 3
乱 nghĩa là: trong tình trạng rối loạn; trạng thái tinh thần bối rối; mất trật tự; biến động; bạo loạn; quan hệ tình dục phi pháp; làm rối loạn; trộn lẫn; không phân biệt; bừa bãi; tùy tiện
Cách viết chữ 乱
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “乱”
混乱
hùn luàn
hỗn loạn; mất trật tự
乱七八糟
luàn qī bā zāo
(thành ngữ) hỗn loạn; mất trật tự; lộn xộn
扰乱
rǎo luàn
làm phiền; làm xáo trộn; quấy rối
紊乱
wěn luàn
rối loạn; hỗn loạn
骚乱
sāo luàn
náo động; bạo loạn; gây náo động
捣乱
dǎo luàn
quấy rối; tìm kiếm rắc rối; gây náo loạn; cố tình làm phiền
胡思乱想
hú sī luàn xiǎng
mải mê với những ảo tưởng (thành ngữ); để cho trí tưởng tượng bay xa
慌乱
huāng luàn
cuống cuồng; vội vã
霍乱
huò luàn
bệnh tả
忙乱
máng luàn
vội vàng và rối rắm
杂乱无章
zá luàn wú zhāng
lộn xộn không có trật tự (thành ngữ); tất cả rối tung và hỗn loạn
淆乱
xiáo luàn
làm rối; làm cho bối rối
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →