也
Yě
Âm Hán Việt: dã
HSK 1
也 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 也
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “也”
也许
yě xǔ
có lẽ; có thể
也就是说
yě jiù shì shuō
nói cách khác; nghĩa là; vậy nên; do đó
也好
yě hǎo
thế cũng được; cũng có thể; (lặp lại) bất kể liệu ... hay ...
再也
zài yě
(không) còn nữa
也罢
yě bà
(lặp lại) dù... hay...; không sao; thôi thì (biểu thị chấp nhận hoặc cam chịu)
也门
Yě mén
Yemen
梯也尔
Tī yě ěr
Adolphe Thiers
维也纳
Wéi yě nà
Viên, thủ đô của Áo
也就是
yě jiù shì
tức là; nghĩa là
食色性也
shí sè xìng yě
Thèm ăn và ham muốn là tự nhiên (Mạnh Tử 6A:4).; Bản tính chúng ta khao khát thức ăn và tình dục.
想也没想
xiǎng yě méi xiǎng
không cần suy nghĩ
空空如也
kōng kōng rú yě
trống rỗng như gì (thành ngữ); hoàn toàn mất hết; không có gì; trống rỗng; rỗng tuếch; tranh luận rỗng tuếch, đầu óc rỗng tuếch, v.v.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.