九
jiǔ
Âm Hán Việt: cửu
HSK 1
九 nghĩa là: chín; 9
Cách viết chữ 九
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “九”
牌九
pái jiǔ
pai gow (trò cờ bạc chơi bằng domino)
十九
shí jiǔ
mười chín; 19
九份
Jiǔ fèn
Cửu Phần, thị trấn trên sườn núi ở miền bắc Đài Loan, từng là thị trấn khai thác vàng, được dùng làm bối cảnh cho hai bộ phim nổi tiếng
九十
jiǔ shí
chín mươi
九卿
jiǔ qīng
Cửu khanh (thời phong kiến Trung Quốc)
九台
Jiǔ tái
quận Jiutai của thành phố Trường Xuân 长春市, Cát Lâm
九天
jiǔ tiān
chín tầng trời; tầng trời cao nhất
贝九
Bèi jiǔ
Giao hưởng số 9 của Beethoven
九如
Jiǔ rú
thị trấn Cửu Như ở huyện Bình Đông 屏东县, Đài Loan
九孔
jiǔ kǒng
bào ngư (Haliotis diversicolor)
九州
Jiǔ zhōu
phân chia Trung Quốc trong các triều đại sớm nhất; nghĩa bóng: Trung Quốc cổ đại; Kyūshū, đảo cực nam trong bốn đảo chính của Nhật Bản
九巴
Jiǔ bā
Kowloon Motor Bus (KMB) (viết tắt của 九龙巴士)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →