乙
yǐ
Âm Hán Việt: ất
HSK 5
乙 nghĩa là: đứng thứ hai trong mười Thiên Can 十天干; hạng hai; chữ "B" hoặc số "II" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.; bên thứ hai (trong hợp đồng pháp lý, thường là 乙方, đối lập với 甲方); ethyl; cong; quanh co; bộ trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 5); hướng la bàn cổ Trung Quốc: 105°

Cách viết chữ 乙

Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.

Chiết tự – bộ thủ

Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.

Từ ghép chứa “乙”

Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?

Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.

Xem khóa học tại SHZ →

Tra từ tiếng Trung khác

Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Tư vấn qua Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ