乙
yǐ
Âm Hán Việt: ất
HSK 5
乙 nghĩa là: đứng thứ hai trong mười Thiên Can 十天干; hạng hai; chữ "B" hoặc số "II" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.; bên thứ hai (trong hợp đồng pháp lý, thường là 乙方, đối lập với 甲方); ethyl; cong; quanh co; bộ trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 5); hướng la bàn cổ Trung Quốc: 105°
Cách viết chữ 乙
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “乙”
乙丑
yǐ chǒu
năm thứ hai Ất Sửu của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1985 hoặc 2045
乙亥
yǐ hài
năm thứ mười hai Ất Hợi của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1995 hoặc 2055
乙卯
yǐ mǎo
năm thứ năm mươi hai Ất Mão của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1975 hoặc 2035
乙型
yǐ xíng
loại B; loại II; beta-
乙基
yǐ jī
nhóm etyl (hóa học)
乙太
yǐ tài
biến thể của 以太
乙巳
yǐ sì
năm thứ bốn mươi hai B6 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1965 hoặc 2025
乙方
yǐ fāng
bên thứ hai (pháp lý) (đối lập với 甲方)
乙未
yǐ wèi
năm thứ ba mươi hai Ất Mùi của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1955 hoặc 2015
乙炔
yǐ quē
acetylene; ethyne C2H2
乙烯
yǐ xī
ethylene; vinyl
乙烷
yǐ wán
ethane (C2H6)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →