乘
Chéng
Âm Hán Việt: thừa
HSK 5
乘 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 乘
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “乘”
乘客
chéng kè
hành khách
乘坐
chéng zuò
đi (phương tiện giao thông)
乘车
chéng chē
đi (xe ô tô hoặc xe ngựa); lái xe; chạy xe
搭乘
dā chéng
đi với tư cách hành khách; di chuyển bằng (xe hơi, máy bay, v.v.)
可乘之机
kě chéng zhī jī
cơ hội mà ai đó (thường là kẻ ác hoặc đối thủ) có thể lợi dụng
乘人之危
chéng rén zhī wēi
lợi dụng lúc ai gặp khó khăn
空乘
kōng chéng
tiếp viên hàng không; dịch vụ trên máy bay
包乘
bāo chéng
thuê bao (xe, tàu, máy bay)
乘以
chéng yǐ
(toán học) nhân với
乘便
chéng biàn
khi bạn thấy tiện
乘幂
chéng mì
(toán học) lũy thừa; nâng (một số) lên lũy thừa; phép lũy thừa; mũ
乘务
chéng wù
dịch vụ (trên tàu, máy bay, v.v.)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →