乖
guāi
Âm Hán Việt: quai
HSK 7-9
乖 nghĩa là: (dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn, cư xử tốt; thông minh; lanh lợi; nhanh nhẹn; bướng bỉnh; trái lý; bất thường; không bình thường
Cách viết chữ 乖
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “乖”
乖巧
guāi qiǎo
thông minh (trẻ em); nhanh nhẹn; đáng yêu; dễ thương
乖乖
guāi guāi
(dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn; một cách ngoan ngoãn; (cách gọi yêu thương trẻ em) cưng; ngọt ngào
乖乖
guāi guai
lạy chúa tôi!; ôi trời ơi!
乖僻
guāi pì
kỳ lạ; lập dị
乖张
guāi zhāng
ương ngạnh; không lý lẽ; cáu kỉnh
乖忤
guāi wǔ
bướng bỉnh; ngang ngược; không vâng lời
乖戾
guāi lì
hành vi ngang ngược; tính cách khó chịu
乖离
guāi lí
chia rẽ; tách rời; lệch lạc
乖觉
guāi jué
nhạy bén; tỉnh táo; thông minh; khôn ngoan
乖谬
guāi miù
lố bịch; bất thường
乖迕
guāi wǔ
bướng bỉnh; trái ngược; không vâng lời
乖顺
guāi shùn
ngoan ngoãn (thông tục)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →