主演
zhǔ yǎn
Âm Hán Việt: chủ diễn
HSK 7-9
主演 nghĩa là: đóng vai chính; đóng vai trò quan trọng; diễn viên chính
Cách viết chữ 主演
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “主演”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →