个头儿
Phồn thể: 個頭兒
gè tóu r
Âm Hán Việt: cá đầu nhân
HSK 7-9
个头儿 nghĩa là: kích cỡ; chiều cao; vóc dáng
Cách viết chữ 个头儿
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →