丝
Phồn thể: 絲
sī
Âm Hán Việt: ti
HSK 7-9
丝 nghĩa là: lụa; vật giống sợi; (ẩm thực) thái sợi hoặc thái chỉ; lượng từ: một chút (khói,...), một ít,...
Cách viết chữ 丝
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “丝”
粉丝
fěn sī
bún tàu; bún tinh bột đậu xanh; bún Trung Quốc; bún thủy tinh; Lượng từ 把; fan (từ mượn); người hâm mộ ai đó hoặc điều gì đó
丝毫
sī háo
một lượng hoặc mức độ nhỏ nhất; một chút
丝绸
sī chóu
vải lụa; lụa
螺丝
luó sī
đinh vít
饵丝
ěr sī
một loại bún gạo từ tỉnh Vân Nam
缂丝
kè sī
kesi hoặc k’o-ssu, gấm lụa Trung Quốc dệt theo thiết kế họa tiết
雨丝
yǔ sī
mưa phùn; mưa nhẹ
蕾丝
lěi sī
ren (từ mượn) (dệt may)
吐丝
tǔ sī
(nhện, sâu bướm, tằm, v.v.) nhả tơ
抽丝
chōu sī
rút tơ
灯丝
dēng sī
dây tóc (trong bóng đèn)
熟丝
shú sī
nguyên liệu tơ lụa (được chuẩn bị bằng cách nấu với xà phòng)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →