东方
Phồn thể: 東方
Dōng fāng
Âm Hán Việt: đông phương
HSK 2
东方 nghĩa là: phương Đông; họ hai chữ
Cách viết chữ 东方
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “东方”
东方市
Dōng fāng shì
Thành phố Đông Phương, Hải Nam
东方狍
dōng fāng páo
Nai Siberia (Capreolus pygargus)
东方红
Dōng fāng Hóng
Đông Phương Hồng, bài dân ca bắc Thiểm Tây
东方鸻
dōng fāng héng
(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi phương đông (Charadrius veredus)
东方文明
Dōng fāng wén míng
Nền văn minh phương Đông
东方斑䳭
dōng fāng bān jí
(loài chim ở Trung Quốc) đá đen (Oenanthe picata)
东方日报
Dōng fāng Rì bào
Nhật Báo Phương Đông
东方白鹳
dōng fāng bái guàn
(loài chim ở Trung Quốc) cò trắng phương Đông (Ciconia boyciana)
东方航空
Dōng fāng Háng kōng
Hãng Hàng không Phương Đông Trung Quốc
东方青龙
Dōng fāng Qīng lóng
xem 青龙
东方三博士
Dōng fāng sān Bó shì
Ba nhà thông thái; Ba nhà thông thái từ phương Đông trong câu chuyện Giáng Sinh kinh thánh
东方大苇莺
dōng fāng dà wěi yīng
(loài chim ở Trung Quốc) chích lớn phương Đông (Acrocephalus orientalis)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →