世界
shì jiè
Âm Hán Việt: thế giới
HSK 3
世界 nghĩa là: thế giới (Lượng từ 个)
Cách viết chữ 世界
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “世界”
全世界
quán shì jiè
toàn thế giới; toàn bộ thế giới
世界杯
Shì jiè bēi
World Cup
世界级
shì jiè jí
đẳng cấp thế giới
世界报
Shì jiè Bào
tên của các tờ báo khác nhau, đáng chú ý có Le Monde (Pháp), El Mundo (Tây Ban Nha) và Die Welt (Đức)
满世界
mǎn shì jiè
khắp nơi; khắp thế giới
世界观
shì jiè guān
thế giới quan; quan điểm thế giới; Weltanschauung
世界语
Shì jiè yǔ
Quốc tế ngữ Esperanto
微观世界
wēi guān shì jiè
vi mô; thế giới vi mô
二人世界
èr rén shì jiè
thế giới chỉ có hai người (thường chỉ cặp đôi lãng mạn); thế giới của cặp đôi lãng mạn
蜚声世界
fēi shēng shì jiè
nổi tiếng khắp thế giới
物欲世界
wù yù shì jiè
thế giới dục vọng vật chất (Phật giáo)
大千世界
dà qiān shì jiè
thế giới rộng lớn đầy kỳ diệu; vũ trụ đa dạng tuyệt vời; (Phật giáo) vũ trụ (viết tắt của 三千大千世界)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →