且
qiě
Âm Hán Việt: thả
HSK 7-9
且 nghĩa là: và; hơn nữa; tuy nhiên; tạm thời; sắp; cả (... và...)
Cách viết chữ 且
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “且”
而且
ér qiě
(không những ...) mà còn; hơn nữa; thêm vào đó; hơn thế nữa
并且
bìng qiě
và; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó
况且
kuàng qiě
hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó; hơn thế nữa
苟且
gǒu qiě
qua loa; cẩu thả; sống trôi nổi; phó mặc số phận; không đúng đắn (quan hệ); bất chính (tình dục)
抑且
yì qiě
hơn nữa; ngoài ra
暂且
zàn qiě
hiện tại; tạm thời
亦且
yì qiě
biến thể của 抑且
权且
quán qiě
tạm thời; trong thời gian này
且休
qiě xiū
nghỉ ngơi lúc này; dừng lại (thường ở dạng mệnh lệnh)
且慢
qiě màn
đợi một chút; đừng đi quá sớm
且末
Qiě mò
Huyện Qiemo hoặc huyện Thả Mạt, Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州, Xinjiang
且说
qiě shuō
thế là
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →