与
Phồn thể: 與
yú
Âm Hán Việt: dữ
HSK 6
与 nghĩa là: biến thể của 欤
Cách viết chữ 与
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “与”
参与
cān yù
tham gia (vào việc gì)
与此同时
yǔ cǐ - tóng shí
đồng thời; trong khi đó
与众不同
yǔ zhòng bù tóng
nổi bật giữa đám đông (thành ngữ)
与否
yǔ fǒu
liệu có hay không (ở cuối một câu)
与其
yǔ qí
thay vì... (dùng trong cấu trúc dạng 与其 + {động từ 1} + 不如 + {động từ 2} "thay vì {động từ 1}, tốt hơn nên {động từ 2}")
与日俱增
yǔ rì jù zēng
tăng đều đặn; tăng lên theo từng ngày
与时俱进
yǔ shí jù jìn
theo kịp sự phát triển hiện đại; theo kịp thời đại; tiến bộ; kịp thời
授与
shòu yǔ
biến thể của 授予
交与
jiāo yǔ
giao nộp
与共
yǔ gòng
cùng trải qua với ai đó
赐与
cì yǔ
biến thể của 赐予
与会
yù huì
tham gia cuộc họp
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →