不通
bù tōng
Âm Hán Việt: bất thông
HSK 6
不通 nghĩa là: bị tắc; bị chặn; không thể đi qua; không có lý; lập luận không logic
Cách viết chữ 不通
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “不通”
打不通
dǎ bu tōng
không thể kết nối (điện thoại)
想不通
xiǎng bu tōng
không thể hiểu được; không thể vượt qua
说不通
shuō bù tōng
không có lý
讲不通
jiǎng bù tōng
không có lý
行不通
xíng bu tōng
không hiệu quả; không đi đến đâu
此路不通
cǐ lù bù tōng
đường này bị chặn; lóng: Cách này không hiệu quả.; Làm thế này không được.
狗屁不通
gǒu pì bù tōng
viết hoặc nói không mạch lạc; vô lý; một mớ tào lao
水泄不通
shuǐ xiè bù tōng
nghĩa đen: một giọt cũng không lọt qua (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể xuyên qua (đám đông, giao thông)
半通不通
bàn tōng bù tōng
không hoàn toàn hiểu (thành ngữ)
一窍不通
yī qiào bù tōng
nghĩa đen: không thông (thậm chí) một lỗ nào (trên đầu); tôi không hiểu gì cả (thành ngữ); đối với tôi thật sự khó hiểu
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →