不见得
Phồn thể: 不見得
bù jiàn de
Âm Hán Việt: bất kiến đắc
HSK 7-9
不见得 nghĩa là: không nhất thiết; không có khả năng
Cách viết chữ 不见得
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →