不时
Phồn thể: 不時
bù shí
Âm Hán Việt: bất thì
HSK 5
不时 nghĩa là: lúc này lúc khác; thỉnh thoảng; đôi khi; không thường xuyên
Cách viết chữ 不时
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “不时”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →