不得已
bù dé yǐ
Âm Hán Việt: bất đắc dĩ
HSK 7-9
不得已 nghĩa là: hành động trái với ý muốn; không có lựa chọn nào khác; đành phải; không còn cách nào khác; phải
Cách viết chữ 不得已
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “不得已”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →