不安
bù ān
Âm Hán Việt: bất an
HSK 3
不安 nghĩa là: không yên; bất ổn; bất an; rối bời; bồn chồn; lo lắng
Cách viết chữ 不安
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “不安”
不安分
bù ān fen
bồn chồn; không yên ổn
卧不安
wò bù ān
mất ngủ bồn chồn
忐忑不安
tǎn tè - bù ān
bất an; trong tình trạng hỗn loạn
坐立不安
zuò lì bù ān
nghĩa đen: bứt rứt khi ngồi hoặc đứng (thành ngữ); bồn chồn; sốt ruột
不安其室
bù ān qí shì
(thành ngữ) (người phụ nữ đã kết hôn) không chung thuỷ; ngoại tình
不安好心
bù ān hǎo xīn
có ý đồ xấu
惴惴不安
zhuì zhuì bù ān
lo lắng bất an (thành ngữ); lo sợ và hoảng hốt
心神不安
xīn shén bù ān
cảm thấy bồn chồn
惶恐不安
huáng kǒng bù ān
lo lắng; hoảng loạn
焦虑不安
jiāo lǜ bù ān
lo lắng quá mức
局促不安
jú cù bù ān
bất an; không thoải mái
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →