不准
bù zhǔn
Âm Hán Việt: bất chuẩn
HSK 7-9
不准 nghĩa là: không cho phép; cấm; nghiêm cấm
Cách viết chữ 不准
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “不准”
不准确
bù zhǔn què
không chính xác
拿不准
ná bù zhǔn
nghi ngờ; không chắc về điều gì; không thể quyết định; thiếu quyết đoán
不准许
bù zhǔn xǔ
bị cấm; không được phép
说不准
shuō bù zhǔn
không thể nói; không thể nói chính xác
吃不准
chī bù zhǔn
không chắc về một vấn đề; không chắc chắn; không thể hiểu rõ việc gì đó
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →