万能
Phồn thể: 萬能
wàn néng
Âm Hán Việt: vạn năng
HSK 7-9
万能 nghĩa là: toàn năng; đa dụng; phổ quát
Cách viết chữ 万能
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “万能”
万能㹴
wàn néng gēng
chó sục Airedale
金钱万能
jīn qián wàn néng
tiền là vạn năng (thành ngữ); có tiền là làm gì cũng được; tiền là trên hết
万能曲尺
wàn néng qū chǐ
thước đo góc vạn năng
万能钥匙
wàn néng yào shi
chìa khóa vạn năng; chìa khóa chính
金钱非万能
jīn qián fēi wàn néng
tiền không phải vạn năng; tiền không phải là tất cả; tiền không mua được tình yêu
钱不是万能的,没钱是万万不能的
qián bù shì wàn néng de , méi qián shì wàn wàn bù néng de
tiền không phải là vạn năng, nhưng không có tiền thì vạn vạn lần không thể làm gì (thành ngữ)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →