丁
Dīng
Âm Hán Việt: đinh
HSK 7-9
丁 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 丁
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “丁”
丁艰
dīng jiān
(văn học) chịu tang sau khi cha mẹ qua đời
丁酉
dīng yǒu
năm thứ ba mươi tư D10 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1957 hoặc 2017
亚丁
Yà dīng
Aden
丁醇
dīng chún
butanol; rượu butyl C4H9OH
丁醛
dīng quán
butyraldehyde; butanal
丁青
Dīng qīng
huyện Dêngqên, Tiếng Tạng: Steng chen rdzong, thuộc châu Chamdo 昌都地区, Tây Tạng
壮丁
zhuàng dīng
người đàn ông cường tráng (có khả năng chiến đấu trong chiến tranh)
丁香
dīng xiāng
cây tử đinh hương (Syringa spp); đinh hương (Syzygium aromaticum)
丁鲷
dīng diāo
cá tench
丁鱥
dīng guì
cá chép nhớt (Tinca tinca)
丁点
dīng diǎn
một chút xíu
旗丁
qí dīng
lính bộ binh người Mãn Châu
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →