一体
Phồn thể: 一體
yī tǐ
Âm Hán Việt: nhất thể
HSK 7-9
一体 nghĩa là: một thể thống nhất; tất cả những người liên quan; mọi người
Cách viết chữ 一体
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “一体”
统一体
tǒng yī tǐ
toàn thể; thực thể đơn lẻ
一体化
yī tǐ huà
tích hợp; thống nhất
遐迩一体
xiá ěr yī tǐ
gần xa như một (thành ngữ)
使成一体
shǐ chéng yī tǐ
thống nhất
三位一体
Sān wèi Yī tǐ
Chúa Ba Ngôi; ba ngôi
手自一体
shǒu zì yī tǐ
hộp số tự động kết hợp
一体两面
yī tǐ liǎng miàn
(ví von) hai mặt của cùng một đồng xu
浑然一体
hún rán yī tǐ
hoà quyện vào nhau; hoà trộn tốt
融为一体
róng wéi yī tǐ
hòa làm một (thành ngữ); sự kết hợp bản thể (tôn giáo)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →