Tiếng Trung chủ đề trường học luôn là điểm khởi đầu tự nhiên nhất với người học vì gắn liền trực tiếp với trải nghiệm hằng ngày: đi học, nghe giảng, làm bài, trao đổi với thầy cô và bạn bè. Khi làm chủ được nhóm từ vựng và cấu trúc câu xoay quanh lớp học, môn học, hoạt động ngoại khóa…, người học không chỉ giao tiếp trôi chảy hơn mà còn hình thành phản xạ sử dụng tiếng Trung trong môi trường học tập thực tế.
Quan trọng hơn, Tiếng Trung chủ đề trường học chính là nền tảng để học sinh – sinh viên mở rộng khả năng học tập, trao đổi học thuật và thích nghi với môi trường giáo dục quốc tế. Cùng SHZ khám phá hệ thống từ vựng và cách diễn đạt chuẩn, dễ ứng dụng ngay trong bài viết dưới đây nhé!
Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề trường học
Từ vựng là nền tảng để người học hiểu và sử dụng ngôn ngữ một cách chính xác. Với tiếng Trung chủ đề trường học, việc ghi nhớ đúng các nhóm từ liên quan đến lớp học, môn học, thầy cô và hoạt động học tập sẽ giúp bạn giao tiếp tự nhiên hơn và phản xạ nhanh trong môi trường học đường. Dưới đây là danh sách từ vựng chọn lọc, dễ học và dễ ứng dụng.

Từ vựng về cơ sở vật chất
Cơ sở vật chất là những yếu tố xuất hiện hằng ngày trong môi trường học tập và giao tiếp học đường. Khi học tiếng Trung chủ đề trường học, việc nắm vững từ vựng về phòng học, thư viện, phòng thí nghiệm hay khu sinh hoạt sẽ giúp bạn mô tả không gian trường lớp chính xác và sử dụng tiếng Trung linh hoạt trong các tình huống thực tế.
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
|---|---|---|
| Cơ sở vật chất | 基础设施 | jīchǔ shèshī |
| Trường học | 学校 | xuéxiào |
| Khuôn viên trường | 校园 | xiàoyuán |
| Tòa nhà giảng dạy | 教学楼 | jiàoxué lóu |
| Phòng học | 教室 | jiàoshì |
| Phòng thí nghiệm | 实验室 | shíyànshì |
| Thư viện | 图书馆 | túshūguǎn |
| Phòng máy tính | 电脑室 | diànnǎo shì |
| Ký túc xá | 宿舍 | sùshè |
| Nhà ăn / căn tin | 食堂 | shítáng |
| Sân thể thao | 操场 | cāochǎng |
| Nhà thi đấu | 体育馆 | tǐyùguǎn |
| Trang thiết bị | 设备 | shèbèi |
| Thiết bị hiện đại | 现代化设备 | xiàndàihuà shèbèi |
| Bảng đen / bảng trắng | 黑板 / 白板 | hēibǎn / báibǎn |
| Máy chiếu | 投影仪 | tóuyǐngyí |
| Mạng Internet | 互联网 | hùliánwǎng |
| Wi-Fi | 无线网络 | wúxiàn wǎngluò |
| Môi trường học tập | 学习环境 | xuéxí huánjìng |
| Môi trường yên tĩnh | 安静的环境 | ānjìng de huánjìng |
| Môi trường xanh – sạch | 绿色环保环境 | lǜsè huánbǎo huánjìng |
| Ánh sáng | 照明 | zhàomíng |
| Không gian học tập | 学习空间 | xuéxí kōngjiān |
| Sạch sẽ | 干净 | gānjìng |
| An toàn | 安全 | ānquán |
Từ vựng về giảng dạy
Hoạt động giảng dạy là trung tâm của môi trường học đường, nơi người học thường xuyên nghe – nói – trao đổi bằng ngôn ngữ học thuật. Trong tiếng Trung chủ đề trường học, nhóm từ vựng về giảng dạy giúp bạn hiểu rõ lời giảng của giáo viên, diễn đạt quá trình học tập và tương tác trên lớp một cách chính xác. Khi nắm vững nhóm từ này trong tiếng Trung chủ đề trường học, bạn sẽ tự tin hơn khi học tập, thảo luận và tiếp thu kiến thức bằng tiếng Trung.
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
|---|---|---|
| Giáo viên | 教师 | jiàoshī |
| Giảng viên | 讲师 | jiǎngshī |
| Giáo sư | 教授 | jiàoshòu |
| Thầy / cô giáo | 老师 | lǎoshī |
| Đội ngũ giáo viên | 教师队伍 | jiàoshī duìwǔ |
| Kinh nghiệm giảng dạy | 教学经验 | jiàoxué jīngyàn |
| Trình độ chuyên môn | 专业水平 | zhuānyè shuǐpíng |
| Phương pháp giảng dạy | 教学方法 | jiàoxué fāngfǎ |
| Phương pháp truyền thống | 传统教学方法 | chuántǒng jiàoxué fāngfǎ |
| Phương pháp hiện đại | 现代教学方法 | xiàndài jiàoxué fāngfǎ |
| Giảng dạy lấy học sinh làm trung tâm | 以学生为中心的教学 | yǐ xuéshēng wéi zhōngxīn de jiàoxué |
| Giảng dạy tương tác | 互动式教学 | hùdòng shì jiàoxué |
| Giảng dạy trực tuyến | 线上教学 | xiànshàng jiàoxué |
| Giảng dạy trực tiếp | 线下教学 | xiànxià jiàoxué |
| Thảo luận nhóm | 小组讨论 | xiǎozǔ tǎolùn |
| Thuyết trình | 课堂讲解 | kètáng jiǎngjiě |
| Bài giảng | 课程内容 | kèchéng nèiróng |
| Giáo trình | 教材 | jiàocái |
| Bài tập | 作业 | zuòyè |
| Kiểm tra / đánh giá | 考试与评估 | kǎoshì yǔ pínggū |
| Hướng dẫn học tập | 学习指导 | xuéxí zhǐdǎo |
| Tận tâm | 尽心尽力 | jìnxīn jìnlì |
| Dễ hiểu | 通俗易懂 | tōngsú yì dǒng |
| Truyền cảm hứng | 激发学习兴趣 | jīfā xuéxí xìngqù |
Từ vựng về đời sống học đường
Đời sống học đường phản ánh rõ nhất cách ngôn ngữ được sử dụng trong sinh hoạt hằng ngày của học sinh, sinh viên. Với tiếng Trung chủ đề trường học, nhóm từ vựng về đời sống học đường giúp bạn diễn đạt các hoạt động thường nhật, mối quan hệ bạn bè và cảm xúc trong học tập một cách tự nhiên, gần gũi và dễ áp dụng vào giao tiếp thực tế.
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
|---|---|---|
| Học sinh | 学生 | xuéshēng |
| Sinh viên | 大学生 | dàxuéshēng |
| Bạn học | 同学 | tóngxué |
| Lớp học | 班级 | bānjí |
| Hoạt động học đường | 校园活动 | xiàoyuán huódòng |
| Đời sống học đường | 校园生活 | xiàoyuán shēnghuó |
| Sinh hoạt tập thể | 集体生活 | jítǐ shēnghuó |
| Quan hệ bạn bè | 同学关系 | tóngxué guānxì |
| Tinh thần đoàn kết | 团结精神 | tuánjié jīngshén |
| Học tập | 学习 | xuéxí |
| Thói quen học tập | 学习习惯 | xuéxí xíguàn |
| Áp lực học tập | 学习压力 | xuéxí yālì |
| Kết quả học tập | 学习成绩 | xuéxí chéngjì |
| Tự học | 自主学习 | zìzhǔ xuéxí |
| Tham gia lớp học | 课堂参与 | kètáng cānyù |
| Nghỉ ngơi | 休息 | xiūxí |
| Giải trí | 娱乐 | yúlè |
| Hoạt động ngoại khóa | 课外活动 | kèwài huódòng |
| Câu lạc bộ | 社团 | shètuán |
| Tình bạn | 友谊 | yǒuyì |
| Kỷ luật học đường | 校规校纪 | xiàoguī xiàojì |
| Thời gian biểu | 作息时间 | zuòxī shíjiān |
| Cân bằng học tập – cuộc sống | 学习与生活的平衡 | xuéxí yǔ shēnghuó de pínghéng |
| Phát triển toàn diện | 全面发展 | quánmiàn fāzhǎn |
Chương trình học & môn học

| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
|---|---|---|
| Chương trình học | 课程体系 | kèchéng tǐxì |
| Kế hoạch học tập | 学习计划 | xuéxí jìhuà |
| Môn học | 学科 | xuékē |
| Môn bắt buộc | 必修课 | bìxiū kè |
| Môn tự chọn | 选修课 | xuǎnxiū kè |
| Giáo trình | 教材 | jiàocái |
| Giáo án | 教案 | jiào’àn |
| Nội dung học tập | 学习内容 | xuéxí nèiróng |
| Bài học | 课程 | kèchéng |
| Tiết học | 课时 | kèshí |
| Tín chỉ | 学分 | xuéfēn |
| Thời khóa biểu | 课程表 | kèchéngbiǎo |
| Bài giảng | 课堂讲解 | kètáng jiǎngjiě |
| Bài tập về nhà | 家庭作业 | jiātíng zuòyè |
| Kiểm tra | 测验 | cèyàn |
| Kỳ thi | 考试 | kǎoshì |
| Đánh giá kết quả học tập | 学习评估 | xuéxí pínggū |
| Chương trình đào tạo | 培养方案 | péiyǎng fāng’àn |
| Mục tiêu học tập | 学习目标 | xuéxí mùbiāo |
| Kiến thức cơ bản | 基础知识 | jīchǔ zhīshi |
| Kỹ năng thực hành | 实践技能 | shíjiàn jìnéng |
| Môn Toán | 数学 | shùxué |
| Môn Ngữ văn | 语文 | yǔwén |
| Môn Ngoại ngữ | 外语 | wàiyǔ |
| Môn Tiếng Trung, Tiếng Hán | 汉语 | Hànyǔ |
| Môn Tiếng Anh | 英语 | Yīngyǔ |
Hoạt động ngoại khóa
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
|---|---|---|
| Hoạt động ngoại khóa | 课外活动 | kèwài huódòng |
| Hoạt động học đường | 校园活动 | xiàoyuán huódòng |
| Đoàn Hội | 社团 | shètuán |
| Tham gia câu lạc bộ | 参加社团 | cānjiā shètuán |
| Hoạt động tình nguyện | 志愿活动 | zhìyuàn huódòng |
| Công tác xã hội | 社会实践 | shèhuì shíjiàn |
| Hoạt động thể thao | 体育活动 | tǐyù huódòng |
| Thi đấu thể thao | 体育比赛 | tǐyù bǐsài |
| Hoạt động văn nghệ | 文艺活动 | wényì huódòng |
| Biểu diễn văn nghệ | 文艺表演 | wényì biǎoyǎn |
| Hoạt động học thuật | 学术活动 | xuéshù huódòng |
| Cuộc thi học thuật | 学术竞赛 | xuéshù jìngsài |
| Trại hè | 夏令营 | xiàlìngyíng |
| Giao lưu | 交流活动 | jiāoliú huódòng |
| Hoạt động giao lưu quốc tế | 国际交流活动 | guójì jiāoliú huódòng |
| Hoạt động trải nghiệm | 体验活动 | tǐyàn huódòng |
| Rèn luyện kỹ năng | 锻炼技能 | duànliàn jìnéng |
| Phát triển kỹ năng mềm | 培养软技能 | péiyǎng ruǎn jìnéng |
| Tinh thần đồng đội | 团队精神 | tuánduì jīngshén |
| Khả năng lãnh đạo | 领导能力 | lǐngdǎo nénglì |
| Mở rộng mối quan hệ | 拓展人际关系 | tuòzhǎn rénjì guānxì |
| Giải trí, thư giãn | 娱乐放松 | yúlè fàngsōng |
| Phát triển toàn diện | 全面发展 | quánmiàn fāzhǎn |
Kỷ luật và nội quy
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
|---|---|---|
| Kỷ luật | 纪律 | jìlǜ |
| Nội quy trường học | 校规校纪 | xiàoguī xiàojì |
| Quy định | 规定 | guīdìng |
| Quy tắc | 规则 | guīzé |
| Tuân thủ nội quy | 遵守校规 | zūnshǒu xiàoguī |
| Vi phạm nội quy | 违反校规 | wéifǎn xiàoguī |
| Ý thức kỷ luật | 纪律意识 | jìlǜ yìshí |
| Hành vi | 行为 | xíngwéi |
| Hành vi đúng mực | 规范行为 | guīfàn xíngwéi |
| Thái độ học tập | 学习态度 | xuéxí tàidù |
| Đi học đúng giờ | 按时上课 | ànshí shàngkè |
| Đi học muộn | 迟到 | chídào |
| Nghỉ học | 旷课 | kuàngkè |
| Trật tự lớp học | 课堂秩序 | kètáng zhìxù |
| Đồng phục học sinh | 校服 | xiàofú |
| Giữ gìn vệ sinh | 保持卫生 | bǎochí wèishēng |
| Bảo vệ tài sản chung | 爱护公共财产 | àihù gōnggòng cáichǎn |
| An ninh trường học | 校园安全 | xiàoyuán ānquán |
| Xử phạt | 处分 | chǔfèn |
| Khen thưởng | 奖励 | jiǎnglì |
| Phê bình | 批评 | pīpíng |
| Giáo dục ý thức | 思想教育 | sīxiǎng jiàoyù |
| Tự giác | 自觉 | zìjué |
| Trách nhiệm | 责任 | zérèn |
| Môi trường học đường lành mạnh | 健康的校园环境 | jiànkāng de xiàoyuán huánjìng |
Vai trò và ý nghĩa của trường học
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
|---|---|---|
| Trường học | 学校 | xuéxiào |
| Giáo dục | 教育 | jiàoyù |
| Vai trò | 作用 | zuòyòng |
| Ý nghĩa | 意义 | yìyì |
| Môi trường giáo dục | 教育环境 | jiàoyù huánjìng |
| Nơi truyền đạt kiến thức | 传授知识的地方 | chuánshòu zhīshi de dìfāng |
| Phát triển trí tuệ | 智力发展 | zhìlì fāzhǎn |
| Phát triển nhân cách | 人格发展 | réngé fāzhǎn |
| Giáo dục đạo đức | 道德教育 | dàodé jiàoyù |
| Trang bị kiến thức | 知识积累 | zhīshi jīlěi |
| Rèn luyện kỹ năng | 技能培养 | jìnéng péiyǎng |
| Phát triển toàn diện | 全面发展 | quánmiàn fāzhǎn |
| Định hướng nghề nghiệp | 职业指导 | zhíyè zhǐdǎo |
| Chuẩn bị cho tương lai | 为未来做准备 | wèi wèilái zuò zhǔnbèi |
| Xây dựng nền tảng tri thức | 奠定知识基础 | diàndìng zhīshi jīchǔ |
| Nuôi dưỡng ước mơ | 培养梦想 | péiyǎng mèngxiǎng |
| Bồi dưỡng tài năng | 培养人才 | péiyǎng réncái |
| Tạo cơ hội phát triển | 创造发展机会 | chuàngzào fāzhǎn jīhuì |
| Gắn kết xã hội | 社会联系 | shèhuì liánxì |
| Trách nhiệm xã hội | 社会责任 | shèhuì zérèn |
| Đóng góp cho xã hội | 为社会做贡献 | wèi shèhuì zuò gòngxiàn |
| Nền tảng của xã hội | 社会的基础 | shèhuì de jīchǔ |
| Phát triển bền vững | 可持续发展 | kě chíxù fāzhǎn |
Mẫu câu tiếng Trung chủ đề trường học
Mẫu câu là “chìa khóa” giúp người học diễn đạt trọn ý mà không phải ghép từ rời rạc. Khi nắm vững các mẫu câu trong tiếng Trung chủ đề trường học, bạn sẽ dễ dàng hỏi – đáp, trao đổi với thầy cô và bạn bè, đồng thời sử dụng tiếng Trung đúng ngữ cảnh học đường. Cùng khám phá những mẫu câu thông dụng, dễ nhớ và dễ áp dụng ngay dưới đây.
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 学校是学生学习和成长的重要场所。 | Xuéxiào shì xuéshēng xuéxí hé chéngzhǎng de zhòngyào chǎngsuǒ. | Trường học là nơi quan trọng để học sinh học tập và trưởng thành. |
| 我们的学校拥有完善的基础设施。 | Wǒmen de xuéxiào yǒngyǒu wánshàn de jīchǔ shèshī. | Trường của chúng tôi có cơ sở vật chất hoàn thiện. |
| 良好的学习环境有助于提高学习效率。 | Liánghǎo de xuéxí huánjìng yǒu zhùyú tígāo xuéxí xiàolǜ. | Môi trường học tập tốt giúp nâng cao hiệu quả học tập. |
| 老师在学生的成长过程中起着重要作用。 | Lǎoshī zài xuéshēng de chéngzhǎng guòchéng zhōng qǐzhe zhòngyào zuòyòng. | Giáo viên đóng vai trò quan trọng trong quá trình trưởng thành của học sinh. |
| 学校的教学方法越来越现代化。 | Xuéxiào de jiàoxué fāngfǎ yuèláiyuè xiàndàihuà. | Phương pháp giảng dạy của nhà trường ngày càng hiện đại. |
| 学生应该积极参与课堂活动。 | Xuéshēng yīnggāi jījí cānyù kètáng huódòng. | Học sinh nên tích cực tham gia các hoạt động trên lớp. |
| 合理的课程安排有助于减轻学习压力。 | Hélǐ de kèchéng ānpái yǒu zhùyú jiǎnqīng xuéxí yālì. | Sắp xếp chương trình học hợp lý giúp giảm áp lực học tập. |
| 除了学习,学校也重视课外活动。 | Chúle xuéxí, xuéxiào yě zhòngshì kèwài huódòng. | Ngoài việc học, nhà trường cũng coi trọng hoạt động ngoại khóa. |
| 参加社团有助于学生全面发展。 | Cānjiā shètuán yǒu zhùyú xuéshēng quánmiàn fāzhǎn. | Tham gia câu lạc bộ giúp học sinh phát triển toàn diện. |
| 良好的同学关系能让校园生活更加愉快。 | Liánghǎo de tóngxué guānxì néng ràng xiàoyuán shēnghuó gèngjiā yúkuài. | Quan hệ bạn bè tốt giúp đời sống học đường vui vẻ hơn. |
| 学生应该遵守校规校纪。 | Xuéshēng yīnggāi zūnshǒu xuéxiào de guīzhāng zhìdù. | Học sinh cần tuân thủ nội quy nhà trường. |
| 学校纪律对维持良好的学习秩序非常重要。 | Xuéxiào jìlǜ duì wéichí liánghǎo de xuéxí zhìxù fēicháng zhòngyào. | Kỷ luật trường học rất quan trọng để duy trì trật tự học tập. |
| 老师不仅传授知识,还培养学生的品格。 | Lǎoshī bùjǐn chuánshòu zhīshì, hái péiyǎng xuéshēng de pǐngé. | Giáo viên không chỉ truyền đạt kiến thức mà còn bồi dưỡng nhân cách. |
| 学校为学生提供了多样化的学习机会。 | Xuéxiào wèi xuéshēng tígōngle duōyànghuà de xuéxí jīhuì. | Trường học mang đến cho học sinh nhiều cơ hội học tập đa dạng. |
| 现代化的教学设施提高了教学质量。 | Xiàndàihuà de jiàoxué shèshī tígāole jiàoxué zhìliàng. | Thiết bị giảng dạy hiện đại nâng cao chất lượng dạy học. |
| 学生在学校学会合作与沟通。 | Xuéshēng zài xuéxiào xuéhuì hézuò yǔ gōutōng. | Học sinh học được kỹ năng hợp tác và giao tiếp ở trường. |
| 丰富的校园生活让学生留下美好的回忆。 | Fēngfù de xiàoyuán shēnghuó ràng xuéshēng liú xià měihǎo de huíyì. | Đời sống học đường phong phú để lại nhiều kỷ niệm đẹp. |
| 学校在学生未来发展中具有重要意义。 | Xuéxiào zài xuéshēng wèilái fāzhǎn zhōng jùyǒu zhòngyào yìyì. | Trường học có ý nghĩa lớn đối với tương lai của học sinh. |
| 良好的教育是社会发展的基础。 | Liánghǎo de jiàoyù shì shèhuì fāzhǎn de jīchǔ. | Giáo dục tốt là nền tảng của sự phát triển xã hội. |
| 学校帮助学生为未来的职业生涯做好准备。 | Xuéxiào bāngzhù xuéshēng wèi wèilái de zhíyè shēngyá zuò hǎo zhǔnbèi. | Trường học giúp học sinh chuẩn bị tốt cho sự nghiệp tương lai. |
Luyện tập hội thoại tiếng Trung chủ đề trường học
Luyện tập hội thoại là bước quan trọng giúp người học biến từ vựng và mẫu câu thành phản xạ giao tiếp thực tế. Khi học tiếng Trung chủ đề trường học, các đoạn hội thoại xoay quanh lớp học, thầy cô, bài tập hay hoạt động hằng ngày sẽ giúp bạn hiểu đúng ngữ cảnh, nói tự nhiên hơn và ghi nhớ lâu hơn. Dưới đây là những mẫu hội thoại chọn lọc, dễ áp dụng ngay trong môi trường học tập.

Hội thoại 1
A:
你的学校怎么样?
Nǐ de xuéxiào zěnmeyàng?
→ Trường của bạn thế nào?
B:
我的学校环境很好,设施也很现代。
Wǒ de xuéxiào huánjìng hěn hǎo, shèshī yě hěn xiàndài.
→ Trường mình có môi trường rất tốt, cơ sở vật chất cũng hiện đại.
A:
学校里有图书馆吗?
Xuéxiào lǐ yǒu túshūguǎn ma?
→ Trường có thư viện không?
B:
有,而且图书馆很大,很安静。
Yǒu, érqiě túshūguǎn hěn dà, hěn ānjìng.
→ Có, thư viện rất lớn và yên tĩnh.
Hội thoại 2
A:
你觉得学校的老师怎么样?
Nǐ juéde xuéxiào de lǎoshī zěnmeyàng?
→ Bạn thấy giáo viên trong trường thế nào?
B:
老师都很认真,也很有教学经验。
Lǎoshī dōu hěn rènzhēn, yě hěn yǒu jiàoxué jīngyàn.
→ Giáo viên rất tận tâm và có nhiều kinh nghiệm giảng dạy.
A:
你喜欢哪种教学方法?
Nǐ xǐhuān nǎ zhǒng jiàoxué fāngfǎ?
→ Bạn thích phương pháp giảng dạy nào?
B:
我比较喜欢互动式教学,这样上课不会无聊。
Wǒ bǐjiào xǐhuan hùdòngshì jiàoxué, zhèyàng shàngkè búhuì wúliáo.
→ Mình thích dạy học tương tác, như vậy giờ học không bị nhàm chán.
Hội thoại 3
A:
除了上课,你平时参加什么校园活动?
Chúle shàngkè, nǐ píngshí cānjiā shénme xiàoyuán huódòng?
→ Ngoài giờ học, bạn thường tham gia hoạt động gì ở trường?
B:
我参加了英语社团和志愿活动。
Wǒ cānjiāle Yīngyǔ shètuán hé zhìyuàn huódòng.
→ Mình tham gia câu lạc bộ tiếng Anh và hoạt động tình nguyện.
A:
这些活动对你有什么帮助?
Zhèxiē huódòng duì nǐ yǒu shénme bāngzhù?
→ Những hoạt động đó giúp ích gì cho bạn?
B:
它们不仅提高了我的能力,也让校园生活更加丰富。
Tāmen bùjǐn tígāole wǒ de nénglì, yě ràng xiàoyuán shēnghuó gèngjiā fēngfù.
→ Chúng không chỉ nâng cao năng lực của mình mà còn làm đời sống học đường phong phú hơn.
Tóm lại, tiếng Trung chủ đề trường học giúp người học mở rộng vốn từ vựng, hiểu rõ hơn về môi trường giáo dục và đời sống học đường, từ đó nâng cao khả năng giao tiếp và tư duy bằng tiếng Trung trong các tình huống quen thuộc. Theo dõi SHZ để cập nhật các bài viết mới nhất nhé!
Xem thêm