Tải File Từ Vựng HSK5 Chuẩn 3.0 Kèm Ví Dụ Và Âm Thanh
Đạt đến HSK 5 đồng nghĩa với việc bạn đã bước chân vào ngưỡng cửa tiếng Trung Cao cấp. Tuy nhiên, với hệ thống mới, từ vựng HSK5 chuẩn 3.0 không chỉ tăng về số lượng mà còn yêu cầu khắt khe hơn về khả năng thẩm thấu văn phong học thuật. Để giúp bạn không bị “lạc lối” giữa khối lượng kiến thức khổng lồ, bài viết này sẽ tổng hợp lộ trình từ vựng, những thay đổi cốt lõi và chiến lược để bạn làm chủ kỳ thi này một cách tự tin nhất.
So sánh từ vựng HSK5 chuẩn 3.0 và chuẩn 2.0
Trước khi đi vào danh sách chi tiết, hãy cùng SHZ nhìn lại sự khác biệt của từ vựng HSK5 chuẩn 3.0 so với chuẩn cũ. Sự khác biệt lớn nhất giữa hai tiêu chuẩn chính là tính thực dụng và độ phủ rộng của từ vựng. Ở chuẩn 3.0, HSK 5 đã tiệm cận sát với thực tế công việc và nghiên cứu học thuật tại Trung Quốc. Đây cũng là lý do người học cần hiểu đúng phạm vi của từ vựng HSK5 chuẩn 3.0 ngay từ đầu.
Tiêu chí
HSK 5 Chuẩn 2.0 (Cũ)
HSK 5 Chuẩn 3.0 (Mới)
Tổng số từ tích lũy
2500 từ
4316 từ
Từ vựng mới tại cấp
1300 từ
1071 từ
Số chữ Hán yêu cầu
Không quy định cụ thể
1500 chữ
Kỹ năng trọng tâm
Nghe – Đọc – Viết
Nghe – Nói – Đọc – Viết – Dịch
Trình độ tương đương
C1 (tự nhận)
C1 (Chuẩn Châu Âu CEFR)
Có thể thấy, từ vựng HSK5 chuẩn 3.0 không chỉ nhiều hơn về số lượng mà còn đòi hỏi khả năng ứng dụng linh hoạt hơn.
Những điểm nổi bật của hệ thống HSK 3.0
Khi học từ vựng HSK5 chuẩn 3.0, bạn sẽ nhận ra cấp độ này không còn dừng ở ghi nhớ nghĩa đơn thuần.
Văn viết chiếm ưu thế: Các văn bản trong bài thi HSK 5 chuẩn 3.0 sử dụng nhiều cụm từ cố định (Fixed expressions) và thuật ngữ chuyên ngành hơn. Vì thế, người học khi học từ vựng HSK5 chuẩn 3.0 nên luyện đọc các đoạn văn dài, bài luận ngắn và văn bản học thuật cơ bản.
Yêu cầu kỹ năng Dịch: Đây là điểm mới “khó nhằn” nhất. Bạn phải biết cách chuyển đổi uyển chuyển giữa tiếng Trung và tiếng Việt mà vẫn giữ được sắc thái trang trọng. Đây là phần định hướng khiến từ vựng HSK5 chuẩn 3.0 trở nên thực tế hơn, đặc biệt với người học có định hướng du học hoặc làm việc bằng tiếng Trung.
Thành ngữ (成语) thực tế: Không còn là những thành ngữ xa rời đời sống, các thành ngữ trong danh sách từ vựng HSK 5 mới tập trung vào việc miêu tả tính cách, thái độ làm việc và tư duy logic. Nhóm thành ngữ trong từ vựng HSK5 chuẩn 3.0 cũng giúp câu nói và bài viết trở nên tự nhiên, giàu sắc thái hơn.
Những lỗi hay sai “kinh điển” khi học HSK 5
Trong quá trình học từ vựng HSK5 chuẩn 3.0, nhiều bạn thường mắc lỗi không phải vì thiếu chăm chỉ mà vì học thiếu ngữ cảnh. Ngay cả những học viên khá cũng thường xuyên mắc phải các lỗi sau do chưa quen với tư duy ngôn ngữ cao cấp:
Dùng nhầm Khẩu ngữ vào Văn viết: Ví dụ, thay vì dùng “非常” (fēicháng) trong văn nói, bài viết HSK 5 nên ưu tiên các từ như “格外” (géwài) hoặc “极其” (jíqí) để tăng tính học thuật. Với từ vựng HSK5 chuẩn 3.0, việc phân biệt sắc thái khẩu ngữ và văn viết là bước rất quan trọng.
Lỗi logic khi dùng liên từ: Các cặp liên từ phức tạp như 与其…不如… (thay vì… chi bằng…) hay 哪怕…也… (cho dù… cũng…) thường bị dùng sai vị trí, khiến câu văn bị lủng củng. Đây là nhóm kiến thức cần luyện song song với từ vựng HSK5 chuẩn 3.0 để nâng chất lượng bài viết.
Hiểu sai sắc thái từ gần nghĩa: Đây là “cái bẫy” lớn nhất trong 4316 từ vựng. Nhiều từ có cùng nghĩa tiếng Việt nhưng một từ mang nghĩa tích cực (褒义词), từ còn lại mang nghĩa tiêu cực (贬义词). Khi học từ vựng HSK5 chuẩn 3.0, bạn nên ghi chú thêm sắc thái tích cực, tiêu cực hoặc trung tính của từng từ.
Danh sách từ vựng HSK5 chuẩn 3.0
Tại cấp độ này, bạn sẽ được tiếp cận với 1071 từ vựng mới. Dưới đây là một số từ vựng tiêu biểu mà SHZ đã hệ thống hóa giúp bạn:
STT
Từ tiếng Trung
Phiên âm
Loại từ
Nghĩa tiếng Việt
Đặt câu
Phiên âm câu
Nghĩa của câu
1
安慰
ānwèi
Động từ
An ủi, vỗ về
朋友失恋了,我去安慰他。
Péngyou shī liàn le, wǒ qù ānwèi tā.
Bạn tôi thất tình, tôi đến an ủi anh ấy.
2
岸
àn
Danh từ
Bờ (sông, biển)
我们站在河岸上钓鱼。
Wǒmen zhàn zài hé’àn shàng diào yú.
Chúng tôi đứng trên bờ sông câu cá.
3
岸上
ànshàng
Danh từ
Trên bờ, bờ (nơi)
船终于靠岸上了。
Chuán zhōngyú kào ànshàng le.
Con tàu cuối cùng cũng cập bờ.
4
按摩
ànmó
Động từ/Danh từ
Xoa bóp, mát-xa
工作累了,我去按摩一下。
Gōngzuò lèi le, wǒ qù ànmó yīxià.
Làm việc mệt, tôi đi mát-xa một chút.
5
拔
bá
Động từ
Nhổ, kéo ra, rút; chọn
他用力拔出了那颗牙。
Tā yònglì bá chū le nà kē yá.
Anh ấy dùng sức nhổ ra cái răng đó.
6
白酒
báijiǔ
Danh từ
Rượu trắng (rượu mạnh Trung Quốc)
中国人过节常喝白酒。
Zhōngguórén guòjié cháng hē báijiǔ.
Người Trung Quốc thường uống rượu trắng vào dịp lễ.
7
拜访
bàifǎng
Động từ
Thăm, viếng thăm (trang trọng)
明天我要去拜访老师。
Míngtiān wǒ yào qù bàifǎng lǎoshī.
Ngày mai tôi sẽ đi thăm thầy giáo.
8
版
bǎn
Danh từ
Bản (in), phiên bản
这本书出了新版。
Zhè běn shū chū le xīn bǎn.
Quyển sách này đã ra phiên bản mới.
9
扮演
bànyǎn
Động từ
Đóng vai, diễn vai
他在电影里扮演英雄。
Tā zài diànyǐngli bànyǎn yīngxióng.
Anh ấy đóng vai anh hùng trong phim.
10
棒
bàng
Tính từ/Danh từ
Tuyệt vời, giỏi; gậy
这个想法真棒!
Zhège xiǎngfǎ zhēn bàng!
Ý tưởng này thật tuyệt vời!
11
包围
bāowéi
Động từ
Bao vây, vây quanh
警察包围了犯罪现场。
Jǐngchá bāowéi le fànzuì xiànchǎng.
Cảnh sát bao vây hiện trường tội phạm.
12
包装
bāozhuāng
Động từ/Danh từ
Đóng gói, bao bì
这个礼物包装得很漂亮。
Zhège lǐwù bāozhuāng de hěn piàoliang.
Món quà này được đóng gói rất đẹp.
13
保卫
bǎowèi
Động từ
Bảo vệ, phòng thủ
士兵保卫祖国。
Shìbīng bǎowèi zǔguó.
Người lính bảo vệ tổ quốc.
14
保养
bǎoyǎng
Động từ
Bảo dưỡng, giữ gìn (sức khỏe, máy móc)
汽车需要定期保养。
Qìchē xūyào dìngqī bǎoyǎng.
Ô tô cần được bảo dưỡng định kỳ.
15
报答
bàodá
Động từ
Đền đáp, báo đáp
我要好好报答父母。
Wǒ yào hǎohǎo bàodá fùmǔ.
Tôi muốn báo đáp cha mẹ thật tốt.
16
报警
bàojǐng
Động từ
Báo cảnh sát
发现小偷要立刻报警。
Fāxiàn xiǎotōu yào lìkè bàojǐng.
Phát hiện trộm phải lập tức báo cảnh sát.
17
抱怨
bàoyuàn
Động từ
Phàn nàn, than vãn
他总是抱怨工作太累。
Tā zǒngshì bàoyuàn gōngzuò tài lèi.
Anh ấy luôn phàn nàn công việc quá mệt.
18
背包
bēibāo
Danh từ
Ba lô
旅行时我只带一个背包。
Lǚxíng shí wǒ zhǐ dài yíge bēibāo.
Khi du lịch tôi chỉ mang một cái ba lô.
19
悲剧
bēijù
Danh từ
Bi kịch, thảm kịch
这部电影是个悲剧。
Zhè bù diànyǐng shì ge bēijù.
Bộ phim này là một bi kịch.
20
悲伤
bēishāng
Tính từ
Buồn bã, đau buồn
听到消息她很悲伤。
Tīng dào xiāoxi tā hěn bēishāng.
Nghe tin đó cô ấy rất buồn.
21
北极
běijí
Danh từ
Bắc cực
北极熊生活在北极。
Běijíxióng shēnghuó zài běijí.
Gấu Bắc cực sống ở Bắc cực.
22
被动
bèidòng
Tính từ
Bị động, thụ động
他性格太被动。
Tā xìnggé tài bèidòng.
Tính cách anh ấy quá thụ động.
23
辈
bèi
Danh từ/Lượng từ
Đời, thế hệ
我们是同辈。
Wǒmen shì tóng bèi.
Chúng ta cùng thế hệ.
24
本人
běnrén
Danh từ
Bản thân, chính mình
本人对此事不知情。
Běnrén duì cǐ shì bù zhī qíng.
Bản thân tôi không biết gì về việc này.
25
鼻子
bízi
Danh từ
Mũi
我的鼻子有点堵。
Wǒ de bízi yǒudiǎn dǔ.
Mũi tôi hơi nghẹt.
26
比方
bǐfang
Danh từ
Ví dụ
比方说,你可以这样做的。
Bǐfang shuō, nǐ kěyǐ zhèyàng zuò de.
Ví dụ, bạn có thể làm như thế này.
27
比重
bǐzhòng
Danh từ
Tỷ trọng, tỷ lệ
水在地球上的比重很大。
Shuǐ zài dìqiú shàng de bǐzhòng hěn dà.
Tỷ trọng của nước trên Trái Đất rất lớn.
28
彼此
bǐcǐ
Đại từ
Nhau, lẫn nhau
我们彼此都很了解。
Wǒmen bǐcǐ dōu hěn liǎojiě.
Chúng ta hiểu rất rõ về nhau.
29
必
bì
Trợ động từ
Nhất định, chắc chắn
努力必有回报。
Nǔlì bì yǒu huíbào.
Nỗ lực nhất định sẽ có hồi báo.
30
必需
bìxū
Tính từ
Cần thiết, thiết yếu
食物是生活必需品。
Shíwù shì shēnghuó bìxū pǐn.
Thực phẩm là nhu yếu phẩm sinh hoạt.
31
毕竟
bìjìng
Phó từ
Dù sao, rốt cuộc
他毕竟是孩子。
Tā bìjìng shì háizi.
Dù sao anh ấy cũng chỉ là đứa trẻ.
32
闭幕
bìmù
Động từ
Bế mạc
大会于昨晚闭幕。
Dàhuì yú zuówǎn bìmù.
Đại hội đã bế mạc tối qua.
33
闭幕式
bìmùshì
Danh từ
Lễ bế mạc
奥运会的闭幕式很精彩。
Àoyùnhuì de bìmùshì hěn jīngcǎi.
Lễ bế mạc Olympic rất tuyệt vời.
34
边境
biānjìng
Danh từ
Biên giới
我们住在中越边境。
Wǒmen zhù zài Zhōng-Yuè biānjìng.
Chúng tôi sống ở biên giới Trung-Việt.
35
编辑
biānjí
Động từ/Danh từ
Biên tập; biên tập viên
她在这家出版社当编辑。
Tā zài zhè jiā chūbǎnshè dāng biānjí.
Cô ấy làm biên tập viên ở nhà xuất bản này.
36
变动
biàndòng
Động từ/Danh từ
Thay đổi, biến động
计划有变动。
Jìhuà yǒu biàndòng.
Kế hoạch có thay đổi.
37
便利
biànlì
Tính từ
Thuận tiện
这里交通很便利。
Zhèli jiāotōng hěn biànlì.
Giao thông ở đây rất thuận tiện.
38
便条
biàntiáo
Danh từ
Giấy nhắn, mẩu giấy ghi chú
我给你留了个便条。
Wǒ gěi nǐ liú le ge biàntiáo.
Tôi để lại cho bạn một mẩu giấy nhắn.
39
便于
biànyú
Giới từ
Thuận tiện cho, dễ dàng để
这个设计便于携带。
Zhège shèjì biànyú xiédài.
Thiết kế này thuận tiện cho việc mang theo.
40
宾馆
bīnguǎn
Danh từ
Khách sạn
我们住在那家宾馆。
Wǒmen zhù zài nà jiā bīn’guǎn.
Chúng tôi ở khách sạn đó.
41
饼
bǐng
Danh từ
Bánh (dẹt, tròn)
月饼是中秋节的传统食品。
Yuèbǐng shì Zhōngqiūjié de chuántǒng shípǐn.
Bánh trung thu là món ăn truyền thống dịp Trung thu.
42
饼干
bǐnggān
Danh từ
Bánh quy
孩子喜欢吃巧克力饼干。
Háizi xǐhuan chī qiǎokèlì bǐnggān.
Trẻ con thích ăn bánh quy socola.
43
病毒
bìngdú
Danh từ
Vi-rút
电脑中了病毒。
Diànnǎo zhòng le bìngdú.
Máy tính bị nhiễm vi-rút.
44
玻璃
bōli
Danh từ
Thủy tinh, kính
窗户是玻璃做的。
Chuānghu shì bōli zuò de.
Cửa sổ làm bằng kính.
45
博客
bókè
Danh từ
Blog
我每天更新博客。
Wǒ měitiān gēngxīn bókè.
Tôi cập nhật blog mỗi ngày.
46
博览会
bólǎnhuì
Danh từ
Hội chợ triển lãm
上海举办了世界博览会。
Shànghǎi jǔbàn le shìjiè bólǎnhuì.
Thượng Hải tổ chức Hội chợ triển lãm thế giới.
47
博士
bóshì
Danh từ
Tiến sĩ
他是物理学博士。
Tā shì wùlǐxué bóshì.
Anh ấy là tiến sĩ vật lý.
48
博物馆
bówùguǎn
Danh từ
Bảo tàng
故宫博物馆很大。
Gùgōng bówùguǎn hěn dà.
Bảo tàng Cố Cung rất lớn.
49
薄弱
bóruò
Tính từ
Yếu, mỏng manh
他的数学基础比较薄弱。
Tā de shùxué jīchǔ bǐjiào bóruò.
Nền tảng toán học của anh ấy khá yếu.
50
薄弱
bóruò
Tính từ
Yếu, mỏng manh
他的数学基础比较薄弱。
Tā de shùxué jīchǔ bǐjiào bóruò.
Nền tảng toán học của anh ấy khá yếu.
51
不顾
búgù
Động từ
Không để ý đến, bất chấp
他不顾危险救了孩子。
Tā búgù wēixiǎn jiùle háizi.
Anh ấy bất chấp nguy hiểm cứu đứa trẻ.
52
不利
búlì
Tính từ
Không có lợi, bất lợi
天气对比赛有不利影响。
Tiānqì duì bǐsài yǒu búlì yǐngxiǎng.
Thời tiết có ảnh hưởng bất lợi đến trận đấu.
53
不耐烦
búnàifán
Tính từ
Không kiên nhẫn, cáu kỉnh
别不耐烦,好好听我说。
Bié búnàifán, hǎohǎo tīng wǒ shuō.
Đừng cáu kỉnh, nghe tôi nói cho hết đã.
54
不幸
búxìng
Tính từ/Trạng từ
Không may, bất hạnh; tiếc thay
不幸他出了车祸。
Búxìng tā chūle chēhuò.
Thật không may anh ấy bị tai nạn xe.
55
不易
búyì
Tính từ
Không dễ, khó khăn
这个工作不易完成。
Zhège gōngzuò búyì wánchéng.
Công việc này không dễ hoàn thành.
56
补偿
bǔcháng
Động từ/Danh từ
Bồi thường, đền bù
公司会补偿你的损失。
Gōngsī huì bǔcháng nǐ de sǔnshī.
Công ty sẽ bồi thường tổn thất cho bạn.
57
补贴
bǔtiē
Danh từ/Động từ
Trợ cấp
政府给低收入家庭补贴。
Zhèngfǔ gěi dī shōurù jiātíng bǔtiē.
Chính phủ trợ cấp cho các gia đình thu nhập thấp.
58
不曾
bùcéng
Trạng từ
Chưa từng, chưa bao giờ
我不曾去过日本。
Wǒ bùcéng qùguò Rìběn.
Tôi chưa từng đến Nhật Bản.
59
不得了
bùdéliǎo
Tính từ
Rất nghiêm trọng, ghê gớm, cực kỳ
这件事闹得不得了。
Zhè jiàn shì nào de bùdéliǎo.
Chuyện này ầm ĩ ghê gớm lắm.
60
不敢当
bùgǎndāng
Thành ngữ
Không dám nhận (lời khen)
您过奖了,不敢当。
Nín guòjiǎng le, bùgǎndāng.
Ngài quá khen rồi, tôi không dám nhận.
61
不良
bùliáng
Tính từ
Xấu, không tốt, có hại
不良习惯会影响健康。
Bùliáng xíguàn huì yǐngxiǎng jiànkāng.
Thói quen xấu sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe.
62
不免
bùmiǎn
Trạng từ
Không tránh khỏi, khó tránh
人老了不免会生病。
Rén lǎole bùmiǎn huì shēngbìng.
Người già khó tránh khỏi việc bị bệnh.
63
不能不
bùnéngbù
Cấu trúc
Không thể không, phải
看到他这样,我不能不担心。
Kàndào tā zhèyàng, wǒ bùnéngbù dānxīn.
Thấy anh ấy như vậy, tôi không thể không lo lắng.
64
不时
bùshí
Trạng từ
Thỉnh thoảng, không ngừng
他不时地看表。
Tā bùshí de kàn biǎo.
Anh ấy thỉnh thoảng lại nhìn đồng hồ.
65
不停
bùtíng
Trạng từ
Không ngừng, liên tục
雨下了一整天不停。
Yǔ xiàle yì zhěng tiān bùtíng.
Mưa rơi cả ngày không ngừng.
66
不许
bùxǔ
Động từ
Không cho phép, cấm
这里不许吸烟。
Zhèli bùxǔ xīyān.
Ở đây cấm hút thuốc.
67
不止
bùzhǐ
Trạng từ
Không chỉ, hơn
参加的人不止一百个。
Cānjiā de rén bùzhǐ yìbǎi ge.
Người tham gia không chỉ có một trăm người.
68
不足
bùzú
Tính từ/Danh từ
Không đủ, thiếu
资金不足是主要问题。
Zījīn bùzú shì zhǔyào wèntí.
Thiếu vốn là vấn đề chính.
69
部位
bùwèi
Danh từ
Bộ phận, vị trí
受伤的部位是腿。
Shòushāng de bùwèi shì tuǐ.
Bộ phận bị thương là chân.
70
猜
cāi
Động từ
Đoán
你猜猜我买了什么。
Nǐ cāi cāi wǒ mǎile shénme.
Bạn đoán xem tôi mua gì.
71
猜测
cāicè
Động từ/Danh từ
Đoán, suy đoán
这只是我的猜测。
Zhè zhǐshì wǒ de cāicè.
Đây chỉ là sự suy đoán của tôi.
72
裁判
cáipàn
Danh từ/Động từ
Trọng tài; phán xét
裁判吹响了终场哨。
Cáipàn chuīxiǎng le zhōngchǎng shào.
Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
73
采购
cǎigòu
Động từ
Mua sắm, thu mua
公司派我去采购材料。
Gōngsī pài wǒ qù cǎigòu cáiliào.
Công ty cử tôi đi mua nguyên liệu.
74
彩票
cǎipiào
Danh từ
Vé số
他中了彩票大奖。
Tā zhòngle cǎipiào dàjiǎng.
Anh ấy trúng giải độc đắc vé số.
75
餐馆
cānguǎn
Danh từ
Quán ăn, nhà hàng
这家餐馆的菜很好吃。
Zhè jiā cānguǎn de cài hěn hǎochī.
Quán ăn này món ăn rất ngon.
76
餐厅
cāntīng
Danh từ
Nhà hàng, phòng ăn
我们去餐厅吃饭吧。
Wǒmen qù cāntīng chīfàn ba.
Chúng ta đi ăn ở nhà hàng nhé.
77
餐饮
cānyǐn
Danh từ
Ăn uống, dịch vụ ăn uống
餐饮行业竞争激烈。
Cānyǐn hángyè jìngzhēng jīliè.
Ngành ăn uống cạnh tranh gay gắt.
78
草原
cǎoyuán
Danh từ
Thảo nguyên
内蒙古有广阔的草原。
Nèi Měnggǔ yǒu guǎngkuò de cǎoyuán.
Nội Mông có thảo nguyên rộng lớn.
79
册
cè
Lượng từ
Cuốn (sách)
我买了三册词典。
Wǒ mǎile sān cè cídiǎn.
Tôi mua ba cuốn từ điển.
80
层次
céngcì
Danh từ
Tầng lớp, cấp độ
这个设计有多个层次。
Zhège shèjì yǒu duōge céngcì.
Thiết kế này có nhiều cấp độ.
81
叉
chā
Danh từ/Động từ
Nĩa; ngoặc chéo
用叉子吃牛排。
Yòng chāzi chī niúpái.
Dùng nĩa ăn bò bít tết.
82
叉子
chāzi
Danh từ
Cái nĩa
请把叉子递给我。
Qǐng bǎ chāzi dì gěi wǒ.
Làm ơn đưa cái nĩa cho tôi.
83
差别
chābié
Danh từ
Sự khác biệt
两者之间有很大差别。
Liǎng zhě zhī jiān yǒu hěn dà chābié.
Giữa hai thứ có sự khác biệt lớn.
84
差距
chājù
Danh từ
Khoảng cách, sự chênh lệch
我们要缩小差距。
Wǒmen yào suōxiǎo chājù.
Chúng ta cần thu hẹp khoảng cách.
85
插
chā
Động từ
Cắm, chèn
把花插在花瓶里。
Bǎ huā chā zài huāpíngli.
Cắm hoa vào bình.
86
查询
cháxún
Động từ
Tra cứu, hỏi thông tin
我要查询火车时刻表。
Wǒ yào cháxún huǒchē shíkèbiǎo.
Tôi muốn tra cứu giờ tàu.
87
差(一)点儿
chà(yì)diǎnr
Trạng từ
Suýt nữa,差点儿
我差一点儿迟到了。
Wǒ chà yìdiǎnr chídàole.
Tôi suýt nữa thì muộn giờ.
88
拆
chāi
Động từ
Tháo, dỡ
旧房子要拆了。
Jiù fángzi yào chāile.
Ngôi nhà cũ sắp bị dỡ rồi.
89
拆除
chāichú
Động từ
Phá dỡ, tháo bỏ
拆除违章建筑。
Chāichú wéizhāng jiànzhù.
Phá dỡ công trình xây dựng trái phép.
90
产业
chǎnyè
Danh từ
Ngành sản xuất, công nghiệp
信息技术是新兴产业。
Xìn xī jìshù shì xīnxīng chǎnyè.
Công nghệ thông tin là ngành mới nổi.
91
长度
chángdù
Danh từ
Chiều dài
这条河长度五百公里。
Zhè tiáo hé chángdù wǔbǎi gōnglǐ.
Con sông này dài năm trăm kilômét.
92
长寿
chángshòu
Tính từ/Danh từ
Trường thọ
祝您长寿健康!
Zhù nín chángshòu jiànkāng!
Chúc ngài trường thọ và khỏe mạnh!
93
肠
cháng
Danh từ
Ruột
猪大肠很好吃。
Zhū dàcháng hěn hǎochī.
Lòng lợn heo rất ngon.
94
尝
cháng
Động từ
Nếm, thử
先尝一口看看。
Xiān cháng yì kǒu kànkan.
Nếm thử một miếng xem sao.
95
尝试
chángshì
Động từ/Danh từ
Thử, cố gắng
我想尝试新工作。
Wǒ xiǎng chángshì xīn gōngzuò.
Tôi muốn thử công việc mới.
96
厂长
chǎngzhǎng
Danh từ
Giám đốc nhà máy
厂长正在开会。
Chǎngzhǎng zhèngzài kāihuì.
Giám đốc nhà máy đang họp.
97
场面
chǎngmiàn
Danh từ
Cảnh tượng, quang cảnh
婚礼场面很热闹。
Hūnlǐ chǎngmiàn hěn rènao.
Đám cưới rất náo nhiệt.
98
倡导
chàngdǎo
Động từ
Chủ trương, cổ vũ
政府倡导环保生活。
Zhèngfǔ chàngdǎo huánbǎo shēnghuó.
Chính phủ cổ vũ lối sống bảo vệ môi trường.
99
超越
chāoyuè
Động từ
Vượt qua, vượt trội
他超越了所有对手。
Tā chāoyuèle suǒyǒu duìshǒu.
Anh ấy vượt qua tất cả đối thủ.
100
车主
chēzhǔ
Danh từ
Chủ xe
车主请注意停车位置。
Chēzhǔ qǐng zhùyì tíngchē wèizhi.
Chủ xe vui lòng chú ý vị trí đỗ xe.
101
称
chēng
Động từ
Gọi, xưng hô; khen ngợi; cân (trọng lượng)
我们都称他为老王。
Wǒmen dōu chēng tā wéi Lǎo Wáng.
Chúng tôi đều gọi ông ấy là bác Vương.
102
称号
chēnghào
Danh từ
Danh hiệu, biệt hiệu
他获得了“劳动英雄”的称号。
Tā huòdé le “láodòng yīngxióng” de chēnghào.
Anh ấy nhận được danh hiệu “anh hùng lao động”.
103
成本
chéngběn
Danh từ
Chi phí, giá thành
这个产品的成本很高。
Zhège chǎnpǐn de chéngběn hěn gāo.
Chi phí sản xuất sản phẩm này rất cao.
104
成交
chéngjiāo
Động từ
Thành giao, chốt giao dịch
双方谈好了价格,终于成交了。
Shuāngfāng tán hǎo le jiàgé, zhōngyú chéngjiāo le.
Hai bên thỏa thuận giá cả xong, cuối cùng chốt giao dịch.
105
成效
chéngxiào
Danh từ
Hiệu quả, thành tích
这个方法成效显著。
Zhège fāngfǎ chéngxiào xiǎnzhù.
Phương pháp này hiệu quả rõ rệt.
106
成语
chéngyǔ
Danh từ
Thành ngữ
“一石二鸟”是一个常用的成语。
“Yī shí èr niǎo” shì yī gè chángyòng de chéngyǔ.
“Nhất cử lưỡng tiện” là một thành ngữ thường dùng.
107
承办
chéngbàn
Động từ
Đảm nhận, tổ chức (sự kiện)
这家公司承办了这次会议。
Zhè jiā gōngsī chéngbàn le zhè cì huìyì.
Công ty này đảm nhận tổ chức hội nghị lần này.
108
城里
chénglǐ
Danh từ
Trong thành phố
城里比乡下热闹多了。
Chénglǐ bǐ xiāngxià rènao duō le.
Trong thành phố náo nhiệt hơn nông thôn nhiều.
109
乘
chéng
Động từ
Đi (xe, tàu…), nhân (toán)
我每天乘地铁上班。
Wǒ měitiān chéng dìtiě shàngbān.
Tôi hàng ngày đi tàu điện ngầm đi làm.
110
乘车
chéngchē
Động từ
Đi xe, lên xe
请排队乘车。
Qǐng páiduì chéngchē.
Xin vui lòng xếp hàng lên xe.
111
乘客
chéngkè
Danh từ
Hành khách
飞机上的乘客很多。
Fēijī shàng de chéngkè hěn duō.
Trên máy bay có rất nhiều hành khách.
112
乘坐
chéngzuò
Động từ
Ngồi (xe, tàu…), đi (phương tiện)
她喜欢乘坐高铁旅行。
Tā xǐhuan chéngzuò gāotiě lǚxíng.
Cô ấy thích đi tàu cao tốc du lịch.
113
吃力
chīlì
Tính từ
Vất vả, khó nhọc
这个工作很吃力。
Zhège gōngzuò hěn chīlì.
Công việc này rất vất vả.
114
池子
chízǐ
Danh từ
Ao, hồ bơi
公园里有个大池子。
Gōngyuánli yǒu ge dà chízǐ.
Trong công viên có một cái hồ lớn.
115
迟
chí
Tính từ
Muộn, chậm
你怎么来迟了?
Nǐ zěnme lái chí le?
Sao bạn đến muộn thế?
116
冲动
chōngdòng
Tính từ/Danh từ
Bốc đồng, xung động
他是个很冲动的人。
Tā shìge hěn chōngdòng de rén.
Anh ấy là người rất bốc đồng.
117
冲突
chōngtū
Danh từ/Động từ
Xung đột
两国之间发生了冲突。
Liǎng guó zhījiān fāshēng le chōngtū.
Giữa hai nước xảy ra xung đột.
118
充足
chōngzú
Tính từ
Đầy đủ, sung túc
睡眠充足身体才健康。
Shuìmián chōngzú shēntǐ cái jiànkāng.
Ngủ đủ giấc cơ thể mới khỏe mạnh.
119
愁
chóu
Động từ
Lo lắng, buồn phiền
他最近为工作发愁。
Tā zuijìn wèi gōngzuò fā chóu.
Gần đây anh ấy lo lắng vì công việc.
120
丑
chǒu
Tính từ
Xấu xí
这个角色很丑但很有趣。
Zhège juésè hěn chǒu dàn hěn yǒuqù.
Vai diễn này xấu nhưng rất thú vị.
121
臭
chòu
Tính từ
Hôi, thối
这双鞋有点臭。
Zhè shuāng xié yǒudiǎn chòu.
Đôi giày này hơi hôi.
122
出版
chūbǎn
Động từ
Xuất bản
这本书明年出版。
Zhè běn shū míngnián chūbǎn.
Quyển sách này sẽ xuất bản năm sau.
123
出差
chūchāi
Động từ
Đi công tác
他经常出差到外地。
Tā jīngcháng chūchāi dào wàidì.
Anh ấy thường đi công tác xa.
124
出汗
chūhàn
Động từ
Ra mồ hôi
运动后我出了一身汗。
Yùndòng hòu wǒ chū le yì shēn hàn.
Sau khi vận động tôi ra một thân mồ hôi.
125
出于
chūyú
Giới từ
Vì, do, xuất phát từ
出于安全考虑,我们取消了活动。
Chūyú ānquán kǎolǜ, wǒmen qǔxiāo le huódòng.
Vì lý do an toàn, chúng tôi hủy hoạt động.
126
初期
chūqī
Danh từ
Giai đoạn đầu
疾病初期症状不明显。
Jíbìng chūqī zhèngzhuàng bù míngxiǎn.
Giai đoạn đầu bệnh triệu chứng không rõ ràng.
127
除非
chúfēi
Liên từ
Trừ phi, trừ khi
除非下雨,否则我们去公园。
Chúfēi xiàyǔ, fǒuzé wǒmen qù gōngyuán.
Trừ phi trời mưa, nếu không chúng ta đi công viên.
Để không bị hổng kiến thức nền tảng trước khi nạp thêm lượng từ mới này, bạn bắt buộc phải nắm chắc:
Trọn bộ từ vựng HSK3 chuẩn 3.0
Danh sách từ vựng HSK4 chuẩn 3.0 tích lũy
Chinh phục chứng chỉ HSK 3.0 cùng lộ trình cam kết đầu ra tại SHZ
Trong bối cảnh kỳ thi đánh giá năng lực Hán ngữ có những thay đổi lớn về số lượng từ vựng và kỹ năng, việc lựa chọn một lộ trình học bài bản là yếu tố tiên quyết giúp bạn tiết kiệm thời gian và chi phí. Với bề dày 24 năm kinh nghiệm chuyên đào tạo tiếng Trung, SHZ tự hào là đơn vị tiên phong cập nhật chương trình giảng dạy sát với bộ tiêu chuẩn HSK 3.0 mới nhất.
Tại sao nên chọn khóa học HSK 3.0 tại SHZ?
Khác với các phương pháp học truyền thống, khóa học luyện thi HSK tại SHZ được xây dựng dựa trên tiêu chí “Học thực – Thi thực – Dùng thực”, mang đến những giá trị vượt trội cho học viên:
Chương trình cập nhật 100% theo chuẩn 3.0: Giáo trình được tinh chỉnh để bao quát đầy đủ danh sách từ vựng tích lũy (từ HSK 1 đến các cấp độ cao cấp) và các điểm ngữ pháp mới nhất.
Phát triển toàn diện 5 kỹ năng: Không chỉ dừng lại ở Nghe – Đọc – Viết, SHZ chú trọng đặc biệt vào kỹ năng Nói và Biên dịch – hai yêu cầu mới đầy thách thức của hệ thống HSK 3.0.
Đội ngũ gíao viên chuyên gia: Các thầy cô tại SHZ không chỉ có chứng chỉ cao cấp mà còn có kinh nghiệm thực chiến trong việc xử lý các “bẫy” từ vựng và tâm lý phòng thi cho học viên.
Phương pháp học tương tác: Sử dụng các tình huống thực tế để ghi nhớ hàng ngàn từ vựng một cách tự nhiên, giúp học viên không bị “ngợp” trước khối lượng kiến thức khổng lồ.
Khóa học này dành cho ai?
Học sinh, sinh viên có mục tiêu săn học bổng du học Trung Quốc (đặc biệt là các học bổng yêu cầu HSK 4, HSK 5 chuẩn mới).
Người đi làm muốn nâng cao năng lực ngôn ngữ để thăng tiến trong các tập đoàn đa quốc gia.
Các bạn muốn hệ thống hóa kiến thức tiếng Trung một cách chuyên nghiệp từ Sơ cấp đến Cao cấp.
Đặc biệt: Học viên tại SHZ sẽ được tiếp cận với kho đề thi thử độc quyền và được hướng dẫn kỹ thuật làm bài thi trên máy tính, đảm bảo sự tự tin tuyệt đối trước khi bước vào kỳ thi thật.
Đừng để những thay đổi của HSK 3.0 làm rào cản cho sự nghiệp của bạn. Hãy để SHZ đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục đỉnh cao Hán ngữ!
Lộ trình dành cho bạn
Bắt đầu hành trình chinh phục tiếng Trung
Lộ trình cá nhân hóa · Giáo viên chuyên môn cao · Cam kết đầu ra rõ ràng
Bắt đầu hành trình
chinh phục tiếng Trung
Lộ trình cá nhân hóa · Giáo viên chuyên môn cao · Cam kết đầu ra rõ ràng