Khi bắt đầu học tiếng Trung, phần lớn người học thường lao vào ghi nhớ danh sách từ vựng một cách khô khan, dẫn đến nhanh quên và dễ nản. Thực tế, 500 từ vựng HSK1 chuẩn 3.0 không chỉ đơn thuần là 500 đơn vị từ vựng rời rạc, mà là hệ thống nền tảng phản ánh logic giao tiếp và cấu trúc câu cốt lõi của người Trung Quốc hiện đại.
Để chinh phục HSK 3.0 một cách bài bản, bạn cần hiểu rõ: từ vựng HSK 1 được phân bố theo chủ đề thực tế (gia đình, trường học, thời gian, giao tiếp hàng ngày) và tần suất xuất hiện trong các tình huống thi cử cũng như hội thoại thực tế.
Thông qua bài viết này, Hoa Văn SHZ không chỉ tổng hợp đầy đủ 500 từ vựng HSK1 chuẩn 3.0 kèm phiên âm, ví dụ minh họa, mà còn giúp bạn nắm được phương pháp học thông minh từ ghi nhớ thụ động sang chủ động vận dụng ngay trong câu.

Từ vựng HSK1 chuẩn 3.0 là gì?
HSK1 chuẩn 3.0 là cấp độ khởi đầu trong hệ thống đánh giá năng lực Hán ngữ 9 cấp mới (Sơ cấp – Trung cấp – Cao cấp) do Bộ Giáo dục Trung Quốc ban hành. Đây không chỉ đơn thuần là một kỳ thi, mà là bộ tiêu chuẩn toàn diện về kỹ năng Ngôn ngữ, bao gồm: Âm tiết, Chữ Hán, Từ vựng và Ngữ pháp.
Ở cấp độ HSK1 chuẩn 3.0, học viên cần nắm vững:
- Số lượng từ vựng: 500 từ đơn và từ ghép (tăng đáng kể so với 150 từ ở chuẩn cũ).
- Số lượng âm tiết: 269 âm tiết.
- Số lượng chữ Hán: 300 chữ Hán cơ bản.
- Khả năng ứng dụng: Hiểu và sử dụng được các cụm từ, câu đơn giản trong giao tiếp hàng ngày, đáp ứng các nhu cầu giao tiếp cụ thể và có khả năng sơ bộ để học tập tiếp lên các cấp độ cao hơn.
Xem thêm: HSK 3.0 là gì? Tổng quan những thay đổi quan trọng
So sánh từ vựng HSK1 chuẩn 3.0 và chuẩn 2.0
Sự khác biệt giữa hai tiêu chuẩn này không chỉ nằm ở con số mà còn ở độ khó và tính thực tế của từ vựng. Dưới đây là bảng so sánh chi tiết:
| Tiêu chí | HSK1 Chuẩn 2.0 (Cũ) | HSK1 Chuẩn 3.0 (Mới) |
| Số lượng từ vựng | 150 từ | 500 từ (Tăng hơn gấp 3 lần) |
| Số lượng chữ Hán | Không yêu cầu cụ thể số chữ viết | 300 chữ |
| Độ khó | Rất cơ bản, chủ yếu là danh từ, đại từ | Bổ sung nhiều động từ, tính từ và trạng từ tần suất |
| Kỹ năng yêu cầu | Nghe – Đọc hiểu | Nghe – Đọc – Viết – Nói (Yêu cầu cao hơn về viết chữ) |
| Tính ứng dụng | Nhận biết mặt chữ và nghĩa cơ bản | Chú trọng vào khả năng hình thành câu và giao tiếp thực tế |
Tại sao lại có sự thay đổi này?
- Sát với thực tế hơn: 150 từ của chuẩn 2.0 được đánh giá là quá ít, chưa đủ để người học có thể giao tiếp cơ bản tại Trung Quốc. Việc tăng lên 500 từ giúp học viên có vốn từ đủ dùng cho các tình huống đời thường.
- Tính hệ thống: Chuẩn 3.0 giúp thu hẹp khoảng cách giữa HSK và các chứng chỉ quốc tế khác (như khung CEFR của Châu Âu), giúp chứng chỉ có giá trị học thuật cao hơn.
- Toàn diện kỹ năng: Thay vì chỉ nhận diện mặt chữ, chuẩn 3.0 buộc học viên phải hiểu sâu về cấu trúc ngữ pháp và cách sử dụng từ trong ngữ cảnh cụ thể ngay từ giai đoạn đầu.
Dù số lượng từ vựng tăng lên, nhưng các từ mới trong bộ từ vựng HSK1 chuẩn 3.0 đều là những từ rất gần gũi như: mạng internet, trà sữa, điện thoại di động… Để học tốt, bạn nên:
- Học từ vựng kèm theo bộ thủ để nhớ chữ Hán lâu hơn.
- Sử dụng các ứng dụng học tiếng Trung cập nhật giáo trình mới nhất.
- Luyện viết tay thường xuyên để đáp ứng tiêu chuẩn 300 chữ Hán cơ bản.
Cách học từ vựng HSK1 chuẩn 3.0 theo chủ đề
Việc học từ vựng theo nhóm chủ đề giúp bộ não liên kết thông tin tốt hơn, từ đó tăng tốc độ ghi nhớ chữ Hán và cách phát âm. Dưới đây là các nhóm từ tiêu biểu trong chương trình HSK1 mới:
| Chủ đề | Tiếng Trung | Phiên âm | Ví dụ minh họa |
| Chào hỏi & Xưng hô | 老师 | lǎoshī | 老师好!(Chào thầy/cô ạ!) |
| 你 | nǐ | 你叫什么名字?(Bạn tên là gì?) | |
| 谢谢 | xièxie | 谢谢你的帮助。(Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.) | |
| 朋友 | péngyou | 他是我的好朋友。(Anh ấy là bạn thân của tôi.) | |
| Gia đình | 弟弟 | dìdi | 我有一个弟弟。(Tôi có một người em trai.) |
| 爸爸 | bàba | 我爸爸是医生。(Bố tôi là bác sĩ.) | |
| 妈妈 | māma | 我妈妈很漂亮。(Mẹ tôi rất đẹp.) | |
| 家 | jiā | 我家在胡志明市。(Nhà tôi ở Thành phố Hồ Chí Minh.) | |
| Thời gian | 星期五 | xīngqīwǔ | 星期五我去超市。(Thứ Sáu tôi đi siêu thị.) |
| 现在 | xiànzài | 现在几点了?(Bây giờ là mấy giờ rồi?) | |
| 明天 | míngtiān | 明天见!(Hẹn gặp lại ngày mai!) | |
| 点 | diǎn | 我八点上课。(Tôi vào học lúc 8 giờ.) | |
| Ăn uống | 喝茶 | hē chá | 我喜欢喝茶。(Tôi thích uống trà.) |
| 米饭 | mǐfàn | 我爱吃米饭。(Tôi thích ăn cơm.) | |
| 水果 | shuǐguǒ | 我去买水果。(Tôi đi mua trái cây.) | |
| 咖啡 | kāfēi | 他在喝咖啡。(Anh ấy đang uống cà phê.) | |
| Hành động | 学习 | xuéxí | 我在学习汉语。(Tôi đang học tiếng Hán.) |
| 看 | kàn | 我看电影。(Tôi xem phim.) | |
| 去 | qù | 我去学校。(Tôi đi đến trường.) | |
| 说 | shuō | 我会说汉语。(Tôi biết nói tiếng Hán.) | |
| Địa điểm | 商店 | shāngdiàn | 商店在那儿。(Cửa hàng ở đằng kia.) |
| 学校 | xuéxiào | 我们的学校很大。(Trường của chúng tôi rất lớn.) | |
| 医院 | yīyuàn | 医院在前面。(Bệnh viện ở phía trước.) | |
| 饭馆 | fànguǎn | 这个饭馆很好吃。(Tiệm ăn này rất ngon.) | |
| Đồ dùng công nghệ | 手机 | shǒujī | 这是我的手机。(Đây là điện thoại của tôi.) |
| 电脑 | diànnǎo | 电脑在桌子上。(Máy tính ở trên bàn.) | |
| 电视 | diànshì | 我不喜欢看电视。(Tôi không thích xem tivi.) | |
| 电子邮件 | diànzǐ yóujiàn | 发电子邮件。(Gửi thư điện tử.) |
Cách học từ vựng theo chủ đề hiệu quả:
- Học qua hình ảnh: Liên tưởng từ vựng với các vật dụng ngay trong nhà bạn.
- Đặt câu đơn giản: Đừng chỉ học từ đơn, hãy chủ động đưa bộ từ vựng HSK1 chuẩn 3.0 vào những câu ngắn, gắn với ngữ cảnh cụ thể để tăng khả năng sử dụng thực tế.
- Tận dụng công nghệ: Sử dụng các ứng dụng học tiếng Trung hoặc công cụ AI để luyện phát âm chuẩn xác theo phiên âm ngay từ đầu.
Danh sách đầy đủ từ vựng HSK1 chuẩn 3.0
| STT | Từ tiếng Trung | Cách viết | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa tiếng Việt | Đặt câu | Phiên âm câu | Nghĩa của câu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 爱 | 爱 | ài | Động từ | Yêu; thương; yêu quý | 爸爸爱妈妈。 | Bàba ài māmā | Ba yêu mẹ. |
| 2 | 爱好 | 爱好 | àihào | Động từ | Yêu thích; yêu chuộng | 我爱好打篮球。 | Wǒ àihào dǎ lánqiú | Tôi thích chơi bóng rổ. |
| Danh từ | Sở thích | 我的爱好是听音乐。 | Wǒ de àihào shì tīng yīnyuè | Sở thích của tôi là nghe nhạc. | ||||
| 3 | 八 | 八 | bā | Số từ | Số tám | 他买了八个苹果。 | Tā mǎi le bāge píngguǒ | Anh ấy đã mua tám quả táo. |
| 4 | 爸爸 | 爸 | 爸爸 | 爸 | bàba | Danh từ | Bố; ba | 他是我的爸爸。 | Tā shì wǒ de bàba | Ông ấy là ba của tôi. |
| 5 | 吧 | 吧 | ba | Trợ từ | Nhé; chứ; nào; thôi | 我们去公园玩儿吧。 | Wǒmen qù gōngyuán wánr ba | Chúng mình đi công viên chơi nhé. |
| 6 | 白 | 白 | bái | Tính từ | Trắng, màu trắng | 我姐姐的皮肤很白。 | Wǒ jiějie de pífū hěn bái | Da của chị tôi rất trắng. |
| 7 | 白天 | 白天 | báitiān | Danh từ | Ban ngày | 早睡吧,你白天还要去上课。 | Zǎo shuì ba, nǐ báitiān hái yào qù shàngkè | Ngủ sớm đi, bạn ban ngày còn phải đi học. |
| 8 | 百 | 百 | bǎi | Số từ | Một trăm; số 100 | 我有一百块钱。 | Wǒ yǒu yìbǎi kuài qián | Tôi có một trăm tệ. |
| 9 | 班 | 班 | bān | Danh từ | Lớp học | 我们班有四十五个学生。 | Wǒmen bān yǒu sìshíwǔ ge xuésheng | Lớp của chúng tôi có 45 học sinh. |
| 10 | 半 | 半 | bàn | Số từ | Một nửa giữa; trung gian | 现在六点半。 我们在半路上遇到了他。 | Xiànzài liù diǎn bàn/ /Wǒmen zài bàn lùshàng yùdàole tā | Bây giờ là 6 giờ rưỡi. Chúng tôi đã gặp anh ấy giữa đường. |
| 11 | 半年 | 半年 | bànnián | Danh từ | Nửa năm | 我来上海学习已经半年了。 | Wǒ lái Shànghǎi xuéxí yǐjīng bànnián le | Tôi đến Thượng Hải học đã được nửa năm. |
| 12 | 半天 | 半天 | bàntiān | Danh từ | Nửa ngày cả buổi; rất lâu | 我今天要工作半天。 我在门口等了你半天。 | Wǒ jīntiān yào gōngzuò bàntiān/ /Wǒ zài ménkǒu děng le nǐ bàntiān | Tôi hôm nay phải đi làm nửa ngày. Anh đã đứng trước cửa đợi em rất lâu. |
| 13 | 帮 | 帮 | bāng | Động từ | Giúp đỡ, trợ giúp | 他经常帮我做家务。 | Tā jīngcháng bāng wǒ zuò jiāwù | Anh ấy thường giúp tôi làm việc nhà. |
| 14 | 帮忙 | 帮忙 | bāngmáng | Động từ | Giúp, giúp đỡ | 你可以来帮忙吗? | Nǐ kěyǐ lái bāngmáng ma? | Bạn có thể lại giúp đỡ không? |
| 15 | 包 | 包 | bāo | Động từ | Bao; gói; bọc; quấn | 妈妈在包饺子。 | Māma zài bāo jiǎozi | Mẹ đang gói sủi cảo. |
| 16 | 包子 | 包子 | bāozǐ | Danh từ | Bánh bao | 我今天早上吃了两个包子。 | Wǒ jīntiān zǎoshang chī le liǎngge bāozi | Sáng nay tôi đã ăn 2 cái bánh bao. |
| 17 | 杯 | 杯 | bēi | Danh từ | Ly; cốc cúp (giải thưởng) | 我喝了一杯奶茶。 我们队赢得了冠军杯。 | Wǒ hēle yìbēi nǎichá/ /Wǒmen duì yíngdéle guànjūn bēi | Tôi đã uống 1 ly trà sữa. Đội chúng tôi đã giành được cúp vô địch. |
| 18 | 杯子 | 杯子 | bēizi | Danh từ | Ly; cốc; tách | 这个杯子太小了。 | Zhège bēizi tài xiǎole | Cái ly này quá nhỏ. |
| 19 | 北 | 北 | běi | Danh từ | Bắc, phía bắc | 我们一直往北走吧。 | Wǒmen yìzhí wǎng běi zǒu ba | Chúng ta cứ đi về phía bắc đi. |
| 20 | 北边 | 北边 | běibian | Danh từ | Phía bắc | 北方的天气很冷。 | Běifāng de tiānqì hěn lěng | Thời tiết của phương bắc rất lạnh. |
| 21 | 北京 | 北京 | Běijīng | Danh từ | Bắc kinh | 北京是中国的首都。 | Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū | Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc. |
| 22 | 本 | 本 | běn | Lượng từ | Cuốn; tập; vở | 你读过这本书了吗? | Nǐ dúguò zhè běn shū le ma? | Bạn đã đọc cuốn sách này chưa? |
| 23 | 本子 | 本子 | běnzi | Danh từ | Cuốn; tập; vở giấy phép; chứng chỉ | 这是我的本子。 | Zhè shì wǒ de běnzi. | Đây là quyển vở của tôi. |
| 24 | 比 | 比 | bǐ | Giới từ | Hơn, so, so với | 我哥哥比我高。 | Wǒ gēge bǐ wǒ gāo | Anh trai tôi cao hơn tôi. |
| 25 | 别 | 别 | bié | Phó từ | Đừng; chớ hẳn là; hay là; lẽ nào | 在医院,大家别大声说话。 他到现在还没来,不是忘了吗? | Zài yīyuàn, dàjiā bié dàshēng shuōhuà/ /Tā dào xiànzài hái méi lái, búshì wàng le ma? | Ở bệnh viện, mọi người đừng nói lớn tiếng. Anh ấy đến bây giờ vẫn chưa đến, lẽ nào anh ấy quên rồi sao? |
| 26 | 别的 | 别的 | bié de | Đại từ | Khác; cái khác | 我不要别的,只要那支钢笔。 | Wǒ búyào bié de, zhǐyào nà zhī gāngbǐ | Tôi không cần cái nào khác, chỉ cần cây bút đó. |
| 27 | 别人 | 别人 | biérén | Danh từ | Người khác; người ta | 除了小丽以外,别人都不愿意去。 | Chúle Xiǎo Lì yǐwài, biérén dōu bú yuànyì qù | Ngoại trừ Tiểu Lệ ra, những người khác đều không muốn đi. |
| 28 | 病 | 病 | bìng | Danh từ | Bệnh; ốm | 我生病了。 | Wǒ shēng bìng le | Tôi bị bệnh rồi. |
| 29 | 病人 | 病人 | bìngrén | Danh từ | Bệnh nhân; người bệnh | 王医生每天都要看十到二十位病人。 | Wáng yīshēng měitiān dōu yào kàn shí dào èrshí wèi bìngrén | Bác sĩ Vương mỗi ngày đều phải khám từ 10 đến 20 bệnh nhân. |
| 30 | 不大 | 不大 | bù dà | Phó từ | Không to; không lớn | 这个房间不大。 | Zhège fángjiān bú dà | Căn phòng này không lớn. |
| 31 | 不对 | 不对 | bùduì | Tính từ | Không đúng | 你的答案不对。 | Nǐ de dá’àn bú duì | Đáp án của bạn không đúng. |
| 32 | 不客气 | 不客气 | búkèqi | Cụm từ | Không có gì; đừng khách sáo | A: 谢谢你! B: 不客气! | A: /Xièxie nǐ/ B: /Búkèqi | A: Cảm ơn bạn! B: Đừng khách sáo! |
| 33 | 不用 | 不用 | búyòng | Phó từ | Không cần; không phải | 你不用担心。 | Nǐ búyòng dānxīn | Bạn không cần phải lo lắng. |
| 34 | 不 | 不 | bù | Phó từ | Không | 我不喜欢吃辣。 | Wǒ bù xǐhuan chī là | Tôi không thích ăn cay. |
| 35 | 菜 | 菜 | cài | Danh từ | Món ăn; đồ ăn | 今天的菜很好吃。 | Jīntiān de cài hěn hǎo chī | Món ăn của hôm nay rất ngon. |
| 36 | 茶 | 茶 | chá | Danh từ | Trà (đồ uống) | 我喜欢喝茶。 | Wǒ xǐhuan hē chá | Tôi thích uống trà. |
| 37 | 差 | 差 | chà | Tính từ | Kém; tệ; không đạt | 他今天状态很差。 | Tā jīntiān zhuàngtài hěn chà | Trạng thái của anh hôm nay rất tệ. |
| 38 | 常 | 常 | cháng | Phó từ | Thường; thường xuyên | 我常去跑步。 | Wǒ cháng qù pǎobù | Tôi thường xuyên chạy bộ. |
| 39 | 尝尝 | 尝尝 | cháng cháng | Động từ | Nếm; thử (ăn, uống) | 你尝尝这个菜。 | Nǐ cháng cháng zhège cài | Bạn hãy nếm thử món ăn này. |
| 40 | 唱 | 唱 | chàng | Động từ | Hát; ca | 她唱得很好,大家都起立鼓掌。 | Tā chàng de hěn hǎo le, dàjiā dōu qǐlì gǔzhǎng | Cô ấy hát rất hay, mọi người đều đứng dậy vỗ tay. |
| 41 | 唱歌 | 唱歌 | chànggē | Động từ | Hát; ca hát | 我家邻居昨天一直不停地唱歌。 | Wǒjiā línjū zuótiān yìzhí bù tíng de chànggē | Ngày hôm qua hàng xóm của tôi ca hát không ngừng. |
| 42 | 车 | 车 | chē | Danh từ | Xe | 我们开车去旅行。 | Wǒmen kāichē qù lǚxíng | Chúng tôi lái xe đi du lịch. |
| 43 | 车票 | 车票 | chēpiào | Danh từ | Vé xe | 快过年了,你买火车票了吗? | Kuài guò nián le, nǐ mǎi huǒchē piào huí jiā le ma? | Tết sắp đến rồi, bạn đã mua vé tàu về nhà chưa? |
| 44 | 车上 | 车上 | chē shàng | Danh từ | Trên xe | 她在车上学英语。 | Tā zài chē shàng xué Yīngyǔ | Cô ấy học tiếng Anh trên xe. |
| 45 | 车站 | 车站 | chēzhàn | Danh từ | Trạm xe | 车站离这里不远。 | Chēzhàn lí zhèli bù yuǎn | Trạm xe cách đây không xa. |
| 46 | 吃 | 吃 | chī | Động từ | Ăn | 我喜欢吃苹果。 | Wǒ xǐhuan chī píngguǒ | Tôi thích ăn táo. |
| 47 | 吃饭 | 吃饭 | chīfàn | Động từ | Ăn cơm | 我们一起去吃饭吧。 | Wǒmen yìqǐ qù chīfàn ba | Chúng ta cùng nhau đi ăn cơm nhé. |
| 48 | 出 | 出 | chū | Động từ | Đi; xuất phát | 他出去买东西了。 | Tā chū qù mǎi dōngxi le | Anh ấy ra ngoài mua đồ ăn rồi. |
| 49 | 出来 | 出来 | chūlái | Động từ | Ra; ra đây | 你出来,我跟你说句话。 | Nǐ chūlai,wǒ gēn nǐ shuō jù huà | Anh ra đây tôi nói chuyện với anh. |
| 50 | 出去 | 出去 | chūqù | Động từ | Ra; ra ngoài | 我们一起出去玩儿吧。 | Wǒmen yìqǐ chūqu wánr ba | Chúng ta cùng nhau đi chơi đi. |
| 51 | 穿 | 穿 | chuān | Động từ | Mặc; đi; mang; đeo | 今天我穿了件新衣服。 | Jīntiān wǒ chuān le jiàn xīn yīfu | Hôm nay tôi mặc quần áo mới. |
| 52 | 床 | 床 | chuáng | Danh từ | Giường | 我很累,想躺在床上。 | Wǒ hěn lèi, xiǎng tǎng zài chuáng shàng | Tôi rất mệt, muốn nằm trên giường. |
| 53 | 次 | 次 | cì | Lượng từ | Lần; lượt; đợt | 这是我第一次来这里。 | Zhè shì wǒ dì yí cì lái zhè li | Đây là lần đầu tiên tôi đến đây. |
| 54 | 从 | 从 | cóng | Giới từ | Từ; bắt đầu từ | 我从家里走到学校。 | Wǒ cóng jiāli zǒu dào xuéxiào | Tôi đi bộ từ nhà đến trường. |
| 55 | 错 | 错 | cuò | Tính từ | Sai; nhầm; không đúng | 你做错了。 | Nǐ zuò cuò le | Bạn làm sai rồi. |
| 56 | 打 | 打 | dǎ | Động từ | Gõ; đánh; đập;… | 我弟弟在打篮球。 | Wǒ dìdi zài dǎqiú | Em trai tôi đang chơi bóng rổ. |
| 57 | 打车 | 打车 | dǎchē | Động từ | Bắt xe; gọi xe (taxi) | 我们打车去机场。 | Wǒmen dǎ chē qù jīchǎng | Chúng ta bắt xe đến sân bay. |
| 58 | 打电话 | 打电话 | dǎ diànhuà | Động từ | Gọi điện thoại | 等一下,我要打电话问问。 | Děng yíxià, wǒ yào dǎ diànhuà wènwen | Đợi chút nha, tôi cần gọi điện thoại hỏi thăm. |
| 59 | 打开 | 打开 | dǎkāi | Động từ | Mở ra | 请你把门打开。 | Qǐng nǐ bǎ mén dǎkāi | Xin bạn hãy mở cửa ra. |
| 60 | 打球 | 打球 | dǎqiú | Động từ | Đánh bóng; chơi bóng | 他们很喜欢打球。 | Tā xǐhuan dǎ lánqiú | Cậu ấy thích chơi bóng rổ. |
| 61 | 大 | 大 | dà | Tính từ | Lớn; to | 这个房子很大。 | Zhège fángzi hěn dà | Căn nhà này rất lớn. |
| 62 | 大学 | 大学 | dàxué | Danh từ | Đại học | 他在北京大学学习。 | Tā zài Běijīng dàxué xuéxí | Anh ấy học ở Đại học Bắc Kinh. |
| 63 | 大学生 | 大学生 | dàxuéshēng | Danh từ | Sinh viên đại học | 我是大学生。 | Wǒ shì dàxuéshēng | Tôi là sinh viên đại học. |
| 64 | 到 | 到 | dào | Động từ | Đến | 我们到达了目的地。 | Wǒmen dàodá le mùdìdì | Chúng ta đã đến nơi. |
| 65 | 得到 | 得到 | dédào | Động từ | Đạt được; nhận được | 他得到了奖学金。 | Tā dédào le jiǎngxuéjīn | Anh ấy đã nhận được học bổng. |
| 66 | 地 | 地 | de | Trợ từ | Mà, một cách | 孩子们快乐地唱歌。 | Háizimen kuàilè de chànggē | Mấy đứa nhỏ vui vẻ hát ca. |
| 67 | 的 | 的 | de | Trợ từ | Của (chỉ sở hữu) | 这是我的书。 | Zhè shì wǒ de shū | Đây là sách của tôi. |
| 68 | 等 | 等 | děng | Động từ | Đợi; chờ; chờ đợi | 我在等她的电话。 | Wǒ zài děng tā de diànhuà | Tôi đang đợi cuộc gọi của cô ấy. |
| 69 | 地 | 地 | dì | Danh từ | Đất; trái đất | 地球上有许多不同的生物。 | Dìqiú shàng yǒu xǔduō bùtóng de shēngwù | Trên Trái Đất có rất nhiều sinh vật khác nhau. |
| 70 | 地点 | 地点 | dìdiǎn | Danh từ | Địa điểm; nơi chốn | 会议的地点已经确定了。 | Huìyì de dìdiǎn yǐjīng quèdìng le | Địa điểm cuộc họp đã được xác định. |
| 71 | 地方 | 地方 | dìfāng | Danh từ | Bản xứ, bản địa | 北京是一个很漂亮的地方。 | Běijīng shì yíge hěn piàoliang de dìfāng. | Bắc Kinh là một nơi rất đẹp. |
| 72 | 地上 | 地上 | dìshàng | Danh từ | Mặt đất; dưới đất | 地上有很多树叶。 | Dìshàng yǒu hěnduō shùyè | Dưới đất có rất nhiều lá cây. |
| 73 | 地图 | 地图 | dìtú | Danh từ | Bản đồ | 这是世界地图。 | Zhè shì shìjiè dìtú | Đây là bản đồ thế giới. |
| 74 | 弟弟 | 弟 | 弟弟 | 弟 | dìdi | dì | Danh từ | Em trai | 我有一个弟弟。 | Wǒ yǒu yígè dìdi | Tôi có một người em trai. |
| 75 | 第 (第二) | 第 (第二) | dì (dì èr) | Tiền tố | Thứ tự; thứ hạng | 这是第一个问题。 | Zhè shì dì yíge wèntí | Đây là câu hỏi đầu tiên. |
| 76 | 点 | 点 | diǎn | Danh từ | Nơi; chỗ; điểm | 我们去那个点看看。 | Wǒmen qù nàge diǎn kàn kan | Chúng ta đi đến chỗ đó xem thử. |
| 77 | 电 | 电 | diàn | Danh từ | Điện; pin; điện năng | 我的手机没电了。 | Wǒ de shǒujī méi diàn le | Điện thoại tôi hết pin rồi. |
| 78 | 电话 | 电话 | diànhuà | Danh từ | Điện thoại | 他正在打电话。 | Tā zhèngzài dǎ diànhuà | Anh ấy đang gọi điện thoại. |
| 79 | 电脑 | 电脑 | diànnǎo | Danh từ | Máy tính | 这个电脑非常贵。 | Zhège diànnǎo fēicháng guì | Máy tính này rất đắt. |
| 80 | 电视 | 电视机 | 电视 | 电视机 | diànshì | diànshì jī | Danh từ | Tivi | 爸爸在看电视。 | Bàba zài kàn diànshì | Bố đang xem tivi. |
| 81 | ||||||||
| 82 | 电影 | 电影 | diànyǐng | Danh từ | Phim ảnh | 昨天我们看了一部电影。 | Zuótiān wǒmen kàn le yí bù diànyǐng | Hôm qua chúng tôi đã xem một bộ phim. |
| 83 | 电影院 | 电影院 | diànyǐngyuàn | Danh từ | Rạp chiếu phim | 我们去电影院看电影。 | Wǒmen qù diànyǐngyuàn kàn diànyǐng | Chúng tôi đi rạp chiếu phim để xem phim. |
| 84 | 东 | 东 | dōng | Danh từ | Đông; hướng đông | 学校在东边。 | Xuéxiào zài dōngbian | Trường học ở phía Đông. |
| 86 | 东西 | 东西 | dōngxi | Danh từ | Đồ; vật; đồ ăn; đồ đạc | 吃东西的时候不要说话。 | Chī dōngxi de shíhòu búyào shuōhuà | Không nên nói chuyện khi đang ăn. |
| 87 | 动 | 动 | dòng | Động từ | Chuyển động; cử động | 她的眼睛动了一下。 | Tā de yǎnjīng dòng le yíxià | Mắt của cô ấy nhúc nhích một cái. |
| 88 | 动作 | 动作 | dòngzuò | Danh từ | Động tác; hành động | 舞蹈的动作很优美。 | Wǔdǎo de dòngzuò hěn yōuměi | Động tác của điệu nhảy rất đẹp. |
| 89 | 都 | 都 | dōu | Phó từ | Đều, cả | 我们都很忙。 | Wǒmen dōu hěn máng | Chúng tôi đều rất bận. |
| 90 | 读 | 读 | dú | Động từ | Đọc; xem | 我正在读书。 | Wǒ zhèngzài dú shū | Tôi đang đọc sách. |
| 91 | 读书 | 读书 | dúshū | Động từ | Học bài | 他很努力读书。 | Tā hěn nǔ lì dú shū | Anh ấy rất chăm chỉ học bài. |
| 92 | 对 | 对 | duì | Tính từ | Đúng; chính xác | 你的答案是对的。 | Nǐ de dá’àn shì duì de | Câu trả lời của bạn là đúng. |
| 93 | 对不起 | 对不起 | duìbuqǐ | Động từ | Xin lỗi | 对不起,我迟到了。 | Duìbuqǐ, wǒ chídào le | Xin lỗi, tôi đã đến muộn. |
| 94 | 多 | 多 | duō | Tính từ | Nhiều; rất nhiều | 今天的作业不太多。 | Jīntiān de zuòyè bù tài duō | Bài tập hôm nay không nhiều lắm. |
| Động từ | Dư ra; thừa ra | 今天的水果多了一些。 | Jīntiān de shuǐguǒ duōle yìxiē | Hôm nay, trái cây còn dư một ít. | ||||
| 95 | 多少 | 多少 | duōshǎo | Đại từ | Bao nhiêu; mấy; mấy mươi | 这个多少钱? | Zhège duōshao qián? | Cái này bao nhiêu tiền? |
| 96 | 饿 | 饿 | è | Động từ | Đói; bị đói | 我现在很饿。 | Wǒ xiànzài hěn è | Bây giờ tôi rất đói. |
| 97 | 儿子 | 儿子 | érzi | Danh từ | Con trai | 我有一个儿子。 | Wǒ yǒu yíge érzi | Tôi có một cậu con trai. |
| 98 | 二 | 二 | èr | Số từ | Số hai | 我们班有二十个人。 | Wǒmen bān yǒu èrshí ge rén | Lớp chúng ta có 20 người. |
| 99 | 饭 | 饭 | fàn | Danh từ | Cơm; bữa | 我还没吃晚饭呢。 他每天都吃三顿饭。 | Wǒ hái méi chī wǎnfàn ne/ /Tā měitiān dōu chī sān dùn fàn | Tôi vẫn chưa ăn cơm tối. Mỗi ngày anh ấy đều ăn ba bữa. |
| 100 | 饭店 | 饭店 | fàndiàn | Danh từ | Quán cơm; nhà hàng | 这家饭店的菜很好吃。 | Zhè jiā fàndiàn de cài hěn hǎochī | Đồ ăn của nhà hàng này rất ngon. |
| 101 | 房间 | 房间 | fángjiān | Danh từ | Căn phòng | 这是我的房间。 | Zhè shì wǒ de fángjiān | Đây là phòng của tôi. |
| 102 | 房子 | 房子 | fángzi | Danh từ | Căn nhà; nhà | 他们买了一套新房子。 | Tāmen mǎi le yí tào xīn fángzi | Họ đã mua một căn nhà mới. |
| 103 | 放 | 放 | fàng | Động từ | Đặt; để | 请把书放在桌子上。 | Qǐng bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng | Vui lòng đặt quyển sách lên bàn. |
| 104 | 放假 | 放假 | fàngjià | Động từ | Nghỉ, nghỉ lễ | 放假了,我们一起去玩吧。 | Fàngjià le, wǒmen yìqǐ qù wán ba | Nghỉ lễ rồi, chúng ta cùng đi chơi nhé. |
| 105 | 放学 | 放学 | fàngxué | Động từ | Tan học | 我们下午四点半放学。 | Wǒmen xiàwǔ sì diǎn bàn fàngxué | Chúng tôi tan học lúc 4 giờ 30 chiều. |
| 106 | 飞 | 飞 | fēi | Động từ | Bay | 小鸟在天上飞得很快。 | Xiǎo niǎo zài tiān shàng fēi de hěn kuài | Con chim nhỏ bay rất nhanh trên trời. |
| 107 | 飞机 | 飞机 | fēijī | Danh từ | Máy bay | 我第一次坐飞机时特别开心。 | Wǒ dì yí cì zuò fēijī shí tèbié kāixīn | Lần đầu tiên tôi đi máy bay, tôi rất vui mừng. |
| 108 | 非常 | 非常 | fēicháng | Phó từ | Đặc biệt; rất; vô cùng | 这个地方非常漂亮。 | Zhège dìfāng fēicháng piàoliang | Nơi này cực kỳ đẹp. |
| 109 | 分 | 分 | fēn | Danh từ | Điểm số | 这次考试我考了100分。 | Zhè cì kǎoshì wǒ kǎole 100 fēn | Kỳ thi lần này tôi thi được 100 điểm. |
| Lượng từ | Phần phút | 这个蛋糕有八分。 现在是三点十分。 | Zhège dàngāo yǒu bā fēn/ /Xiànzài shì sān diǎn shí fēn | Chiếc bánh này có tám phần. Bây giờ là 3 giờ 10 phút. | ||||
| 110 | 风 | 风 | fēng | Danh từ | Gió | 今天的风很大,不要出去。 | Jīntiān de fēng hěn dà, búyào chūqù | Hôm nay gió lớn, đừng ra ngoài. |
| 111 | 干 | 干 | gān | Tính từ | Khô; cạn | 这件衣服干了,可以穿了。 | Zhè jiàn yīfu gān le, kěyǐ chuān le | Quần áo này khô rồi, có thể mặc rồi. |
| 112 | 干净 | 干净 | gānjìng | Sạch sẽ, gọn gàng | 你的房间很干净。 | Nǐ de fángjiān hěn gānjìng | Phòng của bạn rất sạch sẽ. | |
| 113 | 干 | 干 | gàn | Động từ | Quấy rầy; làm loạn uống cạn; uống sạch | 他总干乱我的计划。 咱们干了这杯酒吧。 | Tā zǒng gān luàn wǒ de jìhuà/ /Zánmen gān le zhè bēi jiǔ ba | Anh ấy luôn làm loạn kế hoạch của tôi. Chúng ta uống cạn ly rượu này. |
| 114 | 干什么 | 干什么 | gàn shénme | Động từ | Làm gì thế; tại sao | 你干什么不早说呀? | Nǐ gàn shénme bù zǎo shuō ya | Tại sao bạn không nói sớm? |
| 115 | 高 | 高 | gāo | Tính từ | Cao | 你比我高一点儿。 | Nǐ bǐ wǒ gāo yìdiǎnr | Bạn cao hơn tôi một chút. |
| 116 | 高兴 | 高兴 | gāoxìng | Tính từ | Vui mừng; háo hức | 今天我很高兴。 | Jīntiān wǒ hěn gāoxìng | Hôm nay tôi rất vui. |
| 117 | 告诉 | 告诉 | gàosu | Động từ | Nói; bày tỏ | 妈妈告诉我早点回家。 | Māma gàosu wǒ zǎodiǎn huíjiā | Mẹ bảo tôi về nhà sớm. |
| 118 | 哥哥 | 哥 | 哥哥 | 哥 | gēge/ | /gē | Danh từ | Anh trai | 我的哥哥比我大五岁。 | Wǒ de gēge bǐ wǒ dà wǔ suì | Anh trai tôi lớn hơn tôi năm tuổi. |
| 119 | 歌 | 歌 | gē | Động từ | Hát; ca | 这首歌很好听。 | Zhè shǒu gē hěn hǎotīng | Bài hát này rất hay. |
| 120 | 个 | 个 | gè | Lượng từ | Cái này | 我买了一个新手机。 | Wǒ mǎi le yíge xīn shǒujī | Tôi đã mua một chiếc điện thoại mới. |
| 121 | 给 | 给 | gěi | Động từ | Đưa | 妈妈给我买了一本书。 | Māma gěi wǒ mǎi le yì běn shū | Mẹ đã mua cho tôi một quyển sách. |
| 122 | 跟 | 跟 | gēn | Giới từ | Cùng; với | 我跟朋友一起去旅行。 | Wǒ gēn péngyou yìqǐ qù lǚxíng | Tôi đi du lịch cùng bạn bè. |
| 123 | 工人 | 工人 | gōngrén | Danh từ | Công nhân | 工人们每天都努力工作。 | Gōngrénmen měitiān dōu nǔlì gōngzuò | Những công nhân làm việc chăm chỉ mỗi ngày. |
| 124 | 工作 | 工作 | gōngzuò | Danh từ | Công việc | 他的工作非常忙。 | Tā de gōngzuò fēicháng máng | Công việc của anh ấy rất bận. |
| 125 | 关 | 关 | guān | Động từ | Đóng; tắt | 睡觉前别忘了关灯。 | Shuìjiào qián bié wàngle guān dēng | Trước khi ngủ đừng quên tắt đèn. |
| 126 | 关上 | 关上 | guān shàng | Động từ | Đóng; đóng vào; đóng lại | 请关上门,谢谢你! | Qǐng guānshàng mén, xièxie nǐ | Hãy đóng cửa lại, cảm ơn bạn. |
| 127 | 贵 | 贵 | guì | Tính từ | Đắt; mắc | 这件衣服太贵了。 | Zhè jiàn yīfu tài guì le | Bộ quần áo này quá đắt! |
| 128 | 国 | 国 | guó | Danh từ | Nước; quốc gia | 中国的美食非常有名。 | Zhōngguó de měishí fēicháng yǒumíng | Ẩm thực của Trung Quốc rất nổi tiếng. |
| 129 | 国家 | 国家 | guó jiā | Danh từ | Quốc gia | 我爱我的国家。 | Wǒ ài wǒ de guójiā | Tôi yêu đất nước của tôi. |
| 130 | 国外 | 国外 | guó wài | Danh từ | Nước ngoài | 他在国外上大学。 | Tā zài guówài shàng dàxué | Anh ấy học đại học ở nước ngoài. |
| 131 | 过 | 过 | guò | Động từ | Qua; đi qua; vượt qua | 我去过中国三次。 | Wǒ qù guò Zhōngguó sān cì | Tôi đã đến Trung Quốc ba lần. |
| 132 | 还 | 还 | hái | Phó từ | Vẫn; còn; vẫn còn | 他有一个哥哥,还有一个妹妹。 | Tā yǒu yí ge gēge, hái yǒu yíge mèimei | Cậu ấy có một anh trai, còn có một em gái nữa. |
| 133 | 还是 | 还是 | hái shì | Phó từ | Vẫn; còn; vẫn còn | 你想喝茶还是咖啡? | Nǐ xiǎng hē chá háishì kāfēi? | Bạn muốn uống trà hay cà phê? |
| 134 | 还有 | 还有 | hái yǒu | Phó từ | Vẫn; còn; vẫn còn | 我家里还有两只猫。 | Wǒ jiāli hái yǒu liǎng zhī māo | Nhà tôi còn có hai con mèo. |
| 135 | 孩子 | 孩子 | hái zi | Danh từ | Con; bọn trẻ; trẻ em | 孩子们在公园玩儿。 | Háizimen zài gōngyuán wánr | Mấy đứa trẻ đang chơi trong công viên. |
| 136 | 汉语 | 汉语 | Hàn yǔ | Danh từ | Tiếng hán; hán ngữ | 他的汉语说得很好。 | Tā de Hànyǔ shuō de hěn hăo | Anh ấy nói tiếng Trung rất giỏi. |
| 137 | 汉字 | 汉字 | Hàn zì | Danh từ | Chữ hán | 我会写汉字。 | Wǒ huì xiě Hànzì | Tôi biết viết chữ Hán. |
| 138 | 好 | 好 | hǎo | Tính từ | Tốt; hay; ổn | 你身体好吗? | Nǐ shēntǐ hǎo ma | Bạn có khỏe không? |
| 139 | 好吃 | 好吃 | hǎo chī | Tính từ | Ngon; ngon miệng | 这家餐厅的菜非常好吃。 | Zhè jiā cāntīng de cài fēicháng hǎochī | Món ăn của nhà hàng này rất ngon. |
| 140 | 好看 | 好看 | hǎo kàn | Tính từ | Đẹp; hay; thú vị | 这本书很好看,我喜欢。 | Zhè běn shū hěn hǎokàn, wǒ xǐhuan | Cuốn sách này rất hay, tôi thích. |
| 141 | 好听 | 好听 | hǎotīng | Tính từ | Hay; dễ nghe; êm tai (âm thanh) | 这首歌很好听。 | Zhè shǒu gē hěn hǎotīng | Bài hát này rất hay. |
| 142 | 好玩儿 | 好玩儿 | hǎowánr | Tính từ | Hay; thú vị; thích thú | 这个游戏很好玩儿。 | Zhège yóuxì hěn hǎowánr | Trò chơi này rất vui. |
| 143 | 号 | 号 | hào | Danh từ | Số; số thứ tự | 你的房间号是多少? | Nǐ de fángjiān hào shì duōshao? | Số phòng của bạn là bao nhiêu? |
| 144 | 喝 | 喝 | hē | Động từ | Uống | 我每天早上都喝咖啡。 | Wǒ měitiān zǎoshang dōu hē kāfēi | Mỗi sáng tôi đều uống cà phê. |
| 145 | 和 | 和 | hé | Liên từ | Và; với | 我买了一本书和一件衣服。 | Wǒ mǎile yì běn shū hé yí jiàn yīfu | Tôi đã mua 1 cuốn sách và 1 bộ quần áo. |
| Giới từ | Với; cùng | 我和他一起去公园散步。 | Wǒ hé tā yìqǐ qù gōngyuán sànbù | Tôi đi dạo với cậu ấy trong công viên. | ||||
| 146 | 很 | 很 | hěn | Phó từ | Rất, nhiều | 今天的课文很长, 生词很多。 | Jīntiān de kèwén hěn cháng, shēngcí hěnduō | Hôm nay bài khoá rất dài, nên từ mới rất nhiều. |
| 147 | 后 | 后边 | 后 | 后边 | hòu/ | /hòubian | Danh từ | Sau; phía sau | 书店在学校的后边。 | Shūdiàn zài xuéxiào de hòubian | Hiệu sách ở phía sau trường học. |
| 148 | ||||||||
| 149 | 后天 | 后天 | hòutiān | Danh từ | Ngày hôm sau | 我们后天去北京。 | Wǒmen hòutiān qù Běijīng | Chúng tôi sẽ đi Bắc Kinh vào ngày kia. |
| 150 | 花 | 花 | huā | Danh từ | Hoa; bông hoa | 花园里有很多花。 | Huāyuán li yǒu hěn duō huā | Trong vườn có rất nhiều hoa. |
| 151 | 话 | 话 | huà | Danh từ | Lời nói; ngôn từ | 她的话让我很高兴。 | Tā de huà ràng wǒ hěn gāoxìng | Lời của cô ấy làm tôi rất vui. |
| 152 | 坏 | 坏 | huài | Tính từ | Hư; hư hỏng; xấu | 我的手机坏了,不能用。 | Wǒ de shǒujī huài le, bù néng yòng | Điện thoại của tôi bị hỏng, không thể dùng. |
| 153 | 还 | 还 | huán | Động từ | Trả lại | 她明天把书还给图书馆。 | Tā míngtiān bǎ shū huán gěi túshū guǎn | Ngày mai cô ấy sẽ đem sách trả lại cho thư viện |
| 154 | 回 | 回 | huí | Động từ | Quay lại; quay về | 我每天六点回家。 | Wǒ měitiān liù diǎn huí jiā | Tôi về nhà lúc 6 giờ mỗi ngày. |
| 155 | 回答 | 回答 | huídá | Động từ | Trả lời | 请回答我的问题。 | Qǐng huídá wǒ de wèntí | Hãy trả lời câu hỏi của tôi. |
| 156 | 回到 | 回到 | huídào | Động từ | Về đến; trở về | 他回到家了。 | Tā huídào jiā le | Anh ấy đã về đến nhà rồi. |
| 157 | 回家 | 回家 | huí jiā | Động từ | Về nhà; đến nhà | 朋友们都回家了。 | Péngyoumen dōu huí jiā le | Các bạn tôi đều đã về nhà rồi. |
| 158 | 回来 | 回来 | huí lái | Động từ | Trở lại | 他晚上七点回来。 | Tā wǎnshàng qī diǎn huílai | Anh ấy sẽ quay lại lúc 7 giờ tối. |
| 159 | 回去 | 回去 | huí qù | Động từ | Về; trở lại; đi về | 我们早点回去吧。 | Wǒmen zǎodiǎn huí qù ba | Chúng ta về sớm một chút đi. |
| 160 | 会 | 会 | huì | Động từ | Sẽ; có; biết | 你会做中国菜吗? | Nǐ huì zuò Zhōngguó cài ma? | Bạn biết nấu món Trung Quốc không? |
| 161 | 火车 | 火车 | huǒchē | Danh từ | Tàu hỏa; xe lửa | 我坐火车去北京。 | Wǒ zuò huǒchē qù Běijīng | Tôi đi Bắc Kinh bằng tàu hỏa. |
| 162 | 机场 | 机场 | jīchǎng | Danh từ | Sân bay | 他去机场接朋友。 | Tā qù jīchǎng jiē péngyou | Anh ấy đến sân bay đón bạn. |
| 163 | 机票 | 机票 | jīpiào | Danh từ | Vé máy bay | 你买机票了吗? | Nǐ mǎi jīpiào le ma? | Bạn đã mua vé máy bay chưa? |
| 164 | 鸡蛋 | 鸡蛋 | jīdàn | Danh từ | Trứng gà | 我买了一些鸡蛋。 | Wǒ mǎi le yìxiē jīdàn. | Tôi đã mua một vài quả trứng. |
| 165 | 几 | 几 | jǐ | Số từ | Mấy; bao nhiêu | 你有几个兄弟姐妹? | Nǐ yǒu jǐ ge xiōngdì jiěmèi | Bạn có mấy anh chị em? |
| 166 | 记 | 记 | jì | Động từ | Nhớ | 我记不住这个汉字。 | Wǒ jì bú zhù zhège Hànzì | Tôi không nhớ được chữ Hán này. |
| 167 | 记得 | 记得 | jìde | Động từ | Ghi nhớ | 你还记得他的生日吗? | Nǐ hái jìdé tā de shēngrì ma? | Bạn còn nhớ sinh nhật của anh ấy không? |
| 168 | 记住 | 记住 | jìzhù | Động từ | Nhớ; ghi nhớ | 请记住这个电话号码。 | Qǐng jìzhù zhège diànhuà hàomǎ | Hãy nhớ số điện thoại này. |
| 169 | 家 | 家 | jiā | Danh từ | Nhà | 我家在上海。 | Wǒ jiā zài Shànghǎi | Nhà tôi ở Thượng Hải. |
| 170 | 家里 | 家里 | jiā lǐ | Danh từ | Trong nhà | 我家里有很多书。 | Wǒ jiāli yǒu hěn duō shū | Trong nhà tôi có rất nhiều sách. |
| 171 | 家人 | 家人 | jiārén | Danh từ | Người nhà | 我家人都喜欢吃中国菜。 | Wǒ jiārén dōu xǐhuan chī Zhōngguó cài | Cả nhà tôi đều thích ăn đồ ăn Trung Quốc. |
| 172 | 间 | 间 | jiān | Danh từ | Giữa, ở giữa | 他们之间的感情很好。 | Tāmen zhījiān de gǎnqíng hěn hǎo | Tình cảm giữa họ rất tốt. |
| Lượng từ | Gian, buồng, phòng | 我家有三间卧室。 | Wǒjiā yǒu sān jiān wòshì | Nhà tôi có 3 phòng ngủ. | ||||
| 173 | 见 | 见 | jiàn | Động từ | Gặp | 我在公园见到朋友。 | Wǒ zài gōngyuán jiàn dào péngyou | Tôi gặp bạn ở công viên. |
| 174 | 见面 | 见面 | jiànmiàn | Động từ ly hợp | Gặp mặt | 我很高兴和你见面。 | Wǒ hěn gāoxìng hé nǐ jiànmiàn | Tôi rất vui khi gặp bạn. |
| 175 | 教 | 教 | jiāo | Động từ | Dạy, chỉ dạy | 她教我们英语。 | Tā jiāo wǒmen Yīngyǔ | Cô ấy dạy chúng tôi tiếng Anh. |
| 176 | 叫 | 叫 | jiào | Động từ | Gọi, kêu | 妈妈叫我回家。 | Māmā jiào wǒ huí jiā | Mẹ gọi tôi về nhà. |
| 177 | 教学楼 | 教学楼 | jiàoxuélóu | Danh từ | Tòa nhà giảng đường | 教学楼在图书馆东边。 | Jiàoxué lóu zài túshū guǎn dōngbian | Tòa nhà giảng dạy nằm ở phía đông của thư viện. |
| 178 | 姐姐 | 姐姐 | jiějie | Danh từ | Chị gái | 她是我的姐姐。 | Tā shì wǒ de jiějie | Cô ấy là chị gái tôi. |
| 179 | 介绍 | 介绍 | jièshào | Động từ | Giới thiệu | 我来介绍一下我的朋友。 | Wǒ lái jièshào yíxià wǒ de péngyou | Tôi giới thiệu chút về bạn của tôi. |
| 180 | 今年 | 今年 | jīnnián | Danh từ | Năm nay | 今年是2026年。 | Jīnnián shì 2026 nián | Năm nay là năm 2026. |
| 181 | 今天 | 今天 | jīntiān | Danh từ | Hôm nay | 今天的天气很好。 | Jīntiān de tiānqì hěn hǎo | Thời tiết hôm nay rất đẹp. |
| 182 | 进 | 进 | jìn | Động từ | Vào, tiến vào, đi vào | 请进! | Qǐng jìn | Xin mời vào! |
| 183 | 进来 | 进来 | jìn lái | Động từ | Đi vào (hướng về người nói) | 他刚刚进来了。 | Tā gānggāng jìnlai le | Anh ấy vừa mới vào. |
| 184 | 进去 | 进去 | jìn qù | Động từ | Đi vào (hướng xa người nói) | 你先进去,我马上来。 | Nǐ xiān jìn qù, wǒ mǎshàng lái | Bạn vào trước đi, tôi đến ngay. |
| 185 | 九 | 九 | jiǔ | Số từ | Số chín | 这个班有九个学生。 | Zhège bān yǒu jiǔ gè xuéshēng | Lớp này có chín học sinh. |
| 186 | 就 | 就 | jiù | Phó từ | Thì, liền, ngay lập tức | 他下班后就回家了。 | Tā xiàbān hòu jiù huíjiā le | Anh ấy tan làm liền về nhà. |
| 187 | 觉得 | 觉得 | juéde | Động từ | Cảm thấy, cho rằng | 我觉得这本书很好看。 | Wǒ juéde zhè běn shū hěn hǎokàn | Tôi cảm thấy cuốn sách này rất hay. |
| 188 | 开 | 开 | kāi | Động từ | Mở, bật, lái | 他正在学开车。 | Tā zhèngzài xué kāichē | Anh ấy đang học lái xe. |
| 189 | 开车 | 开车 | kāi chē | Động từ | Lái xe | |||
| 190 | 开会 | 开会 | kāi huì | Động từ | Họp, tổ chức cuộc họp | 我下午三点要开会。 | Wǒ xiàwǔ sān diǎn yào kāi huì | Tôi có cuộc họp lúc 3 giờ chiều. |
| 191 | 开玩笑 | 开玩笑 | kāi wánxiào | Động từ | Đùa, nói đùa | 别生气,我只是开玩笑。 | Bié shēngqì, wǒ zhǐshì kāi wánxiào | Đừng giận mà, tôi chỉ đùa thôi. |
| 192 | 看 | 看 | kàn | Động từ | Nhìn, xem, đọc | 这本书我看完了。 | Zhè běn shū wǒ kànwán le | Tôi đã đọc xong cuốn sách này. |
| 193 | 看病 | 看病 | kàn bìng | Động từ | Khám bệnh | 我今天去医院看病。 | Wǒ jīntiān qù yīyuàn kàn bìng | Hôm nay tôi đi bệnh viện khám bệnh. |
| 194 | 看到 | 看到 | kàndào | Động từ | Nhìn thấy | 我在街上看到一只小猫。 | Wǒ zài jiē shàng kàndào yì zhī xiǎo māo | Tôi nhìn thấy một con mèo nhỏ trên đường. |
| 195 | 看见 | 看见 | kànjiàn | Động từ | Thấy, trông thấy | 我看见一只小鸟在树上唱歌。 | Wǒ kànjiàn yì zhī xiǎo niǎo zài shù shàng chànggē | Tôi nhìn thấy một con chim đang hót trên cây. |
| 196 | 考 | 考 | kǎo | Động từ | Thi, kiểm tra | 这次考试很难。 | Zhè cì kǎoshì hěn nán | Kỳ thi lần này rất khó. |
| 197 | 考试 | 考试 | kǎoshì | Danh từ | Kỳ thi, bài kiểm tra | |||
| 198 | 渴 | 渴 | kě | Tính từ | Khát | 我口渴了,想喝水。 | Wǒ kǒu kě le, xiǎng hē shuǐ | Tôi khát nước rồi, muốn uống nước. |
| 199 | 课 | 课 | kè | Danh từ | Tiết học, bài học | 今天的汉语课很有意思。 | Jīntiān de Hànyǔ kè hěn yǒuyìsi | Bài học tiếng Trung hôm nay rất thú vị. |
| 200 | 课本 | 课本 | kèběn | Danh từ | Sách giáo khoa | 你带课本了吗? | Nǐ dài kèběn le ma | Bạn có mang sách giáo khoa không? |
| 201 | 课文 | 课文 | kèwén | Danh từ | Bài khóa (trong sách) | 请大家朗读课文。 | Qǐng dàjiā lǎngdú kèwén | Mọi người vui lòng đọc to bài khóa. |
| 202 | 口 | 口 | kǒu | Danh từ | Miệng, mồm cửa, cổng | 我用盐水漱口。 出口在左边,不要走错了。 | Wǒ yòng yánshuǐ shù kǒu/ /Chūkǒu zài zuǒbiān, búyào zǒu cuò le | Tôi dùng nước muối để súc miệng. Cửa ra ở bên trái, đừng đi sai nhé. |
| 203 | 快 | 快 | kuài | Tính từ | Nhanh, mau | 火车快要来了。 | Huǒchē kuài yào lái le | Tàu hỏa sắp đến rồi. |
| 204 | 块 | 块 | kuài | Danh từ | Viên, thỏi, miếng | 我喜欢吃糖块儿。 | Wǒ xǐhuan chī táng kuàir | Tôi thích ăn kẹo viên. |
| Lượng từ | Khối, miếng, chiếc tờ, đồng (tiền) | 他买了三块手表。 这本书卖五块钱。 | Tā mǎi le sān kuài shǒubiǎo/ /Zhè běn shū mài wǔ kuài qián | Anh ấy đã mua ba chiếc đồng hồ. Quyển sách này bán năm đồng. | ||||
| 205 | 来 | 来 | lái | Động từ | Đến, tới | 你什么时候来我家? | Nǐ shénme shíhòu lái wǒ jiā | Khi nào bạn đến nhà tôi? |
| 206 | 来到 | 来到 | láidào | Động từ | Đến, đi đến | 他来到公司了。 | Tā láidào gōngsī le | Anh ấy đến công ty rồi. |
| 207 | 老 | 老 | lǎo | Tính từ | Già, cũ | 这辆车太老了。 | Zhè liàng chē tài lǎo le | Chiếc xe này quá cũ rồi. |
| 208 | 老人 | 老人 | lǎorén | Danh từ | Người già | 老人喜欢在公园散步。 | Lǎorén xǐhuan zài gōngyuán sànbù | Các cụ già thích đi dạo trong công viên. |
| 209 | 老师 | 老师 | lǎoshī | Danh từ | Giáo viên, thầy cô | 她是我们的汉语老师。 | Tā shì wǒmen de Hànyǔ lǎoshī | Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của chúng tôi. |
| 210 | 了 | 了 | le | Trợ từ | Rồi (biểu thị hành động đã hoàn thành) | 我吃了一个苹果。 | Wǒ chī le yígè píngguǒ | Tôi đã ăn một quả táo. |
| 211 | 累 | 累 | lèi | Tính từ | Mệt, mệt mỏi | 今天工作很累。 | Jīntiān gōngzuò hěn lèi | Hôm nay công việc rất mệt. |
| 212 | 冷 | 冷 | lěng | Tính từ | Lạnh | 外面很冷,多穿点衣服。 | Wàimiàn hěn lěng, duō chuān diǎn yīfu | Bên ngoài rất lạnh, mặc thêm áo vào. |
| 213 | 里 | 里 | lǐ | Giới từ | Trong, bên trong | 房间里有很多书。 | Fángjiān li yǒu hěn duō shū | Trong phòng có rất nhiều sách. |
| 214 | 里边 | 里边 | lǐbian | Danh từ | Bên trong | 你在里边等我。 | Nǐ zài lǐbiān děng wǒ | Bạn đợi tôi ở bên trong nhé. |
| 215 | 两 | 两 | liǎng | Số từ | Hai (chỉ số lượng) | 我有两个姐姐。 | Wǒ yǒu liǎngge jiějie | Tôi có hai chị gái. |
| 216 | 零 | 零 | líng | Số từ | Số không | 这个数字是零。 | Zhège shùzì shì líng | Số này là số không. |
| 217 | 六 | 六 | liù | Số từ | Số sáu | 我家有六口人。 | Wǒ jiā yǒu liù kǒu rén | Nhà tôi có sáu người. |
| 218 | 楼 | 楼 | lóu | Danh từ | Tòa nhà, lầu | 他们住在五楼。 | Tāmen zhù zài wǔ lóu | Họ sống ở tầng năm. |
| 219 | 楼上 | 楼上 | lóu shàng | Danh từ | Tầng trên | 我哥哥在楼上睡觉。 | Wǒ gēge zài lóu shàng shuìjiào | Anh trai tôi đang ngủ trên tầng. |
| 220 | 楼下 | 楼下 | lóu xià | Danh từ | Tầng dưới | 我在楼下等你。 | Wǒ zài lóu xià děng nǐ | Tôi đang đợi bạn ở tầng dưới. |
| 221 | 路 | 路 | lù | Danh từ | Con đường, đường phố | 这条路很长。 | Zhè tiáo lù hěn cháng | Con đường này rất dài. |
| 222 | 路口 | 路口 | lùkǒu | Danh từ | Giao lộ, ngã tư | 这个路口有很多车。 | Zhège lùkǒu yǒu hěn duō chē | Ngã tư này có rất nhiều xe. |
| 223 | 路上 | 路上 | lùshàng | Danh từ | Trên đường | 我在路上,看见了你。 | Wǒ zài lùshàng, kànjiàn le nǐ | Tôi trên đường, nhìn thấy bạn. |
| 224 | 妈妈 | 妈 | 妈妈 | 妈 | māma | mā | Danh từ | Mẹ, má | 我妈妈做饭很好吃。 | Wǒ māma zuò fàn hěn hǎo chī | Mẹ tôi nấu ăn rất ngon. |
| 225 | 马路 | 马路 | mǎlù | Danh từ | Đường cái, đường lớn | 这条马路很长。 | Zhè tiáo mǎlù hěn cháng | Con đường này rất dài. |
| 226 | 马上 | 马上 | mǎshàng | Trạng từ | Ngay lập tức | 我马上回来。 | Wǒ mǎshàng huílái | Tôi sẽ quay lại ngay lập tức. |
| 227 | 吗 | 吗 | ma | Trợ từ | Trợ từ nghi vấn | 你喜欢中国菜吗? | Nǐ xǐhuan Zhōngguó cài ma? | Bạn có thích món ăn Trung Quốc không? |
| 228 | 买 | 买 | mǎi | Động từ | Mua | 我想买一件衣服。 | Wǒ xiǎng mǎi yí jiàn yīfu | Tôi muốn mua một cái áo. |
| 229 | 慢 | 慢 | màn | Tính từ | Chậm | 请说慢一点儿。 | Qǐng shuō màn yìdiǎnr | Xin hãy nói chậm một chút. |
| 230 | 忙 | 忙 | máng | Tính từ | Bận rộn | 他最近很忙。 | Tā zuìjìn hěn máng | Dạo này anh ấy rất bận. |
| 231 | 毛 | 毛 | máo | Danh từ | Lông, tóc | 小狗的毛很软。 | Xiǎogǒu de máo hěn ruǎn | Lông của chú chó con rất mềm. |
| Lượng từ | Hào (đơn vị tiền tệ trung quốc) | 我口袋里有一毛钱。 | Wǒ kǒudàili yǒu yì máo qián | Trong túi tôi có một hào. | ||||
| 232 | 没 | 没 | méi | Phó từ | Không có, chưa | 我今天没时间。 | Wǒ jīntiān méi shíjiān | Hôm nay tôi không có thời gian (không rảnh). |
| 233 | 没关系 | 没关系 | méi guānxi | Cụm từ | Không sao đâu | 没关系,我没生气。 | Méiguānxi, wǒ méi shēngqì | Không sao, tôi không giận đâu. |
| 234 | 没什么 | 没什么 | méi shénme | Cụm từ | Không có gì | 没什么好担心的。 | Méi shénme hǎo dānxīn de | Không có gì đáng lo lắng cả. |
| 235 | 没事儿 | 没事儿 | méi shìr | Cụm từ | Không có chuyện gì, không sao đâu | 没事儿,我帮你。 | Méi shìr, wǒ bāng nǐ | Không sao đâu, tôi giúp bạn. |
| 236 | 没有 | 没有 | méi yǒu | Động từ | Không có | 我没有钱。 | Wǒ méiyǒu qián | Tôi không có tiền. |
| 237 | 妹妹 | 妹 | 妹妹 | 妹 | mèimei | mèi | Danh từ | Em gái | 我有一个妹妹。 | Wǒ yǒu yíge mèimei | Tôi có một người em gái. |
| 238 | 门 | 门 | mén | Danh từ | Cửa | 我把门关上了。 | Wǒ bǎ mén guānshàng le | Tôi đã đóng cửa lại. |
| 239 | 门口 | 门口 | ménkǒu | Danh từ | Cổng, cửa ra vào | 我在门口等你。 | Wǒ zài ménkǒu děng nǐ | Tôi đang đợi bạn ở cửa ra vào. |
| 240 | 门票 | 门票 | ménpiào | Danh từ | Vé vào cửa | 这张门票多少钱? | Zhè zhāng ménpiào duōshao qián? | |
| 241 | 们(朋友们) | 们(朋友们) | men (péngyǒumen) | Hậu tố | Dùng để chỉ số nhiều (các bạn, các anh…) | 我们是好朋友。 | Wǒmen shì hǎo péngyou | Chúng tôi là bạn tốt. |
| 242 | 米饭 | 米饭 | mǐfàn | Danh từ | Cơm | 我每天都吃米饭。 | Wǒ měitiān dōu chī mǐfàn | Ngày nào tôi cũng ăn cơm. |
| 243 | 面包 | 面包 | miànbāo | Danh từ | Bánh mì | 你想吃面包吗? | Nǐ xiǎng chī miànbāo ma? | Bạn có muốn ăn bánh mì không? |
| 244 | 面条儿 | 面条儿 | miàntiáor | Danh từ | Mì sợi | 这碗面条儿很好吃。 | Zhè wǎn miàntiáor hěn hǎochī | Tô mì này rất ngon. |
| 245 | 名字 | 名字 | míngzi | Danh từ | Tên gọi | 你的名字是什么? | Nǐ de míngzi shì shénme? | Tên của bạn là gì? |
| 246 | 明白 | 明白 | míngbai | Động từ | Hiểu rõ | 我明白你的意思。 | Wǒ míngbai nǐ de yìsi | Tôi hiểu ý của bạn. |
| 247 | 明年 | 明年 | míngnián | Danh từ | Năm sau | 明年我想去中国。 | Míngnián wǒ xiǎng qù Zhōngguó | Năm sau tôi muốn đi Trung Quốc. |
| 248 | 明天 | 明天 | míngtiān | Danh từ | Ngày mai | 明天是星期几? | Míngtiān shì xīngqī jǐ? | Ngày mai là thứ mấy? |
| 249 | 拿 | 拿 | ná | Động từ | Cầm, nắm, lấy | 请帮我拿一下。 | Qǐng bāng wǒ ná yíxià | Làm ơn giúp tôi cầm cái này một chút. |
| 250 | 哪 | 哪 | nǎ | Đại từ | Nào | 你喜欢哪本书? | Nǐ xǐhuan nǎ běn shū? | Bạn thích quyển sách nào? |
| 251 | 哪里 | 哪里 | nǎ lǐ | Đại từ | Ở đâu | 你住在哪里? | Nǐ zhù zài nǎli? | Bạn sống ở đâu? |
| 252 | 哪儿 | 哪儿 | nǎr | Đại từ | Đâu, chỗ nào (phương ngữ bắc kinh) | 那部电影是在哪儿拍的? | Nà bù diànyǐng shì zài nǎr pāi de? | Bộ phim đó được quay ở đâu vậy? |
| 253 | 哪些 | 哪些 | nǎxiē | Đại từ | Những cái nào, người nào | 你见过哪些名人? | Nǐ jiànguò nǎxiē míngrén? | Bạn đã gặp những người nổi tiếng nào? |
| 254 | 那 | 那 | nà | Đại từ | Đó, kia | 那是我的书。 | Nà shì wǒ de shū | Đó là sách của tôi. |
| 255 | 那边 | 那边 | nàbiān | Đại từ | Bên đó | 你看到那边的猫了吗? | Nǐ kàn dào nà bian de māo le ma? | Bạn có thấy con mèo bên đó không? |
| 256 | 那里 | 那里 | nà lǐ | Đại từ | Ở đó, chỗ đó, nơi đó | 我刚从那里回来。 | Wǒ gāng cóng nàli húilai. | Tôi vừa từ chỗ đó trở về. |
| 257 | 那儿 | 那儿 | nàr | Đại từ | Ở đó (phương ngữ bắc kinh) | 你要去那儿做什么? | Nǐ yào qù nàr zuò shénme? | Bạn muốn đến đó làm gì? |
| 258 | 那些 | 那些 | nàxiē | Đại từ | Những cái đó | 那些书都送给你吧。 | Nàxiē shū dōu sòng gěi nǐ ba | Những cuốn sách này đều cho cậu. |
| 259 | 奶奶 | 奶 | 奶奶 | 奶 | nǎinai | nǎi | Danh từ | Bà nội | 我奶奶今年八十岁。 | Wǒ nǎinai jīnnián bāshí suì | Bà nội tôi năm nay 80 tuổi. |
| 260 | 男 | 男 | nán | Tính từ | Nam, con trai | 我们班有很多男同学。 | Wǒmen bān yǒu hěnduō nán tóngxué | Lớp chúng tôi có rất nhiều bạn học sinh nam. |
| 261 | 男孩儿 | 男孩儿 | nánháir | Danh từ | Bé trai | 男孩儿在公园里踢足球。 | Nánháir zài gōngyuánli tī zúqiú | Cậu bé đang đá bóng trong công viên. |
| 262 | 男朋友 | 男朋友 | nánpéngyou | Danh từ | Bạn trai | 她的男朋友很帅。 | Tā de nánpéngyou hěn shuài | Bạn trai của cô ấy rất đẹp trai. |
| 263 | 男人 | 男人 | nánrén | Danh từ | Đàn ông | 那个男人在看手机。 | Nàge nánrén zài kàn shǒujī | Người đàn ông đó đang xem điện thoại. |
| 264 | 男生 | 男生 | nánshēng | Danh từ | Nam sinh, học sinh nam | 这个班的男生比女生多。 | Zhège bān de nánshēng bǐ nǚshēng duō | Nam sinh trong lớp này nhiều hơn nữ sinh. |
| 266 | 南 | 南 | nán | Danh từ | Phía nam | 我喜欢南方的美食。 | Wǒ xǐhuan nánfāng de měishí | Tôi thích ẩm thực miền Nam. |
| 267 | 南边 | 南边 | nánbiān | Danh từ | Phía nam | 我家在学校南边。 | Wǒ jiā zài xuéxiào nánbiān | Nhà tôi ở phía nam của trường. |
| 268 | 难 | 难 | nán | Tính từ | Khó | 这个问题很难回答。 | Zhège wèntí hěn nán huídá | Câu hỏi này rất khó trả lời. |
| 269 | 呢 | 呢 | ne | Trợ từ | Thế, nhỉ, ư | 我是学生,你呢? | Wǒ shì xuéshēng, nǐ ne? | Tớ là học sinh, còn cậu thì sao? |
| 270 | 能 | 能 | néng | Động từ năng nguyện | Có thể | 咱们一定能完成任务。 | Zánmen yídìng néng wánchéng rènwù | Chúng ta nhất định có thể hoàn thành nhiệm vụ. |
| 271 | 你 | 你 | nǐ | Đại từ nhân xưng | Bạn, anh, chị | 你喜欢吃什么? | Nǐ xǐhuan chī shénme? | Bạn thích ăn gì? |
| 272 | 你们 | 你们 | nǐmen | Đại từ nhân xưng (số nhiều) | Các bạn, các anh, các chị | 你们要去哪儿? | Nǐmen yào qù nǎr? | Các bạn muốn đi đâu? |
| 273 | 年级 | 年级 | niánjí | Danh từ | Niên khóa, cấp lớp | 你是几年级的学生? | Nǐ shì jǐ niánjí de xuéshēng | Bạn là học sinh lớp mấy? |
| 274 | 您 | 您 | nín | Đại từ nhân xưng | Ngài, ông, bà | 您喜欢喝茶还是喝咖啡? | Nín xǐhuan hē chá háishì hē kāfēi? | Ngài thích uống trà hay cà phê? |
| 275 | 牛奶 | 牛奶 | niúnǎi | Danh từ | Sữa bò | 我喜欢喝牛奶。 | Wǒ xǐhuan hē niúnǎi | Tôi thích uống sữa. |
| 276 | 女 | 女 | nǚ | Danh từ | Nữ, con gái | 我的女儿非常可爱。 | Wǒ de nǚ’ér fēicháng kě ài | Con gái tôi rất dễ thương. |
| 277 | 女儿 | 女儿 | nǚ’ér | Danh từ | Con gái | |||
| 278 | 女孩儿 | 女孩儿 | nǚháir | Danh từ | Bé gái | 你家女孩儿几岁了? | Nǐ jiā nǚháir jǐ suì le? | Con gái nhà bạn mấy tuổi rồi? |
| 279 | 女朋友 | 女朋友 | nǚpéngyou | Danh từ | Bạn gái | 你有女朋友吗? | Nǐ yǒu nǚ péngyou ma? | Cậu có bạn gái chưa? |
| 280 | 女人 | 女人 | nǚrén | Danh từ | Phụ nữ | 女人都喜欢买漂亮的衣服。 | Nǚrén dōu xǐhuan mǎi piàoliang de yīfu | Phụ nữ đều thích mua quần áo đẹp. |
| 281 | 女生 | 女生 | nǚshēng | Danh từ | Nữ sinh | 这些女生喜欢画画。 | Zhèxiē nǚshēng xǐhuān huà huà | Những nữ sinh này thích vẽ. |
| 282 | 旁边 | 旁边 | pángbiān | Danh từ | Cạnh, bên cạnh | 厨房在客厅的旁边。 | Chúfáng zài kètīng de pángbiān | Nhà bếp ở bên cạnh phòng khách. |
| 283 | 跑 | 跑 | pǎo | Động từ | Chạy | 他每天早上都跑步。 | Tā měitiān zǎoshang dōu pǎobù | Anh ấy chạy bộ mỗi sáng. |
| 284 | 朋友 | 朋友 | péngyou | Danh từ | Bạn bè | 我有很多朋友。 | Wǒ yǒu hěn duō péngyou | Tôi có rất nhiều bạn. |
| 285 | 漂亮 | 漂亮 | piàoliang | Tính từ | Đẹp, xinh đẹp | 这件衣服很漂亮。 | Zhè jiàn yīfu hěn piàoliang | Bộ quần áo này rất đẹp. |
| 286 | 七 | 七 | qī | Số từ | Số bảy | 我有七本书。 | Wǒ yǒu qī běn shū | Tôi có bảy quyển sách. |
| 287 | 起 | 起 | qǐ | Động từ | Dậy, thức dậy, đứng dậy | 今天睡到上午10点才起。 | Jīntiān shuì dào shàngwǔ 10 diǎn cái qǐ | Nay ngủ đến 10 giờ mới dậy. |
| 288 | 起床 | 起床 | qǐchuáng | Động từ | Thức dậy (ra khỏi giường) | 我每天六点起床。 | Wǒ měitiān liù diǎn qǐchuáng | Mỗi ngày tôi thức dậy lúc 6 giờ. |
| 289 | 起来 | 起来 | qǐlái | Động từ | Đứng dậy, ngồi dậy, thức dậy | 他站起来了。 | Tā zhàn qǐlái le | Anh ấy đứng dậy rồi. |
| 290 | 汽车 | 汽车 | qìchē | Danh từ | Xe hơi, ô tô | 这辆汽车是我爸爸的。 | Zhè liàng qìchē shì wǒ bàba de | Hai chiếc ô tô này là của bố tôi. |
| 291 | 前 | 前 | qián | Danh từ | Trước | 他12号前会回来。 | Tā 12 hào qián huì huílai. | Anh ấy sẽ trở lại trước ngày 12. |
| 292 | 前边 | 前边 | qiánbiān | Danh từ | Phía trước | 学校就在前边。 | Xuéxiào jiù zài qiánbiān | Trường học ở ngay phía trước. |
| 293 | 前天 | 前天 | qiántiān | Danh từ | Hôm kia | 我前天去了上海。 | Wǒ qiántiān qù le Shànghǎi | Hôm kia tôi đã đi Thượng Hải. |
| 294 | 钱 | 钱 | qián | Danh từ | Tiền | 我没钱。 | Wǒ méi qián | Tôi không có tiền. |
| 295 | 钱包 | 钱包 | qiánbāo | Danh từ | Ví tiền, bóp tiền | 我的钱包不见了。 | Wǒ de qiánbāo bú jiàn le | Ví tiền của tôi bị mất rồi. |
| 296 | 请 | 请 | qǐng | Động từ | Mời, xin vui lòng | 请给我一杯水。 | Qǐng gěi wǒ yì bēi shuǐ | Xin hãy cho tôi một cốc nước. |
| 297 | 请假 | 请假 | qǐngjià | Động từ | Xin nghỉ phép | 老师,今天我想请假。 | Lǎoshī, jīntiān wǒ xiǎng qǐngjià | Thầy ơi, hôm nay em muốn xin nghỉ. |
| 298 | 请进 | 请进 | qǐng jìn | Cụm từ | Mời vào | 请进,大家都在等你。 | Qǐng jìn, dàjiā dōu zài děng nǐ | Mời vào, mọi người đang chờ bạn. |
| 299 | 请问 | 请问 | qǐngwèn | Cụm từ | Xin hỏi | 请问您有空吗? | Qǐngwèn nín yǒu kòng ma? | Xin hỏi anh có rảnh không ạ? |
| 300 | 请坐 | 请坐 | qǐng zuò | Cụm từ | Mời ngồi | 欢迎光临,请坐。 | Huānyíng guānglín, qǐng zuò | Chào mừng quý khách, mời ngồi. |
| 301 | 球 | 球 | qiú | Danh từ | Quả bóng | 他喜欢踢足球。 | Tā xǐhuan tī zúqiú | Anh ấy thích đá bóng. |
| 302 | 去 | 去 | qù | Động từ | Đi, rời đi, rời khỏi | 他吃完饭就去了。 | Tā chī wán fàn jiù qù le | Anh ấy ăn xong rồi đi ngay. |
| 303 | 去年 | 去年 | qùnián | Danh từ | Năm ngoái | 去年我买了一辆新车。 | Qùnián wǒ mǎi le yí liàng xīnchē | Năm ngoái tôi đã mua một chiếc xe mới. |
| 304 | 热 | 热 | rè | Tính từ | Nóng | 今天的天气很热。 | Jīntiān de tiānqì hěn rè | Thời tiết của hôm nay rất nóng. |
| 305 | 人 | 人 | rén | Danh từ | Người | 这个世界上有很多好人。 | Zhège shìjiè shàng yǒu hěn duō hǎorén | Trên thế giới này có rất nhiều người tốt. |
| 306 | 认识 | 认识 | rènshi | Động từ | Quen biết | 我认识他。 | Wǒ rènshi tā | Tôi quen biết anh ấy. |
| 307 | 认真 | 认真 | rènzhēn | Tính từ | Chăm chỉ, nghiêm túc | 他学习很认真。 | Tā xuéxí hěn rènzhēn | Anh ấy học rất chăm chỉ. |
| 308 | 日 | 日 | rì | Danh từ | Ngày, mỗi ngày mặt trời | 他的生日在六月。 日出的时候很美。 | Tā de shēngrì zài liù yuè/ /Rì chū de shíhòu hěn měi | Ngày sinh nhật của anh ấy vào tháng sáu. Lúc mặt trời mọc rất đẹp. |
| 309 | 日期 | 日期 | rìqī | Danh từ | Ngày tháng, thời gian | 文件的日期写错了。 | Wénjiàn de rìqī xiě cuò le | Ngày tháng trên tài liệu bị sai rồi. |
| 310 | 肉 | 肉 | ròu | Danh từ | Thịt | 我喜欢吃鸡肉。 | Wǒ xǐhuan chī jīròu | Tôi thích ăn thịt gà. |
| 311 | 三 | 三 | sān | Số từ | Số ba | 我有三个好朋友。 | Wǒ yǒu sānge hǎo péngyou | Tôi có ba người bạn tốt. |
| 312 | 山 | 山 | shān | Danh từ | Núi | 那座山很高。 | Nà zuò shān hěn gāo | Ngọn núi đó rất cao. |
| 313 | 商场 | 商场 | shāngchǎng | Danh từ | Trung tâm thương mại | 我们去商场买衣服吧。 | Wǒmen qù shāngchǎng mǎi yīfu ba | Chúng ta đi trung tâm thương mại mua quần áo đi. |
| 314 | 商店 | 商店 | shāngdiàn | Danh từ | Cửa hàng | 这个商店很大。 | Zhège shāngdiàn hěn dà | Cửa hàng này rất lớn. |
| 315 | 上 | 上 | shàng | Giới từ | Trên, lên | 书在桌子上。 | Shū zài zhuōzi shàng | Quyển sách ở trên bàn. |
| 316 | 上班 | 上班 | shàngbān | Động từ | Đi làm | 他每天八点上班。 | Tā měitiān bā diǎn shàngbān | Mỗi ngày anh ấy đi làm lúc 8 giờ. |
| 317 | 上边 | 上边 | shàngbiān | Danh từ | Phía trên | 笔在书的上边。 | Bǐ zài shū de shàngbiān | Cây bút ở phía trên quyển sách. |
| 318 | 上车 | 上车 | shàng chē | Động từ | Lên xe | 我们快上车吧。 | Wǒmen kuài shàng chē ba | Chúng ta mau lên xe đi. |
| 319 | 上次 | 上次 | shàng cì | Danh từ | Lần trước | 上次我们去上海了。 | Shàng cì wǒmen qù Shànghǎi le | Lần trước chúng tôi đã đi Thượng Hải. |
| 320 | 上课 | 上课 | shàng kè | Động từ | Lên lớp, đi học | 现在是上课时间。 | Xiànzài shì shàngkè shíjiān | Bây giờ là thời gian lên lớp. |
| 321 | 上网 | 上网 | shàng wǎng | Động từ | Lên mạng | 他喜欢上网买东西。 | Tā xǐhuan shàng wǎng mǎi dōngxi | Anh ấy thích mua hàng online. |
| 322 | 上午 | 上午 | shàngwǔ | Danh từ | Buổi sáng | 我上午有一个会议。 | Wǒ shàngwǔ yǒu yíge huìyì | Tôi có một cuộc họp vào buổi sáng. |
| 323 | 上学 | 上学 | shàng xué | Động từ | Đi học | 孩子们七点上学。 | Háizimen qī diǎn shàng xué | Bọn trẻ đi học lúc 7 giờ. |
| 324 | 少 | 少 | shǎo | Tính từ | Ít | 这里的人很少。 | Zhèli de rén hěn shǎo | Ở đây rất ít người. |
| 325 | 谁 | 谁 | shéi | Đại từ | Ai | 这是谁的书? | Zhè shì shéi de shū? | Đây là sách của ai? |
| 326 | 身上 | 身上 | shēnshang | Danh từ | Trên người | 你身上有钱吗? | Nǐ shēnshang yǒu qián ma | Bạn có tiền trong người không? |
| 327 | 身体 | 身体 | shēntǐ | Danh từ | Cơ thể, sức khỏe | 你身体好吗? | Nǐ shēntǐ hǎo ma | Sức khỏe của bạn có tốt không? |
| 328 | 什么 | 什么 | shénme | Đại từ | Gì, cái gì | 你想吃什么? | Nǐ xiǎng chī shénme? | Bạn muốn ăn gì? |
| 329 | 生病 | 生病 | shēng bìng | Động từ | Bị bệnh | 他昨天生病了。 | Tā zuótiān shēng bìng le | Hôm qua anh ấy bị bệnh. |
| 330 | 生气 | 生气 | shēng qì | Động từ | Giận, tức giận | 妈妈生气了。 | Māmā shēngqì le | Mẹ giận rồi. |
| 331 | 生日 | 生日 | shēngrì | Danh từ | Sinh nhật | 你的生日是几月几号? | Nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào? | Sinh nhật của bạn là ngày mấy tháng mấy? |
| 332 | 十 | 十 | shí | Số từ | Số mười | 他十岁就会游泳。 | Tā shí suì jiù huì yóuyǒng | Anh ấy mười tuổi đã biết bơi. |
| 333 | 时候 | 时候 | shíhou | Danh từ | Thời gian, lúc | 你什么时候去北京? | Nǐ shénme shíhòu qù Běijīng? | Khi nào bạn đi Bắc Kinh? |
| 334 | 时间 | 时间 | shíjiān | Danh từ | Thời gian | 时间过得真快。 | Shíjiān guò dé zhēn kuài | Thời gian trôi qua thật nhanh. |
| 335 | 事 | 事 | shì | Danh từ | Việc, sự việc | 这是一件重要的事。 | Zhè shì yí jiàn zhòngyào de shì | Đây là một việc quan trọng. |
| 336 | 试 | 试 | shì | Động từ | Thử, thử nghiệm | 我可以试一试吗? | Wǒ kěyǐ shì yi shì ma? | Tôi có thể thử một chút không? |
| 337 | 是 | 是 | shì | Động từ | Là | 他是我的好朋友。 | Tā shì wǒ de hǎo péngyou | Anh ấy là bạn tốt của tôi. |
| 338 | 是不是 | 是不是 | shì bùshì | Câu hỏi | Có phải không? | 这件事是不是你做的? | Zhè jiàn shì shì búshì nǐ zuò de | Việc này có phải cậu làm không? |
| 339 | 手 | 手 | shǒu | Danh từ | Tay | 请把手洗干净。 | Qǐng bǎ shǒu xǐ gānjìng | Hãy rửa tay sạch sẽ. |
| 340 | 手机 | 手机 | shǒujī | Danh từ | Điện thoại di động | 我的手机在那里。 | Wǒ de shǒujī zài nàli | Điện thoại của tôi ở đằng kia. |
| 341 | 书 | 书 | shū | Danh từ | Sách | 我喜欢看书。 | Wǒ xǐhuan kàn shū | Tôi thích đọc sách. |
| 342 | 书包 | 书包 | shūbāo | Danh từ | Cặp sách | 我的书包里有苹果。 | Wǒ de shūbāoli yǒu píngguǒ | Trong cặp sách của tôi có một quả táo. |
| 343 | 书店 | 书店 | shūdiàn | Danh từ | Hiệu sách | 我喜欢去书店。 | Wǒ xǐhuan qù shūdiàn | Tôi thích đi nhà sách. |
| 344 | 树 | 树 | shù | Danh từ | Cây, cây cối | 这里有一棵大树。 | Zhèli yǒu yì kē dà shù | Ở đây có một cái cây lớn. |
| 345 | 水 | 水 | shuǐ | Danh từ | Nước | 我想喝水。 | Wǒ xiǎng hē shuǐ | Tôi muốn uống nước. |
| 346 | 水果 | 水果 | shuǐguǒ | Danh từ | Trái cây | 我每天都吃水果。 | Wǒ měitiān dōu chī shuǐguǒ | Tôi ăn trái cây mỗi ngày. |
| 347 | 睡 | 睡 | shuì | Động từ | Ngủ | 他昨天晚上睡得很早。 | Tā zuótiān wǎnshàng shuì de hěn zǎo | Tối qua anh ấy ngủ rất sớm. |
| 348 | 睡觉 | 睡觉 | shuìjiào | Động từ | Ngủ | 孩子们都去睡觉了。 | Háizimen dōu qù shuìjiào le | Bọn trẻ đều đi ngủ rồi. |
| 349 | 说 | 说 | shuō | Động từ | Nói | 我会说汉语。 | Wǒ huì shuō Hànyǔ | Tôi biết nói tiếng Trung. |
| 350 | 说话 | 说话 | shuōhuà | Động từ | Nói chuyện | 请不要大声说话。 | Qǐng búyào dàshēng shuōhuà | Vui lòng đừng nói chuyện lớn tiếng. |
| 351 | 四 | 四 | sì | Số từ | Số bốn | 他家有四口人。 | Tā jiā yǒu sì kǒu rén | Gia đình anh ấy có bốn người. |
| 352 | 送 | 送 | sòng | Động từ | Tặng, đưa | 我送你一本书。 | Wǒ sòng nǐ yì běn shū | Tôi tặng bạn một quyển sách. |
| 353 | 岁 | 岁 | suì | Danh từ | Tuổi | 她今年二十岁了。 | Tā jīnnián èrshí suì le | Cô ấy năm nay 20 tuổi rồi. |
| 354 | 他 | 他 | tā | Đại từ | Anh ấy, ông ấy | 他是我的朋友。 | Tā shì wǒ de péngyou | Anh ấy là bạn của tôi. |
| 355 | 他们 | 他们 | tāmen | Đại từ | Họ, bọn họ (nam) | 他们在学校学习。 | Tāmen zài xuéxiào xuéxí | Họ đang học ở trường. |
| 356 | 她 | 她 | tā | Đại từ | Cô ấy, bà ấy | 她喜欢听音乐。 | Tā xǐhuan tīng yīnyuè | Cô ấy thích nghe nhạc. |
| 357 | 她们 | 她们 | tāmen | Đại từ | Họ, bọn họ (nữ) | 她们正在看书。 | Tāmen zhèngzài kàn shū | Họ đang đọc sách. |
| 358 | 太 | 太 | tài | Phó từ | Quá, rất | 这个菜太好吃了。 | Zhège cài tài hǎochī le | Món ăn này quá ngon. |
| 359 | 天 | 天 | tiān | Danh từ | Ngày trời, bầu trời | 今天是星期天。 我喜欢看天上的星星。 | Jīntiān shì xīngqītiān/ /Wǒ xǐhuan kàn tiānshàng de xīngxing | Hôm nay là Chủ nhật. Tôi thích ngắm sao trên trời. |
| 360 | 天气 | 天气 | tiānqì | Danh từ | Thời tiết | 今天天气很好。 | Jīntiān tiānqì hěn hǎo | Hôm nay thời tiết rất đẹp. |
| 361 | 听 | 听 | tīng | Động từ | Nghe | 他在听歌。 | Tā zài tīng gē | Anh ấy đang nghe nhạc. |
| 362 | 听到 | 听到 | tīngdào | Động từ | Nghe thấy | 我听到了你的声音。 | Wǒ tīngdào le nǐ de shēngyīn | Tôi đã nghe thấy giọng của bạn. |
| 363 | 听见 | 听见 | tīngjiàn | Động từ | Nghe được | 你听见了吗? | Nǐ tīngjiàn le ma | Bạn có nghe thấy không? |
| 364 | 听写 | 听写 | tīngxiě | Động từ | Nghe viết (chính tả) | 我们今天有听写考试。 | Wǒmen jīntiān yǒu tīngxiě kǎoshì | Hôm nay chúng tôi có bài kiểm tra chính tả. |
| 365 | 同学 | 同学 | tóngxué | Danh từ | Bạn học | 这是我的同学。 | Zhè shì wǒ de tóngxué | Đây là bạn học của tôi. |
| 366 | 图书馆 | 图书馆 | túshūguǎn | Danh từ | Thư viện | 学校里有三个图书馆。 | Xuéxiào li yǒu sānge túshū guǎn | Trường có ba thư viện. |
| 367 | 外 | 外 | wài | Danh từ | Bên ngoài | 我们去外面吃饭吧。 | Wǒmen qù wàimiàn chīfàn ba | Chúng ta ra ngoài ăn đi. |
| 368 | 外边 | 外边 | wàibian | Danh từ | Bên ngoài | 外边有很多漂亮的花。 | Wàibian yǒu hěnduō piàoliang de huā | Bên ngoài có rất nhiều hoa đẹp. |
| 369 | 外国 | 外国 | wàiguó | Danh từ | Nước ngoài | 他是外国人。 | Tā shì wàiguó rén | Anh ấy là người nước ngoài. |
| 370 | 外语 | 外语 | wàiyǔ | Danh từ | Ngoại ngữ | 你会说几种外语? | Nǐ huì shuō jǐ zhǒng wàiyǔ | Bạn biết nói mấy thứ tiếng nước ngoài? |
| 371 | 玩儿 | 玩儿 | wánr | Động từ | Chơi | 孩子们喜欢玩儿游戏。 | Háizimen xǐhuān wánr yóuxì | Bọn trẻ thích chơi trò chơi. |
| 372 | 晚 | 晚 | wǎn | Tính từ | Muộn, trễ | 现在太晚了,快睡吧。 | Xiànzài tài wǎn le, kuài shuì ba | Bây giờ quá muộn rồi, mau ngủ đi. |
| 373 | 晚饭 | 晚饭 | wǎnfàn | Danh từ | Bữa tối | 我们一起吃晚饭吧。 | Wǒmen yìqǐ chī wǎnfàn ba | Chúng ta cùng đi ăn tối nhé. |
| 374 | 晚上 | 晚上 | wǎnshàng | Danh từ | Buổi tối | 晚上我们一起去看电影吧。 | Wǎnshàng wǒmen yìqǐ qù kàn diànyǐng ba | Buổi tối chúng ta cùng đi xem phim nhé. |
| 375 | 网上 | 网上 | wǎngshàng | Danh từ | Trên mạng | 现在很多人喜欢在网上买东西。 | Xiànzài hěnduō rén xǐhuan zài wǎngshàng mǎi dōngxī | Hiện nay nhiều người thích mua đồ trên mạng. |
| 376 | 网友 | 网友 | wǎngyǒu | Danh từ | Bạn trên mạng | 我有很多网友。 | Wǒ yǒu hěnduō wǎngyǒu | Tôi có nhiều bạn trên mạng. |
| 377 | 忘 | 忘 | wàng | Động từ | Quên | 我忘了带钱包。 | Wǒ wàng le dài qiánbāo | Tôi quên mang ví tiền rồi. |
| 378 | 忘记 | 忘记 | wàngjì | Động từ | Quên | 请不要忘记明天的会议。 | Qǐng bú yào wàngjì míngtiān de huìyì | Xin đừng quên cuộc họp ngày mai. |
| 379 | 问 | 问 | wèn | Động từ | Hỏi | 你可以问问老师这个问题。 | Nǐ kěyǐ wènwen lǎoshī zhège wèntí | Bạn có thể hỏi giáo viên câu hỏi này. |
| 380 | 我 | 我 | wǒ | Đại từ | Tôi, mình | 我是学生。 | Wǒ shì xuéshēng | Tôi là học sinh. |
| 381 | 我们 | 我们 | wǒmen | Đại từ | Chúng tôi, chúng ta | 我们是好朋友。 | Wǒmen shì hǎo péngyou | Chúng tôi là bạn tốt của nhau. |
| 382 | 五 | 五 | wǔ | Số từ | Số năm | 她今天买了五个苹果。 | Tā jīntiān mǎi le wǔge píngguǒ | Hôm nay cô ấy đã mua năm quả táo. |
| 383 | 午饭 | 午饭 | wǔfàn | Danh từ | Bữa trưa | 我们一起去吃午饭吧。 | Wǒmen yìqǐ qù chī wǔfàn ba | Chúng ta cùng đi ăn trưa nhé. |
| 384 | 西 | 西 | xī | Danh từ | Phía tây | 我家在学校西边。 | Wǒ jiā zài xuéxiào xībiān | Nhà tôi ở phía tây của trường. |
| 385 | 西边 | 西边 | xībiān | |||||
| 386 | 洗 | 洗 | xǐ | Động từ | Giặt, rửa, tắm | 现在我要洗衣服。 | Xiànzài wǒ yào xǐ yīfu | Bây giờ tôi phải giặt quần áo. |
| 387 | 洗手间 | 洗手间 | xǐshǒujiān | Danh từ | Nhà vệ sinh | 请问,洗手间在哪里? | Qǐngwèn, xǐshǒujiān zài nǎli? | Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu? |
| 388 | 喜欢 | 喜欢 | xǐhuan | Động từ | Thích | 我很喜欢吃中国菜。 | Wǒ hěn xǐhuan chī Zhōngguó cài | Tôi rất thích ăn món Trung Quốc. |
| 389 | 下 | 下 | xià | Danh từ | Dưới, phía dưới, bên dưới | 上有父母,下有儿女。 | Shàng yǒu fùmǔ, xià yǒu érnǚ | Trên có cha mẹ, dưới có con cái. |
| Động từ | Xuống | 下课后一起去吃饭吧。 | Xiàkè hòu yìqǐ qù chīfàn ba | Tan học xong cùng đi ăn nhé. | ||||
| 390 | 下班 | 下班 | xiàbān | Động từ | Tan làm | 我今晚八点下班。 | Wǒ jīn wǎn bā diǎn xiàbān | Tối nay tôi tan làm lúc 8 giờ. |
| 391 | 下边 | 下边 | xiàbian | Danh từ | Bên dưới | 桌子下边有一只猫。 | Zhuōzi xiàbian yǒu yì zhī māo | Dưới bàn có một con mèo. |
| 392 | 下车 | 下车 | xià chē | Động từ | Xuống xe | 我要在这一站下车。 | Wǒ yào zài zhè yí zhàn xià chē | Tôi muốn xuống xe ở trạm này. |
| 393 | 下次 | 下次 | xià cì | Danh từ | Lần sau | 下次我们一起去看电影吧。 | Xià cì wǒmen yìqǐ qù kàn diànyǐng ba | Lần sau chúng ta cùng đi xem phim nhé. |
| 394 | 下课 | 下课 | xiàkè | Động từ | Tan học | 下课后,我们去喝奶茶吧。 | Xiàkè hòu, wǒmen qù hē nǎichá ba | Tan học xong, chúng ta đi uống trà sữa nhé. |
| 395 | 下午 | 下午 | xiàwǔ | Danh từ | Buổi chiều | 我下午三点有个会议。 | Wǒ xiàwǔ sān diǎn yǒuge huìyì | Tôi có một cuộc họp vào lúc 3 giờ chiều. |
| 396 | 下雨 | 下雨 | xià yǔ | Động từ | Mưa rơi | 今天会下雨,你带伞了吗? | Jīntiān huì xiàyǔ, nǐ dài sǎn le ma? | Hôm nay trời sẽ mưa, bạn đã mang ô chưa? |
| 397 | 先 | 先 | xiān | Phó từ | Trước tiên | 你先去,我等一下再去。 | Nǐ xiān qù, wǒ děng yíxià zài qù | Bạn đi trước đi, tôi sẽ đi sau. |
| 398 | 先生 | 先生 | xiānsheng | Danh từ | Ông, thầy, tiên sinh | 这位是李先生。 | Zhè wèi shì Lǐ xiānsheng | Đây là ông Lý. |
| 399 | 现在 | 现在 | xiànzài | Phó từ | Bây giờ | 我现在就去做。 | Wǒ xiànzài jiù qù zuò | Tôi đi làm bây giờ đây. |
| 400 | 想 | 想 | xiǎng | Động từ | Nghĩ, muốn | 我想去日本旅游。 | Wǒ xiǎng qù Rìběn lǚyóu | Tôi muốn đi du lịch Nhật Bản. |
| 401 | 小 | 小 | xiǎo | Tính từ | Nhỏ, bé | 这只狗很小,很可爱。 | Zhè zhī gǒu hěn xiǎo, hěn kě’ài | Con chó này rất nhỏ, rất đáng yêu. |
| 402 | 小孩儿 | 小孩儿 | xiǎoháir | Danh từ | Đứa trẻ | 小孩儿喜欢玩游戏。 | Xiǎoháir xǐhuan wán yóuxì | Trẻ con thích chơi trò chơi. |
| 403 | 小姐 | 小姐 | xiǎojiě | Danh từ | Tiểu thư, cô gái | 王小姐是我的同事。 | Wáng xiǎojiě shì wǒ de tóngshì | Cô Vương là đồng nghiệp của tôi. |
| 404 | 小朋友 | 小朋友 | xiǎopéngyǒu | Danh từ | Bạn nhỏ, trẻ em | 小朋友们都喜欢听故事。 | Xiǎopéngyou men dōu xǐhuan tīng gùshì | Các bạn nhỏ đều thích nghe kể chuyện. |
| 405 | 小时 | 小时 | xiǎoshí | Danh từ | Giờ (đơn vị thời gian) | 我等了一个小时。 | Wǒ děng le yíge xiǎoshí | Tôi đã đợi 1 tiếng. |
| 406 | 小学 | 小学 | xiǎoxué | Danh từ | Trường tiểu học | 我弟弟上小学二年级。 | Wǒ dìdi shàng xiǎoxué èr niánjí | Em trai tôi học lớp 2 tiểu học. |
| 407 | 小学生 | 小学生 | xiǎoxuéshēng | Danh từ | Học sinh tiểu học | 她是个聪明的小学生。 | Tā shìge cōngmíng de xiǎoxuéshēng | Cô bé ấy là một học sinh tiểu học thông minh. |
| 408 | 笑 | 笑 | xiào | Động từ | Cười | 她的笑容很美。 | Tā de xiàoróng hěn měi | Nụ cười của cô ấy rất đẹp. |
| 409 | 写 | 写 | xiě | Động từ | Viết | 请写下你的名字。 | Qǐng xiě xià nǐ de míngzi | Vui lòng viết tên của bạn xuống. |
| 410 | 谢谢 | 谢谢 | xièxie | Động từ | Cảm ơn | 谢谢你的帮助。 | Xièxie nǐ de bāngzhù | Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn. |
| 411 | 新 | 新 | xīn | Tính từ | Mới | 我买了一件新衣服。 | Wǒ mǎi le yí jiàn xīn yīfu | Tôi đã mua một bộ quần áo mới. |
| 412 | 新年 | 新年 | xīnnián | Danh từ | Năm mới | 新年快乐! | Xīnnián kuài lè | Năm mới vui vẻ! |
| 413 | 星期 | 星期 | xīngqī | Danh từ | Tuần | 这个星期很忙。 | Zhège xīngqī hěn máng | Tuần này rất bận. |
| 414 | 星期日 | 星期日 | xīngqīrì | Danh từ | Chủ nhật | 星期日我们去公园吧。 | Xīngqīrì wǒmen qù gōngyuán ba | Chủ nhật chúng ta đi công viên nhé. |
| 415 | 星期天 | 星期天 | xīngqītiān | Danh từ | Chủ nhật | 星期天我喜欢睡懒觉。 | Xīngqītiān wǒ xǐhuan shuì lǎnjiào | Chủ nhật tôi thích ngủ nướng. |
| 416 | 行 | 行 | xíng | Động từ | Được, ổn | 这样做行不行? | Zhèyàng zuò xíng bù xíng | Làm như thế này được không? |
| 417 | 休息 | 休息 | xiūxi | Động từ | Nghỉ ngơi | 我每天都要休息一小时。 | Wǒ měitiān dōu yào xiūxi yī xiǎoshí | Tôi phải nghỉ ngơi một giờ mỗi ngày. |
| 418 | 学 | 学 | xué | Động từ | Học | 我在学汉语。 | Wǒ zài xué Hànyǔ | Tôi đang học tiếng Trung. |
| 419 | 学生 | 学生 | xuéshēng | Danh từ | Học sinh | 她是我的学生。 | Tā shì wǒ de xuéshēng | Cô ấy là học sinh của tôi. |
| 420 | 学习 | 学习 | xuéxí | Động từ | Học tập | 我们应该认真学习。 | Wǒmen yīnggāi rènzhēn xuéxí | Chúng ta nên học tập chăm chỉ. |
| 421 | 学校 | 学校 | xuéxiào | Danh từ | Trường học | 我们学校很大。 | Wǒmen xuéxiào hěn dà | Trường của chúng tôi rất lớn. |
| 422 | 学院 | 学院 | xuéyuàn | Danh từ | Học viện | 这个学院很大很漂亮。 | Zhège xuéyuàn hěn dà hěn piàoliang | Học viện này rất lớn và đẹp. |
| 423 | 要(动) | 要(动) | yào | Động từ | Muốn, cần | 我想要一杯咖啡。 | Wǒ xiǎng yào yìbēi kāfēi | Tôi muốn một ly cà phê. |
| 424 | 爷爷 | 爷爷 | yéye | Danh từ | Ông nội | 我爷爷每天去公园散步。 | Wǒ yéye měitiān qù gōngyuán sànbù | Mỗi ngày ông nội tôi đi dạo trong công viên. |
| 425 | 也 | 也 | yě | Phó từ | Cũng | 我也喜欢吃苹果。 | Wǒ yě xǐhuan chī píngguǒ | Tôi cũng thích ăn táo. |
| 426 | 页 | 页 | yè | Danh từ | Trang (sách, giấy) | 请翻到第五页。 | Qǐng fān dào dì wǔ yè | Vui lòng lật đến trang 5. |
| 427 | 一 | 一 | yī | Số từ | Một | 我只有一个妹妹。 | Wǒ zhǐ yǒu yíge mèimei | Tôi chỉ có một em gái. |
| 428 | 衣服 | 衣服 | yīfu | Danh từ | Quần áo | 这件衣服很漂亮。 | Zhè jiàn yīfu hěn piàoliang | Bộ quần áo này rất đẹp. |
| 429 | 医生 | 医生 | yīshēng | Danh từ | Bác sĩ | 我爸爸是一名医生。 | Wǒ bàba shì yì míng yīshēng | Bố tôi là một bác sĩ. |
| 430 | 医院 | 医院 | yīyuàn | Danh từ | Bệnh viện | 他生病了,要去医院。 | Tā shēngbìng le, yào qù yīyuàn | Anh ấy bị ốm, cần đến bệnh viện. |
| 431 | 一半 | 一半 | yíbàn | Số từ | Một nửa | 我们班一半是男生。 | Wǒmen bān yíbàn shì nánshēng | Một nửa lớp chúng tôi là nam sinh. |
| 432 | 一会儿 | 一会儿 | yíhuìr | Danh từ | Một lát, một chút | 请等我一会儿。 | Qǐng děng wǒ yíhuìr | Vui lòng đợi tôi một lát. |
| 433 | 一块儿 | 一块儿 | yíkuàir | Phó từ | Cùng nhau | 我们一块儿去公园吧。 | Wǒmen yíkuàir qù gōngyuán ba | Chúng ta cùng đi công viên nhé. |
| 434 | 一下儿 | 一下儿 | yíxiàr | Cụm từ | Một chút, một lát | 你等我一下儿。 | Nǐ děng wǒ yíxiàr | Đợi tôi một chút. |
| 435 | 一样 | 一样 | yíyàng | Tính từ | Giống nhau | 这两件衣服一样。 | Zhè liǎng jiàn yīfu yíyàng | Hai bộ quần áo này giống nhau. |
| 436 | 一边 | 一边 | yìbiān | Danh từ | Một phía, một bên | 她一边吃饭,一边看书。 | Tā yìbiān chīfàn, yìbiān kànshū | Cô ấy vừa ăn vừa đọc sách. |
| 437 | 一点儿 | 一点儿 | yìdiǎnr | Cụm từ | Một chút, một ít | 我想喝一点儿水。 | Wǒ xiǎng hē yìdiǎnr shuǐ | Tôi muốn uống một chút nước. |
| 438 | 一起 | 一起 | yìqǐ | Trạng từ | Cùng nhau | 我们一起去看电影吧。 | Wǒmen yìqǐ qù kàn diànyǐng ba | Chúng ta cùng đi xem phim nhé. |
| 439 | 一些 | 一些 | yìxiē | Lượng từ | Một số, một ít | 这里有一些苹果。 | Zhèli yǒu yìxiē píngguǒ | Ở đây có một vài quả táo. |
| 440 | 用 | 用 | yòng | Động từ | Dùng, sử dụng | 你可以用我的手机。 | Nǐ kěyǐ yòng wǒ de shǒujī | Bạn có thể dùng điện thoại của tôi. |
| 441 | 有 | 有 | yǒu | Động từ | Có, tồn tại | 我有一个好朋友。 | Wǒ yǒu yíge hǎo péngyou | Tôi có một người bạn tốt. |
| 442 | 有的 | 有的 | yǒude | Đại từ | Một số, có cái thì… | 有的人喜欢喝咖啡,有的人喜欢喝茶。 | Yǒude rén xǐhuan hē kāfēi,yǒude rén xǐhuan hē chá | Có người thích uống cà phê, có người thích uống trà. |
| 443 | 有名 | 有名 | yǒumíng | Tính từ | Nổi tiếng | 这家餐厅很有名。 | Zhè jiā cāntīng hěn yǒumíng | Nhà hàng này rất nổi tiếng. |
| 444 | 有时候 | 有时 | 有时候 | 有时 | yǒu shíhòu |yǒu shí | Trạng từ | Đôi khi, có lúc | 我有时候去图书馆学习。 | Wǒ yǒu shíhòu qù túshūguǎn xuéxí | Đôi khi tôi đến thư viện học. |
| 445 | 有(一)些 | 有(一)些 | yǒu (yì) xiē | Lượng từ | Một vài, một số | 这里有一些书。 | Zhèli yǒu yìxiē shū | Ở đây có một vài cuốn sách. |
| 446 | 有用 | 有用 | yǒuyòng | Tính từ | Hữu ích, có ích | 这本书很有用。 | Zhè běn shū hěn yǒuyòng | Cuốn sách này rất hữu ích. |
| 447 | 右 | 右 | yòu | Danh từ | Bên phải | 商店在银行的右边。 | Shāngdiàn zài yínháng de yòubian | Cửa hàng ở bên phải ngân hàng. |
| 448 | 右边 | 右边 | yòubian | Danh từ | Phía bên phải | |||
| 449 | 雨 | 雨 | yǔ | Danh từ | Mưa | 今天下雨了。 | Jīntiān xià yǔ le | Hôm nay trời mưa rồi. |
| 450 | 元 | 元 | yuán | Danh từ | Đồng (đơn vị tiền tệ) | 这本书五十元。 | Zhè běn shū wǔshí yuán | Cuốn sách này giá 50 tệ. |
| 451 | 远 | 远 | yuǎn | Tính từ | Xa | 我家离学校很远。 | Wǒ jiā lí xuéxiào hěn yuǎn | Nhà tôi cách trường học rất xa. |
| 452 | 月 | 月 | yuè | Danh từ | Tháng mặt trăng | 今年的二月有二十九天。 今天的月亮很漂亮。 | Jīnnián de èryuè yǒu èrshíjiǔ tiān/ /Jīntiān de yuèliàng hěn piàoliang | Tháng Hai năm nay có 29 ngày. Mặt trăng hôm nay rất đẹp. |
| 453 | 再 | 再 | zài | Trạng từ | Lại, lần nữa | 请再说一遍。 | Qǐng zài shuō yí biàn | Xin hãy nói lại một lần nữa. |
| 454 | 再见 | 再见 | zàijiàn | Động từ | Tạm biệt | A: 明天见! B: 再见! | A:/Míngtiān jiàn!/ B: /Zàijiàn! | A: Hẹn gặp lại ngày mai! B: Tạm biệt! |
| 455 | 在 | 在 | zài | Giới từ | Ở, tại | 我在家看电视。 | Wǒ zài jiā kàn diànshì | Tôi ở nhà xem tivi. |
| 456 | 在家 | 在家 | zàijiā | Trạng từ | Ở nhà | 周末我一般在家休息。 | Zhōumò wǒ yìbān zàijiā xiūxi | Cuối tuần tôi thường ở nhà nghỉ ngơi. |
| 457 | 早 | 早 | zǎo | Tính từ | Sớm | 今天你起得很早。 | Jīntiān nǐ qǐ de hěn zǎo | Hôm nay bạn dậy rất sớm. |
| 458 | 早饭 | 早饭 | zǎofàn | Danh từ | Bữa sáng | 你今天吃早饭了吗? | Nǐ jīntiān chī zǎofàn le ma | Hôm nay bạn đã ăn sáng chưa? |
| 459 | 早上 | 早上 | zǎoshang | Danh từ | Buổi sáng | 早上空气很好。 | Zǎoshang kōngqì hěn hǎo | Không khí buổi sáng rất tốt. |
| 460 | 怎么 | 怎么 | zěnme | Đại từ | Như thế nào | 你怎么来学校的? | Nǐ zěnme lái xuéxiào de? | Bạn đến trường bằng cách nào? |
| 461 | 站 | 站 | zhàn | Động từ | Đứng | 请站在这儿。 | Qǐng zhàn zài zhèr | Xin hãy đứng ở đây. |
| Danh từ | Trạm, ga | 我要去北京站。 | Wǒ yào qù Běijīng zhàn | Tôi muốn đi đến Ga Bắc Kinh. | ||||
| 462 | 找 | 找 | zhǎo | Động từ | Tìm kiếm | 我在找我的手机。 | Wǒ zài zhǎo wǒ de shǒujī | Tôi đang tìm điện thoại của tôi. |
| 463 | 找到 | 找到 | zhǎodào | Động từ | Tìm thấy | 我找到钥匙了。 | Wǒ zhǎodào yàoshi le | Tôi tìm thấy chìa khóa rồi. |
| 464 | 这 | 这 | zhè | Đại từ | Này, đây | 这是我的书。 | Zhè shì wǒ de shū | Đây là sách của tôi. |
| 465 | 这边 | 这边 | zhèbiān | Đại từ | Bên này, phía này | 你坐这边吧。 | Nǐ zuò zhèbiān ba | Bạn ngồi bên này đi. |
| 466 | 这里 | 这里 | zhè lǐ | Đại từ | Ở đây, chỗ này | 这里的风景很美。 | Zhèli de fēngjǐng hěn měi | Phong cảnh ở đây rất đẹp. |
| 467 | 这儿 | 这儿 | zhèr | Đại từ | Ở đây | 你来这儿看看吧。 | Nǐ lái zhèr kànkan ba | Bạn đến chỗ này xem thử đi. |
| 468 | 这些 | 这些 | zhèxiē | Đại từ | Những cái này | 这些水果很好吃。 | Zhèxiē shuǐguǒ hěn hǎochī | Những loại trái cây này rất ngon. |
| 469 | 着 | 着 | zhe | Trợ từ | Đang (dùng để chỉ trạng thái tiếp diễn) | 他笑着说话。 | Tā xiào zhe shuōhuà | Anh ấy vừa cười vừa nói. |
| 470 | 真 | 真 | zhēn | Phó từ | Thật, rất | 这个地方真美。 | Zhège dìfāng zhēn měi | Nơi này thật đẹp! |
| 471 | 真的 | 真的 | zhēn de | Cụm từ | Thật sự, thực sự | 你真的要去吗? | Nǐ zhēnde yào qù ma | Bạn thật sự muốn đi à? |
| 472 | 正 | 正 | zhèng | Phó từ | vừa hay, đúng lúc | 我正好要去找你。 | Wǒ zhènghǎo yào qù zhǎo nǐ | Tôi vừa hay định đi tìm bạn. |
| 473 | 正在 | 正在 | zhèngzài | Phó từ | Đang (chỉ hành động xảy ra trong hiện tại) | 我正在写作业。 | Wǒ zhèngzài xiě zuòyè | Tôi đang làm bài tập. |
| 474 | 知道 | 知道 | zhī dào | Động từ | Biết, hiểu biết | 你知道他的名字吗? | Nǐ zhīdào tā de míngzi ma? | Bạn có biết tên của anh ấy không? |
| 475 | 知识 | 知识 | zhīshi | Danh từ | Kiến thức | 学习知识很重要。 | Xuéxí zhīshi hěn zhòngyào | Việc học rất quan trọng. |
| 476 | 中 | 中 | zhōng | Danh từ | Ở giữa, trung tâm | 她站在房间中间。 | Tā zhàn zài fángjiān de zhōngjiān | Cô ấy đứng ở giữa phòng. |
| 477 | 中国 | 中国 | Zhōngguó | Danh từ | Trung quốc | 中国是一个美丽的国家。 | Zhōngguó shì yíge měilì de guójiā | Trung Quốc là một đất nước xinh đẹp. |
| 478 | 中间 | 中间 | zhōngjiān | Danh từ | Ở giữa, trung gian | 我家在学校和公司中间。 | Wǒ jiā zài xuéxiào hé gōngsī zhōngjiān | Nhà tôi nằm giữa trường học và công ty. |
| 479 | 中文 | 中文 | Zhōngwén | Danh từ | Tiếng trung quốc | 你的中文很好。 | Nǐ de Zhōngwén hěn hǎo | Tiếng Trung của bạn rất tốt |
| 480 | 中午 | 中午 | zhōngwǔ | Danh từ | Buổi trưa | 我们中午去吃饭吧。 | Wǒmen zhōngwǔ qù chīfàn ba | Chúng ta đi ăn trưa nhé. |
| 481 | 中学 | 中学 | zhōngxué | Danh từ | Trường trung học | 他是我中学同学。 | Tā shì wǒ zhōngxué tóngxué | Anh ấy là bạn học của tôi ở trường trung học. |
| 482 | 中学生 | 中学生 | zhōngxuéshēng | Danh từ | Học sinh trung học | 他是一个中学生。 | Tā shì yíge zhōngxuéshēng | Cậu ấy là một học sinh trung học. |
| 483 | 重 | 重 | zhòng | Tính từ | Nặng trọng yếu, quan trọng | 这个箱子很重。 这是个重大决定。 | Zhège xiāngzi hěn zhòng/ /Zhè shìge zhòngdà juédìng | Chiếc hộp này rất nặng. Đây là một quyết định quan trọng. |
| 484 | 重要 | 重要 | zhòngyào | Tính từ | Quan trọng | 学习汉语对我来说很重要。 | Xuéxí Hànyǔ duì wǒ lái shuō hěn zhòngyào | Học tiếng Trung rất quan trọng đối với tôi. |
| 485 | 住 | 住 | zhù | Động từ | Ở, cư trú, sống | 你住在哪个城市? | Nǐ zhù zài nǎge chéngshì | Bạn sống ở thành phố nào? |
| 486 | 准备 | 准备 | zhǔnbèi | Động từ | Chuẩn bị | A: 你准备好了吗? B: 我们要出发了。 | A: /Nǐ zhǔnbèi hǎo le ma/ B: /Wǒmen yào chūfā le | A: Bạn chuẩn bị xong chưa? B: Chúng ta sắp xuất phát rồi. |
| 487 | 桌子 | 桌子 | zhuōzi | Danh từ | Cái bàn | 书在桌子上,你看见了吗? | Shū zài zhuōzi shàng, nǐ kànjiàn le ma | Quyển sách ở trên bàn, bạn thấy chưa? |
| 488 | 字 | 字 | zì | Danh từ | Chữ, từ | 我不认识这个字。 | Wǒ bù rènshi zhège zì | Tôi không biết chữ này. |
| 489 | 子(桌子) | 子(桌子) | zi (zhuōzi) | Hậu tố | Hậu tố dùng trong danh từ | 你的桌子很大,很好看。 | Nǐ de zhuōzi hěn dà, hěn hǎokàn | Cái bàn của bạn rất lớn, rất đẹp. |
| 490 | 走 | 走 | zǒu | Động từ | Đi, rời đi | 我们一起走吧,太晚了。 | Wǒmen yìqǐ zǒu ba, tài wǎn le | Chúng ta cùng đi thôi, trễ quá rồi. |
| 491 | 走路 | 走路 | zǒu lù | Động từ | Đi bộ | 他每天早上都走路去学校。 | Tā měitiān zǎoshang dōu zǒulù qù xuéxiào | Mỗi sáng anh ấy đều đi bộ đến trường. |
| 492 | 最 | 最 | zuì | Phó từ | Nhất (chỉ mức độ cao nhất) | 你最喜欢吃什么水果? | Nǐ zuì xǐhuan chī shénme shuǐguǒ | Bạn thích ăn loại trái cây nào nhất? |
| 493 | 最好 | 最好 | zuìhǎo | Tính từ | Tốt nhất | 下雨了,你最好带伞。 | Xiàyǔ le, nǐ zuìhǎo dài sǎn | Trời mưa rồi, tốt nhất bạn nên mang ô. |
| 494 | 最后 | 最后 | zuìhòu | Danh từ | Cuối cùng | 最后一个问题 | Zuìhòu yíge wèntí | Câu hỏi cuối cùng |
| 495 | 昨天 | 昨天 | zuótiān | Danh từ | Hôm qua | 昨天天气很好,我们去公园了。 | Zuótiān tiānqì hěn hǎo, wǒmen qù gōngyuán le | Hôm qua thời tiết rất đẹp, chúng tôi đã đi công viên. |
| 496 | 左 | 左 | zuǒ | Danh từ | Bên trái | 请往左走,那边有商店。 | Qǐng wǎng zuǒ zǒu, nàbiān yǒu shāngdiàn | Hãy đi về bên trái, bên đó có cửa hàng. |
| 497 | 左边 | 左边 | zuǒbian | Danh từ | Phía bên trái | 我家在学校左边。 | Wǒ jiā zài xuéxiào zuǒbian | Nhà tôi ở bên trái trường học. |
| 498 | 坐 | 坐 | zuò | Động từ | Ngồi | 请坐这里,老师马上来。 | Qǐng zuò zhèli, lǎoshī mǎshàng lái | Mời ngồi đây, thầy giáo sẽ đến ngay. |
| 499 | 坐下 | 坐下 | zuòxia | Động từ | Ngồi xuống | 咱们坐下谈吧。 | Zánmen zuòxia tán ba | Chúng ta ngồi xuống nói chuyện. |
| 500 | 做 | 做 | zuò | Động từ | Làm, thực hiện | 我妈做中国菜非常好吃。 | Wǒ mā zuò Zhōngguó cài fēicháng hǎochī | Mẹ tôi làm đồ ăn Trung Quốc rất ngon. |
Tải file đầy đủ: 500 từ vựng HSK1 chuẩn 3.0
Chinh phục HSK1 chuẩn 3.0 cùng SHZ

Việc mở rộng từ vựng HSK1 chuẩn 3.0 từ 150 lên 500 từ có thể khiến nhiều người cảm thấy áp lực, nhưng đây cũng chính là cơ hội để bạn xây dựng nền tảng tiếng Trung vững chắc ngay từ đầu. Để không bỡ ngỡ trước những thay đổi của kỳ thi HSK chuẩn 3.0, lựa chọn một lộ trình học bài bản, khoa học và phù hợp là điều vô cùng cần thiết.
Với bề dày kinh nghiệm 24 năm trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung, SHZ tự hào là địa chỉ tin cậy được +300,000 học viên lựa chọn. Tại SHZ, các khóa học HSK được thiết kế tối ưu để giúp bạn:
- Cập nhật giáo trình mới nhất: Nội dung giảng dạy bám sát tiêu chuẩn 3.0, tập trung đầy đủ 5 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết – Dịch.
- Phương pháp học hiện đại: Giúp học viên ghi nhớ 500 từ vựng HSK1 chuẩn 3.0 một cách tự nhiên, không áp lực thông qua các tình huống giao tiếp thực tế.
- Đội ngũ giáo viên chuyên môn cao: Luôn đồng hành, chỉnh sửa phát âm và kỹ năng viết chữ Hán tỉ mỉ cho từng học viên.
Đừng để những thay đổi về độ khó làm rào cản đam mê của bạn. Hãy để SHZ cùng bạn đặt những viên gạch đầu tiên thật vững chắc trên con đường chinh phục Hán ngữ!
Liên hệ ngay với SHZ để được tư vấn lộ trình học HSK phù hợp nhất!