Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ

Tên Các Trường Đại Học Trung Quốc Bằng Tiếng Trung

Khi tìm hiểu về hệ thống giáo dục Trung Quốc, nhiều người thường muốn biết tên các trường đại học Trung Quốc bằng tiếng Trung để có thể đọc tài liệu, tra cứu thông tin du học hoặc hiểu các bài viết học thuật liên quan đến giáo dục Trung Quốc.

Trên thực tế, việc nắm được tên các trường đại học Trung Quốc bằng tiếng Trung không chỉ giúp người học cải thiện vốn từ vựng học thuật mà còn giúp hiểu rõ hơn về các trường thuộc các dự án trọng điểm như 985、211 và 双一流 (Song Nhất Lưu) – những chương trình phát triển đại học hàng đầu của Trung Quốc.

SHZ tổng hợp tên các trường đại học Trung Quốc bằng tiếng Trung phổ biến và nổi tiếng nhất, kèm theo pinyin và nghĩa tiếng Việt để người học có thể dễ dàng tra cứu và sử dụng.

Top 30 Các Trường Đại Học Hàng Đầu Trung Quốc

Danh sách dưới đây tổng hợp tên các trường đại học Trung Quốc bằng tiếng Trung thuộc nhóm đại học hàng đầu, thường xuất hiện trong các bảng xếp hạng quốc tế.

tổng hợp tên các trường đại học Trung Quốc bằng tiếng Trung
Tiếng TrungPhiên âmTiếng AnhTiếng Việt
北京大学 Běijīng DàxuéPeking UniversityĐại học Bắc Kinh
清华大学 Qīnghuá DàxuéTsinghua UniversityĐại học Thanh Hoa
复旦大学 Fùdàn DàxuéFudan UniversityĐại học Phúc Đán
上海交通大学 Shànghǎi Jiāotōng DàxuéShanghai Jiao Tong UniversityĐại học Giao thông Thượng Hải
浙江大学 Zhèjiāng DàxuéZhejiang UniversityĐại học Chiết Giang
南京大学 Nánjīng DàxuéNanjing UniversityĐại học Nam Kinh
中国人民大学 Zhōngguó Rénmín DàxuéRenmin University of ChinaĐại học Nhân dân Trung Quốc
中国科学技术大学 Zhōngguó Kēxué Jìshù DàxuéUniversity of Science and Technology of ChinaĐại học Khoa học Công nghệ Trung Quốc
武汉大学 Wǔhàn DàxuéWuhan UniversityĐại học Vũ Hán
中山大学 Zhōngshān DàxuéSun Yat-sen UniversityĐại học Trung Sơn
华中科技大学 Huázhōng Kējì DàxuéHuazhong University of Science and TechnologyĐại học Khoa học Công nghệ Hoa Trung
同济大学 Tóngjì DàxuéTongji UniversityĐại học Đồng Tế
哈尔滨工业大学 Hā’ěrbīn Gōngyè DàxuéHarbin Institute of TechnologyĐại học Công nghiệp Cáp Nhĩ Tân
西安交通大学 Xī’ān Jiāotōng DàxuéXi’an Jiaotong UniversityĐại học Giao thông Tây An
天津大学 Tiānjīn DàxuéTianjin UniversityĐại học Thiên Tân
北京师范大学 Běijīng Shīfàn DàxuéBeijing Normal UniversityĐại học Sư phạm Bắc Kinh
华东师范大学 Huádōng Shīfàn DàxuéEast China Normal UniversityĐại học Sư phạm Hoa Đông
南开大学 Nánkāi DàxuéNankai UniversityĐại học Nam Khai
厦门大学 Xiàmén DàxuéXiamen UniversityĐại học Hạ Môn
山东大学 Shāndōng DàxuéShandong UniversityĐại học Sơn Đông
四川大学 Sìchuān DàxuéSichuan UniversityĐại học Tứ Xuyên
电子科技大学 Diànzǐ Kējì DàxuéUniversity of Electronic Science and Technology of ChinaĐại học Khoa học Điện tử Trung Quốc
重庆大学 Chóngqìng DàxuéChongqing UniversityĐại học Trùng Khánh
吉林大学 Jílín DàxuéJilin UniversityĐại học Cát Lâm
华南理工大学 Huánán Lǐgōng DàxuéSouth China University of TechnologyĐại học Công nghệ Hoa Nam
兰州大学 Lánzhōu DàxuéLanzhou UniversityĐại học Lan Châu
东北大学 Dōngběi DàxuéNortheastern UniversityĐại học Đông Bắc
北京航空航天大学 Běijīng Hángkōng Hángtiān DàxuéBeihang UniversityĐại học Hàng không Vũ trụ Bắc Kinh
北京理工大学 Běijīng Lǐgōng DàxuéBeijing Institute of TechnologyĐại học Công nghệ Bắc Kinh
华南师范大学 Huánán Shīfàn DàxuéSouth China Normal UniversityĐại học Sư phạm Hoa Nam

Nhóm trường Khoa học – Công nghệ

Nhiều tên các trường đại học Trung Quốc bằng tiếng Trung nổi tiếng trong lĩnh vực kỹ thuật và công nghệ. Đây là những trường đào tạo mạnh về STEM, AI, cơ khí, điện tử và công nghệ thông tin.

Tiếng TrungPhiên âmTiếng AnhTiếng Việt
北京航空航天大学 Běijīng Hángkōng Hángtiān DàxuéBeihang UniversityĐại học Hàng không Vũ trụ Bắc Kinh
北京理工大学 Běijīng Lǐgōng DàxuéBeijing Institute of TechnologyĐại học Công nghệ Bắc Kinh
电子科技大学 Diànzǐ Kējì DàxuéUESTCĐại học Khoa học Điện tử Trung Quốc
华南理工大学 Huánán Lǐgōng DàxuéSouth China University of TechnologyĐại học Công nghệ Hoa Nam
北京邮电大学 Běijīng Yóudiàn DàxuéBeijing University of Posts and TelecommunicationsĐại học Bưu chính Viễn thông Bắc Kinh
南京理工大学 Nánjīng Lǐgōng DàxuéNanjing University of Science and TechnologyĐại học Công nghệ Nam Kinh
南京航空航天大学 Nánjīng Hángkōng Hángtiān DàxuéNUAAĐại học Hàng không Vũ trụ Nam Kinh
西北工业大学 Xīběi Gōngyè DàxuéNorthwestern Polytechnical UniversityĐại học Công nghiệp Tây Bắc
哈尔滨工程大学 Hā’ěrbīn Gōngchéng DàxuéHarbin Engineering UniversityĐại học Kỹ thuật Cáp Nhĩ Tân
大连理工大学 Dàlián Lǐgōng DàxuéDalian University of TechnologyĐại học Công nghệ Đại Liên
华东理工大学 Huádōng Lǐgōng DàxuéEast China University of Science and TechnologyĐại học Công nghệ Hoa Đông
武汉理工大学 Wǔhàn Lǐgōng DàxuéWuhan University of TechnologyĐại học Công nghệ Vũ Hán
重庆邮电大学 Chóngqìng Yóudiàn DàxuéChongqing University of Posts and TelecommunicationsĐại học Bưu điện Trùng Khánh
杭州电子科技大学 Hángzhōu Diànzǐ Kējì DàxuéHangzhou Dianzi UniversityĐại học Công nghệ Điện tử Hàng Châu
广东工业大学 Guǎngdōng Gōngyè DàxuéGuangdong University of TechnologyĐại học Công nghiệp Quảng Đông

Nhóm trường kinh tế – tài chính

Trong hệ thống tên các trường đại học Trung Quốc bằng tiếng Trung, các trường kinh tế và tài chính cũng rất nổi bật, đặc biệt tại Bắc Kinh và Thượng Hải.

Tiếng TrungPhiên âmTiếng AnhTiếng Việt
中央财经大学 Zhōngyāng Cáijīng DàxuéCentral University of Finance and EconomicsĐại học Tài chính Trung ương
上海财经大学 Shànghǎi Cáijīng DàxuéShanghai University of Finance and EconomicsĐại học Tài chính Thượng Hải
对外经济贸易大学 Duìwài Jīngjì Màoyì DàxuéUIBEĐại học Kinh tế Thương mại Quốc tế
西南财经大学 Xīnán Cáijīng DàxuéSouthwestern University of Finance and EconomicsĐại học Tài chính Tây Nam
东北财经大学 Dōngběi Cáijīng DàxuéDongbei University of Finance and EconomicsĐại học Tài chính Đông Bắc
江西财经大学 Jiāngxī Cáijīng DàxuéJiangxi University of Finance and EconomicsĐại học Tài chính Giang Tây
首都经济贸易大学 Shǒudū Jīngjì Màoyì DàxuéCapital University of Economics and BusinessĐại học Kinh tế Thương mại Thủ đô
浙江工商大学 Zhèjiāng Gōngshāng DàxuéZhejiang Gongshang UniversityĐại học Công thương Chiết Giang
天津财经大学 Tiānjīn Cáijīng DàxuéTianjin University of Finance and EconomicsĐại học Tài chính Thiên Tân
广东财经大学 Guǎngdōng Cáijīng DàxuéGuangdong University of Finance and EconomicsĐại học Tài chính Quảng Đông

Nhóm trường ngoại ngữ

Trong danh sách tên các trường đại học Trung Quốc bằng tiếng Trung, các trường ngoại ngữ có vai trò quan trọng trong đào tạo phiên dịch và nghiên cứu ngôn ngữ.

Tiếng TrungPhiên âmTiếng AnhTiếng Việt
北京外国语大学 Běijīng Wàiguóyǔ DàxuéBeijing Foreign Studies UniversityĐại học Ngoại ngữ Bắc Kinh
上海外国语大学 Shànghǎi Wàiguóyǔ DàxuéShanghai International Studies UniversityĐại học Ngoại ngữ Thượng Hải
广东外语外贸大学 Guǎngdōng Wàiyǔ Wàimào DàxuéGuangdong University of Foreign StudiesĐại học Ngoại ngữ Ngoại thương Quảng Đông
西安外国语大学 Xī’ān Wàiguóyǔ DàxuéXi’an International Studies UniversityĐại học Ngoại ngữ Tây An
天津外国语大学 Tiānjīn Wàiguóyǔ DàxuéTianjin Foreign Studies UniversityĐại học Ngoại ngữ Thiên Tân
四川外国语大学 Sìchuān Wàiguóyǔ DàxuéSichuan International Studies UniversityĐại học Ngoại ngữ Tứ Xuyên
大连外国语大学 Dàlián Wàiguóyǔ DàxuéDalian University of Foreign LanguagesĐại học Ngoại ngữ Đại Liên

Nhóm trường sư phạm

Trong hệ thống tên các trường đại học Trung Quốc bằng tiếng Trung, các trường 师范大学 chuyên đào tạo giáo viên và chuyên gia giáo dục.

Tiếng TrungPhiên âmTiếng AnhTiếng Việt
东北师范大学 Dōngběi Shīfàn DàxuéNortheast Normal UniversityĐại học Sư phạm Đông Bắc
华中师范大学 Huázhōng Shīfàn DàxuéCentral China Normal UniversityĐại học Sư phạm Hoa Trung
陕西师范大学 Shǎnxī Shīfàn DàxuéShaanxi Normal UniversityĐại học Sư phạm Thiểm Tây
南京师范大学 Nánjīng Shīfàn DàxuéNanjing Normal UniversityĐại học Sư phạm Nam Kinh
福建师范大学 Fújiàn Shīfàn DàxuéFujian Normal UniversityĐại học Sư phạm Phúc Kiến
湖南师范大学 Húnán Shīfàn DàxuéHunan Normal UniversityĐại học Sư phạm Hồ Nam
山东师范大学 Shāndōng Shīfàn DàxuéShandong Normal UniversityĐại học Sư phạm Sơn Đông

Nhóm trường nông nghiệp

Tiếng TrungPhiên âmTiếng AnhTiếng Việt
中国农业大学 Zhōngguó Nóngyè DàxuéChina Agricultural UniversityĐại học Nông nghiệp Trung Quốc
南京农业大学 Nánjīng Nóngyè DàxuéNanjing Agricultural UniversityĐại học Nông nghiệp Nam Kinh
华中农业大学 Huázhōng Nóngyè DàxuéHuazhong Agricultural UniversityĐại học Nông nghiệp Hoa Trung
西北农林科技大学 Xīběi Nónglín Kējì DàxuéNorthwest A&F UniversityĐại học Nông Lâm Tây Bắc
四川农业大学 Sìchuān Nóngyè DàxuéSichuan Agricultural UniversityĐại học Nông nghiệp Tứ Xuyên
华南农业大学 Huánán Nóngyè DàxuéSouth China Agricultural UniversityĐại học Nông nghiệp Hoa Nam

Nhóm đại học y khoa

Trong danh sách tên các trường đại học Trung Quốc bằng tiếng Trung, nhiều trường y khoa nổi tiếng đào tạo bác sĩ, dược sĩ và chuyên gia y học. Bảng dưới đây tổng hợp tên các trường đại học Trung Quốc bằng tiếng Trung thuộc nhóm Y khoa để bạn tham khảo nếu muốn du học ngành này.

Tiếng TrungPhiên âmTiếng AnhTiếng Việt
北京协和医学院 Běijīng Xiéhé YīxuéyuànPeking Union Medical CollegeHọc viện Y khoa Hiệp Hòa Bắc Kinh
首都医科大学 Shǒudū Yīkē DàxuéCapital Medical UniversityĐại học Y khoa Thủ đô
北京中医药大学 Běijīng Zhōngyīyào DàxuéBeijing University of Chinese MedicineĐại học Trung y Bắc Kinh
上海中医药大学 Shànghǎi Zhōngyīyào DàxuéShanghai University of Traditional Chinese MedicineĐại học Trung y Thượng Hải
南京医科大学 Nánjīng Yīkē DàxuéNanjing Medical UniversityĐại học Y khoa Nam Kinh
中国医科大学 Zhōngguó Yīkē DàxuéChina Medical UniversityĐại học Y khoa Trung Quốc
哈尔滨医科大学 Hā’ěrbīn Yīkē DàxuéHarbin Medical UniversityĐại học Y khoa Cáp Nhĩ Tân
重庆医科大学 Chóngqìng Yīkē DàxuéChongqing Medical UniversityĐại học Y khoa Trùng Khánh
广州医科大学 Guǎngzhōu Yīkē DàxuéGuangzhou Medical UniversityĐại học Y khoa Quảng Châu
南方医科大学 Nánfāng Yīkē DàxuéSouthern Medical UniversityĐại học Y khoa Nam Phương
天津医科大学 Tiānjīn Yīkē DàxuéTianjin Medical UniversityĐại học Y khoa Thiên Tân
山东第一医科大学 Shāndōng Dìyī Yīkē DàxuéShandong First Medical UniversityĐại học Y khoa số 1 Sơn Đông
温州医科大学 Wēnzhōu Yīkē DàxuéWenzhou Medical UniversityĐại học Y khoa Ôn Châu
徐州医科大学 Xúzhōu Yīkē DàxuéXuzhou Medical UniversityĐại học Y khoa Từ Châu
安徽医科大学 Ānhuī Yīkē DàxuéAnhui Medical UniversityĐại học Y khoa An Huy
广西医科大学 Guǎngxī Yīkē DàxuéGuangxi Medical UniversityĐại học Y khoa Quảng Tây
昆明医科大学 Kūnmíng Yīkē DàxuéKunming Medical UniversityĐại học Y khoa Côn Minh
贵州医科大学 Guìzhōu Yīkē DàxuéGuizhou Medical UniversityĐại học Y khoa Quý Châu
宁夏医科大学 Níngxià Yīkē DàxuéNingxia Medical UniversityĐại học Y khoa Ninh Hạ
新疆医科大学 Xīnjiāng Yīkē DàxuéXinjiang Medical UniversityĐại học Y khoa Tân Cương
大连医科大学 Dàlián Yīkē DàxuéDalian Medical UniversityĐại học Y khoa Đại Liên
福建医科大学 Fújiàn Yīkē DàxuéFujian Medical UniversityĐại học Y khoa Phúc Kiến
遵义医科大学 Zūnyì Yīkē DàxuéZunyi Medical UniversityĐại học Y khoa Tuân Nghĩa
潍坊医学院 Wéifāng YīxuéyuànWeifang Medical UniversityHọc viện Y khoa Duy Phường
蚌埠医学院 Bèngbù YīxuéyuànBengbu Medical CollegeHọc viện Y khoa Bạng Phụ

Nhóm trường nghệ thuật và truyền thông

Bên cạnh các ngành kỹ thuật hay kinh tế, nhiều tên các trường đại học Trung Quốc bằng tiếng Trung cũng thuộc lĩnh vực nghệ thuật, điện ảnh và truyền thông. Dưới đây là bảng tên các trường đại học Trung Quốc bằng tiếng Trung thuộc nhóm Nghệ thuật – Truyền thông nổi bật tại Trung Quốc.

Tiếng TrungPhiên âmTiếng AnhTiếng Việt
中国传媒大学 Zhōngguó Chuánméi DàxuéCommunication University of ChinaĐại học Truyền thông Trung Quốc
北京电影学院 Běijīng Diànyǐng XuéyuànBeijing Film AcademyHọc viện Điện ảnh Bắc Kinh
中央戏剧学院 Zhōngyāng Xìjù XuéyuànCentral Academy of DramaHọc viện Hý kịch Trung ương
中央美术学院 Zhōngyāng Měishù XuéyuànCentral Academy of Fine ArtsHọc viện Mỹ thuật Trung ương
中国美术学院 Zhōngguó Měishù XuéyuànChina Academy of ArtHọc viện Mỹ thuật Trung Quốc
鲁迅美术学院 Lǔxùn Měishù XuéyuànLuxun Academy of Fine ArtsHọc viện Mỹ thuật Lỗ Tấn
广州美术学院 Guǎngzhōu Měishù XuéyuànGuangzhou Academy of Fine ArtsHọc viện Mỹ thuật Quảng Châu
四川美术学院 Sìchuān Měishù XuéyuànSichuan Fine Arts InstituteHọc viện Mỹ thuật Tứ Xuyên
湖北美术学院 Húběi Měishù XuéyuànHubei Institute of Fine ArtsHọc viện Mỹ thuật Hồ Bắc
天津美术学院 Tiānjīn Měishù XuéyuànTianjin Academy of Fine ArtsHọc viện Mỹ thuật Thiên Tân
上海戏剧学院 Shànghǎi Xìjù XuéyuànShanghai Theatre AcademyHọc viện Hý kịch Thượng Hải
南京艺术学院 Nánjīng Yìshù XuéyuànNanjing University of the ArtsĐại học Nghệ thuật Nam Kinh
山东艺术学院 Shāndōng Yìshù XuéyuànShandong University of ArtsĐại học Nghệ thuật Sơn Đông
吉林艺术学院 Jílín Yìshù XuéyuànJilin University of the ArtsĐại học Nghệ thuật Cát Lâm
云南艺术学院 Yúnnán Yìshù XuéyuànYunnan Arts UniversityĐại học Nghệ thuật Vân Nam
广西艺术学院 Guǎngxī Yìshù XuéyuànGuangxi Arts UniversityĐại học Nghệ thuật Quảng Tây
新疆艺术学院 Xīnjiāng Yìshù XuéyuànXinjiang Arts UniversityĐại học Nghệ thuật Tân Cương
中国戏曲学院 Zhōngguó Xìqǔ XuéyuànNational Academy of Chinese Theatre ArtsHọc viện Kinh kịch Trung Quốc
北京舞蹈学院 Běijīng Wǔdǎo XuéyuànBeijing Dance AcademyHọc viện Múa Bắc Kinh
上海音乐学院 Shànghǎi Yīnyuè XuéyuànShanghai Conservatory of MusicNhạc viện Thượng Hải
中央音乐学院 Zhōngyāng Yīnyuè XuéyuànCentral Conservatory of MusicNhạc viện Trung ương
中国音乐学院 Zhōngguó Yīnyuè XuéyuànChina Conservatory of MusicNhạc viện Trung Quốc
天津音乐学院 Tiānjīn Yīnyuè XuéyuànTianjin Conservatory of MusicNhạc viện Thiên Tân
星海音乐学院 Xīnghǎi Yīnyuè XuéyuànXinghai Conservatory of MusicNhạc viện Tinh Hải
武汉音乐学院 Wǔhàn Yīnyuè XuéyuànWuhan Conservatory of MusicNhạc viện Vũ Hán

Danh sách trên tổng hợp 100+ tên các trường đại học Trung Quốc bằng tiếng Trung kèm phiên âm, tiếng Anh và tiếng Việt để bạn dễ tra cứu. Nếu bạn đang tìm hiểu du học hoặc đọc tài liệu giáo dục, việc quen thuộc với tên các trường đại học Trung Quốc bằng tiếng Trung sẽ giúp bạn nhận diện các trường nhanh và chính xác hơn. SHZ chúc bạn sớm chinh phục được những suất học bổng du học Trung Quốc giá trị và gặt hái nhiều thành công trên con đường học tập của mình!

Xem thêm bài viết khác: