活动
Phồn thể: 活動
huó dòng
Âm Hán Việt: hoạt động
HSK 2
活动 nghĩa là: tập thể dục; di chuyển; vận hành; sử dụng mối quan hệ (ảnh hưởng cá nhân); lỏng; lung lay; chủ động; có thể di chuyển; hoạt động; chiến dịch; diễn tập; hành vi; Lượng từ 项,个
Cách viết chữ 活动
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “活动”
活动家
huó dòng jiā
nhà hoạt động
活动房
huó dòng fáng
toà nhà lắp ghép; nhà lắp ghép
农事活动
nóng shì huó dòng
hoạt động nông nghiệp
自由活动
zì yóu huó dòng
thời gian rảnh (giữa các hoạt động có tổ chức)
破坏活动
pò huài huó dòng
phá hoại; hoạt động lật đổ
舱外活动
cāng wài huó dòng
hoạt động ngoài tàu vũ trụ
审美活动
shěn měi huó dòng
hoạt động thẩm mỹ; hoạt động thưởng thức nghệ thuật
秘密活动
mì mì huó dòng
hoạt động bí mật; chiến dịch bí mật
竞选活动
jìng xuǎn huó dòng
chiến dịch (bầu cử)
间谍活动
jiàn dié huó dòng
hoạt động gián điệp; do thám
社会活动
shè huì huó dòng
hoạt động xã hội
太阳活动
tài yáng huó dòng
hoạt động vết đen Mặt Trời; biến thiên Mặt Trời
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.