应该
Phồn thể: 應該
yīng gāi
Âm Hán Việt: ứng cai
HSK 2
应该 nghĩa là: nên; phải; cần
Cách viết chữ 应该
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “应该”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.