Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ

Chinh Phục Bộ Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Sắt Thép Đầy Đủ Nhất

Trong bối cảnh hợp tác kinh tế Việt – Trung ngày càng thắt chặt, đặc biệt là trong lĩnh vực công nghiệp nặng và xây dựng, việc làm chủ tiếng Trung chuyên ngành sắt thép chính là “chìa khóa vàng” giúp bạn tự tin đàm phán với đối tác và thăng tiến trong sự nghiệp. SHZ sẽ cung cấp cho bạn hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành sắt thép chuyên sâu, các mẫu câu giao tiếp thực tế và lộ trình học tập tối ưu để làm chủ lĩnh vực khó nhằn này.

tiếng Trung chuyên ngành sắt thép

Hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành sắt thép

Ngành sắt thép sử dụng rất nhiều thuật ngữ kỹ thuật chuyên sâu. Nếu làm việc trong nhà máy, lĩnh vực sản xuất hoặc xuất nhập khẩu kim loại, việc nắm vững tiếng Trung chuyên ngành sắt thép là điều rất quan trọng. Khi hiểu đúng các thuật ngữ này, bạn sẽ dễ dàng đọc tài liệu kỹ thuật, trao đổi công việc và xử lý các giao dịch thương mại. Dưới đây là hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành sắt thép được sử dụng phổ biến nhất.

Phân loại chi tiết các sản phẩm thép

Tiếng TrungCách viếtPhiên âmÝ nghĩa
粗钢 粗钢 cūgāngThép thô
合金钢 合金钢 héjīngāngThép hợp kim
碳素钢 碳素钢 tànsùgāngThép cacbon
工具钢 工具钢 gōngjùgāngThép công cụ
槽钢 槽钢 cáogāngThép chữ U (Thép hình máng)
角钢 角钢 jiǎogāngThép góc (Thép chữ V/L)
工字钢 工字钢 gōngzìgāngThép hình chữ I
H型钢 H型钢 H-xínggāngThép hình chữ H
方钢 方钢 fānggāngThép vuông
扁钢 扁钢 biǎngāngThép dẹt
圆钢 圆钢 yuángāngThép tròn trơn
线材 / 盘条 线材 / 盘条 xiàncái / pántiáoThép cuộn / Thép dây
无缝钢管 无缝钢管 wúfèng gāngguǎnỐng thép đúc (không mối hàn)
焊接钢管 焊接钢管 hànjiē gāngguǎnỐng thép hàn

Thuật ngữ thông số kỹ thuật và tính chất lý hóa

Tiếng TrungCách viếtPhiên âmÝ nghĩa
屈服强度 屈服强度 qūfú qiángdùGiới hạn bền danh nghĩa (Yield strength)
延伸率 延伸率 yánshēnlǜĐộ giãn dài
公差 公差 gōngchāDung sai
公称直径 公称直径 gōngchēng zhíjìngĐường kính danh định
理论重量 理论重量 lǐlùn zhòngliàngTrọng lượng lý thuyết
实际重量 实际重量 shíjì zhòngliàngTrọng lượng thực tế
过热 过热 guòrèQuá nhiệt
氧化皮 氧化皮 yǎnghuàpíVảy oxit sắt (Sét thép)
韧性 韧性 rènxìngĐộ dẻo dai
脆性 脆性 cuìxìngĐộ giòn
延展性 延展性 yánzhǎnxìngTính dễ kéo mỏng, dát mỏng

Quy trình sản xuất và gia công luyện kim

Quy trình sản xuất trong ngành luyện kim gồm nhiều công đoạn như nấu luyện, đúc, cán và gia công kim loại. Việc hiểu các thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành sắt thép trong những công đoạn này giúp bạn nắm rõ quy trình sản xuất và sử dụng đúng từ vựng trong môi trường kỹ thuật.

tiếng Trung chuyên ngành sắt thép
Tiếng TrungCách viếtPhiên âmÝ nghĩa
炼钢 炼钢 liàngāngLuyện thép
炼铁 炼铁 liàntiěLuyện sắt
连铸 连铸 liánzhùĐúc liên tục
热处理 热处理 rèchǔlǐNhiệt xử lý
淬火 淬火 cuìhuǒTôi thép
回火 回火 huíhuǒRam thép
退火 退火 tuìhuǒỦ thép
锻造 锻造 duànzàoRèn
铸造 铸造 zhùzàoĐúc
酸洗 酸洗 suānxǐTẩy rửa bằng axit

Các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung chuyên ngành sắt thép thực tế

Để làm chủ tiếng Trung chuyên ngành sắt thép, bạn cần vận dụng linh hoạt các thuật ngữ vào cấu trúc câu hỏi giá, kiểm tra chất lượng và xử lý sự cố kỹ thuật.

STTTiếng TrungPhiên âmÝ nghĩa
1 请问这批中厚板的公称厚度是多少? Qǐngwèn zhè pī zhōnghòubǎn de gōngchēng hòudù shì duōshao?Cho hỏi độ dày danh định của lô thép tấm trung này là bao nhiêu?
2 请根据今天的市场行情报一下不锈钢管的价格。 Qǐng gēnjù jīntiān de shìchǎng hángqíng bào yíxià búxiùgāngguǎn de jiàgé.Vui lòng báo giá ống thép không gỉ theo tình hình thị trường ngày hôm nay.
3 表面氧化层太厚了,必须经过酸洗处理。 Biǎomiàn yǎnghuàcéng tài hòule, bìxū jīngguò suānxǐ chǔlǐ.Lớp oxit bề mặt quá dày, bắt buộc phải qua xử lý tẩy rửa axit.
4 这批型钢符合国际标准吗?有没有材质证明书? Zhè pī xínggāng fúhé guójì biāozhǔn ma? Yǒu méiyǒu cáizhì zhèngmíngshū?Lô thép hình này có phù hợp tiêu chuẩn quốc tế không? Có giấy chứng nhận chất liệu không?
5 直径公差不能超过正负0.1毫米。 Zhíjìng gōngchā bùnéng chāoguò zhèngfù líng diǎn yī háomǐ.Dung sai đường kính không được vượt quá cộng trừ 0.1mm.
6 我们需要抗拉强度更高、韧性更好的合金钢。 Wǒmen xūyào kànglā qiángdù gèng gāo, rènxìng gèng hǎo de héjīngāng.Chúng tôi cần thép hợp kim có độ bền kéo cao hơn và độ dẻo dai tốt hơn.
7 过磅时请注意理论重量与实际重量的偏差。 Guòbàng shí qǐng zhùyì lǐlùn zhòngliàng yǔ shíjì zhòngliàng de piānchā.Khi cân hàng vui lòng chú ý sai lệch giữa trọng lượng lý thuyết và trọng lượng thực tế.
8 为了提高硬度,这批工件需要进行淬火处理。 Wèile tígāo yìngdù, zhè pī gōngjiàn xūyào jìnxíng cuìhuǒ chǔlǐ.Để tăng độ cứng, lô linh kiện này cần tiến hành xử lý tôi thép.
9 由于路途遥远,线材包装必须防潮防锈。 Yóuyú lùtú yáoyuǎn, xiàncái bāozhuāng bìxū fángcháo fángxiù.Do đường xa, bao bì thép dây phải chống ẩm và chống gỉ sét.
10 如果发现表面有裂纹或气孔,我们将拒收这批货。 Rúguǒ fāxiàn biǎomiàn yǒu lièwén huò qìkǒng, wǒmen jiāng jùshōu zhè pī huò.Nếu phát hiện bề mặt có vết nứt hoặc lỗ khí, chúng tôi sẽ từ chối nhận lô hàng này.
11 请确认这批无缝管是否经过超声波探伤测试。 Qǐng quèrèn zhè pī wúfèngguǎn shìfǒu jīngguò chāoshēngbō tànshāng cèshì.Vui lòng xác nhận lô ống đúc này đã qua kiểm tra dò khuyết tật bằng siêu âm chưa.
12 热轧钢材冷却后会出现一定程度的变形吗? Rèzhá gāngcái lěngquè hòu huì chūxiàn yīdìng chéngdù de biànxíng ma?Thép cán nóng sau khi làm lạnh có xuất hiện biến dạng ở mức độ nhất định không?
13 这些废钢的含杂质率太高,不符合我们的熔炼要求。 Zhèxiē fèigāng de hán zázhì lǜ tài gāo, bù fúhé wǒmen de róngliàn yāoqiú.Tỷ lệ tạp chất trong phế liệu này quá cao, không hợp yêu cầu luyện kim của chúng tôi.
14 镀锌层的厚度一定要达到双方约定的标准。 Dùxìngcéng de hòudù yīdìng yào dádào shuāngfāng yuēdìng de biāozhǔn.Độ dày lớp mạ kẽm nhất định phải đạt tiêu chuẩn đã thỏa thuận giữa hai bên.
15 因为原材料价格上涨,钢铁出厂价也调高了。 Yīnwèi yuáncáiliào jiàgé shàngzhǎng, gāngtiě chūchǎngjià yě tiáogāo le.Do giá nguyên liệu thô tăng, giá thép tại xưởng cũng được điều chỉnh tăng theo.
16 冷轧板的表面平整度比热轧板要好很多。 Lěngzhábǎn de biǎomiàn píngzhěngdù bǐ rèzhábǎn yào hǎo hěnduō.Độ phẳng bề mặt của thép tấm cán nguội tốt hơn nhiều so với cán nóng.
17 仓库里的库存型钢已经生锈了,需要重新除锈。 Cāngkù lǐ de kùcún xínggāng yǐjīng shēngxiù le, xūyào chóngxīn chúxiù.Thép hình trong kho đã bị gỉ sét rồi, cần phải xử lý tẩy gỉ lại.
18 这批螺纹钢的抗压强度符合建筑安全标准。 Zhè pī luówéngāng de kàngyā qiángdù fúhé jiànzhù ānquán biāozhǔn.Độ bền nén của lô thép vằn này phù hợp tiêu chuẩn an toàn xây dựng.
19 我们需要定制长度为12米的圆钢,请问可以吗? Wǒmen xūyào dìngzhì chángdù wèi shí’èr mǐ de yuángāng, qǐngwèn kěyǐ ma?Chúng tôi cần đặt hàng thép tròn trơn dài 12 mét, cho hỏi có được không?
20 交货期能不能提前到下周一?工厂急着开工。 Jiāohuòqī néng bùnéng tíqián dào xià zhōuyī? Gōngchǎng jízhe kāigōng.Thời hạn giao hàng có thể đẩy sớm lên thứ Hai tuần tới không? Công xưởng đang gấp rút khởi công.

Học tiếng Trung chuyên ngành sắt thép ở đâu uy tín và chất lượng?

Trong bối cảnh các tập đoàn gang thép lớn từ Trung Quốc liên tục mở rộng đầu tư và hợp tác chiến lược tại Việt Nam, nhu cầu nhân sự vừa giỏi chuyên môn kỹ thuật, vừa tinh thông ngoại ngữ đang trở nên cấp thiết hơn bao giờ hết. Việc nắm vững tiếng Trung chuyên ngành sắt thép không chỉ là một kỹ năng bổ trợ, mà còn là điều kiện tiên quyết để đảm bảo tính chính xác trong việc đọc hiểu bản vẽ kỹ thuật, vận hành dây chuyền sản xuất và đàm phán các hợp đồng thương mại giá trị cao.

Để rút ngắn lộ trình học tập và hạn chế tối đa những rủi ro do sai sót thuật ngữ trong quá trình sản xuất hay giao dịch, việc lựa chọn một đơn vị đào tạo có kinh nghiệm thực chiến là yếu tố then chốt giúp bạn đi nhanh và xa hơn.

tiếng Trung chuyên ngành sắt thép

Tại sao nên lựa chọn Hoa Văn SHZ cho hành trình sự nghiệp của bạn?

Với hơn 23 năm kinh nghiệm chuyên sâu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung ứng dụng cho người đi làm, Hoa Văn SHZ tự hào là địa chỉ tin cậy được hàng ngàn kỹ sư, chuyên viên thu mua và quản lý dự án trong ngành sắt thép ưu tiên lựa chọn.

Kiến thức nền tảng chuẩn chỉnh và hệ thống khóa học đa dạng

SHZ xây dựng chương trình giảng dạy dựa trên sự chuẩn xác về ngữ pháp và phát âm ngay từ những ngày đầu. SHZ cung cấp hệ thống khóa học phong phú, đáp ứng mọi mục tiêu học tập của học viên:

  • Khóa học tiếng Trung giao tiếp: Tập trung vào kỹ năng nghe – nói thực chiến, giúp bạn tự tin trao đổi trực tiếp với các chuyên gia và đối tác ngay tại hiện trường sản xuất hoặc văn phòng.
  • Khóa học tiếng Trung HSK: Đào tạo bài bản theo tiêu chuẩn quốc tế, tạo bước đệm vững chắc về văn phong làm việc chuyên nghiệp và giúp học viên sở hữu chứng chỉ giá trị để thăng tiến vào các vị trí cấp cao.
  • Tiếng Quảng Đông đàm thoại: Đặc biệt phù hợp cho những bạn làm việc với các đối tác đến từ Hong Kong, Quảng Đông hoặc các khu vực sử dụng ngôn ngữ này trong kinh doanh sắt thép.
  • Dịch vụ gia sư tiếng Trung: Thiết kế lộ trình cá nhân hóa theo yêu cầu công việc cụ thể của từng học viên, giúp tối ưu hóa thời gian và đạt hiệu quả cao nhất trong thời gian ngắn.

Giải pháp học tập trực tuyến linh hoạt và hiện đại

Đối với các kỹ sư thường trực tại công trường hoặc nhân viên làm việc tại các nhà máy, khu công nghiệp nằm xa trung tâm thành phố, chương trình Tiếng Trung Online của SHZ là giải pháp tối ưu nhất:

  • Tiết kiệm tối đa thời gian di chuyển, hỗ trợ học tập mọi lúc mọi nơi thông qua các nền tảng công nghệ tương tác trực tiếp giữa giáo viên và học viên.
  • Giáo trình điện tử được thiết kế sinh động, tích hợp nhiều tình huống giả định thực tế tại xưởng cán thép, lò luyện kim và văn phòng xuất nhập khẩu.

Đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm thực chiến

Thầy cô tại SHZ không chỉ là những chuyên gia ngôn ngữ đơn thuần mà còn am hiểu sâu sắc về văn hóa doanh nghiệp và quy trình vận hành trong ngành công nghiệp nặng. Giảng viên đóng vai trò là người cố vấn, giúp học viên thực hành xử lý các tình huống phức tạp như: đàm phán điều khoản thanh toán quốc tế, giải thích các lỗi kỹ thuật bề mặt thép hoặc thảo luận về phương thức logistics tối ưu.

Mạng lưới 10 chi nhánh tại các trọng điểm công nghiệp

Với hệ thống 10 chi nhánh phủ rộng khắp TP.HCM và Bình Dương, SHZ tạo điều kiện thuận lợi nhất để học viên có thể đến lớp học trực tiếp, tương tác cùng cộng đồng học viên và giáo viên trong môi trường giáo dục chuyên nghiệp, hiện đại.

Cơ hội trong ngành công nghiệp sắt thép luôn vận động không ngừng. Rào cản ngôn ngữ có thể khiến bạn bỏ lỡ những hợp đồng quan trọng hoặc các cơ hội thăng tiến xứng đáng với năng lực chuyên môn. Hãy để Hoa Văn SHZ đồng hành cùng bạn chuyển hóa ngoại ngữ thành lợi thế cạnh tranh thực tế trên thị trường lao động.