Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Tư vấn qua Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ

Tiếng Trung cho người làm xuất nhập khẩu

Trong bối cảnh giao thương quốc tế ngày càng mở rộng, việc thành thạo ngoại ngữ đóng vai trò quan trọng trong việc kết nối và đàm phán hiệu quả. Tiếng Trung cho người làm xuất nhập khẩu trở thành một kỹ năng thiết yếu, đặc biệt khi Trung Quốc là một trong những đối tác thương mại hàng đầu của Việt Nam và thế giới. Việc nắm vững tiếng Trung chuyên ngành giúp nhân sự trong lĩnh vực này dễ dàng trao đổi hợp đồng, theo dõi chứng từ, xử lý quy trình hải quan và phát triển mối quan hệ với các đối tác Trung Quốc một cách chuyên nghiệp và hiệu quả hơn. Cùng SHZ học tiếng Trung cho người làm xuất nhập khẩu qua bộ từ vựng, mẫu câu và các đoạn hội thoại hay nhất được SHZ tổng hợp dưới đây!

Bộ từ vựng tiếng Trung cho người làm xuất nhập khẩu

Tiếng Trung cho người làm xuất nhập khẩu
Tiếng Trung dành cho người làm xuất nhập khẩu

Từ vựng tiếng Trung về các lĩnh vực xuất nhập khẩu

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
风险fēngxiǎnRủi ro
保险bǎoxiǎnBảo hiểm
责任保险zérèn bǎoxiǎnBảo hiểm trách nhiệm
货物保险huòwù bǎoxiǎnBảo hiểm hàng hóa
运输保险yùnshū bǎoxiǎnBảo hiểm vận chuyển
投保人tóubǎorénNgười mua bảo hiểm
承保人chéngbǎorénNgười bảo hiểm (bên cung cấp bảo hiểm)
索赔suǒpéiYêu cầu bồi thường
损失sǔnshīTổn thất
风险管理fēngxiǎn guǎnlǐQuản lý rủi ro
赔偿péichángBồi thường
保单bǎodānHợp đồng bảo hiểm
免赔额miǎnpéi’éMức miễn bồi thường
自然灾害zìrán zāihàiThiên tai
人为失误rénwéi shīwùLỗi do con người
意外事故yìwài shìgùTai nạn bất ngờ
理赔流程lǐpéi liúchéngQuy trình bồi thường
保险金额bǎoxiǎn jīn’éSố tiền bảo hiểm
条款tiáokuǎnĐiều khoản
不可抗力bùkěkànglìBất khả kháng

Từ vựng tiếng Trung về các chức danh trong lĩnh vực xuất nhập khẩu

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
进出口部jìnchūkǒu bùBộ phận xuất nhập khẩu
外贸部wàimào bùPhòng ngoại thương
采购部cǎigòu bùBộ phận thu mua
销售部xiāoshòu bùPhòng kinh doanh
报关部bàoguān bùPhòng khai báo hải quan
物流部wùliú bùPhòng logistics
仓储部cāngchǔ bùBộ phận kho bãi
单证部dānzhèng bùPhòng chứng từ
财务部cáiwù bùPhòng tài chính
运营部yùnyíng bùPhòng vận hành
Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
业务员yèwùyuánNhân viên kinh doanh
报关员bàoguānyuánNhân viên khai báo hải quan
单证员dānzhèngyuánNhân viên chứng từ
采购员cǎigòuyuánNhân viên mua hàng
跟单员gēndānyuánNhân viên theo dõi đơn hàng
货运代理人huòyùn dàilǐrénĐại lý vận chuyển
仓库管理员cāngkù guǎnlǐyuánQuản lý kho
财务主管cáiwù zhǔguǎnTrưởng bộ phận tài chính
出口经理chūkǒu jīnglǐQuản lý xuất khẩu
进口经理jìnkǒu jīnglǐQuản lý nhập khẩu

Từ vựng về quy trình xuất nhập khẩu

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
签订合同qiāndìng hétóngKý hợp đồng
下订单xià dìngdānĐặt hàng
备货bèihuòChuẩn bị hàng hóa
订舱dìngcāngĐặt chỗ vận chuyển
报关bàoguānKhai báo hải quan
清关qīngguānThông quan
出口chūkǒuXuất khẩu
进口jìnkǒuNhập khẩu
运输yùnshūVận chuyển
装船zhuāngchuánXếp hàng lên tàu
收货shōuhuòNhận hàng
支付货款zhīfù huòkuǎnThanh toán tiền hàng
开具发票kāijù fāpiàoXuất hóa đơn
制作单证zhìzuò dānzhèngLàm chứng từ
提单tídānVận đơn
装箱单zhuāngxiāng dānPhiếu đóng gói
发货通知fāhuò tōngzhīThông báo giao hàng
到港通知dàogǎng tōngzhīThông báo hàng đến cảng
交货jiāohuòGiao hàng
退货tuìhuòTrả hàng

Từ vựng về chứng từ xuất nhập khẩu

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
单证dānzhèngChứng từ
提单tídānVận đơn
发票fāpiàoHóa đơn
商业发票shāngyè fāpiàoHóa đơn thương mại
形式发票xíngshì fāpiàoHóa đơn chiếu lệ
装箱单zhuāngxiāng dānPhiếu đóng gói
装运单据zhuāngyùn dānjùChứng từ vận chuyển
报关单bàoguāndānTờ khai hải quan
检验证书jiǎnyàn zhèngshūGiấy chứng nhận kiểm tra
保险单bǎoxiǎndānGiấy chứng nhận bảo hiểm
原产地证书yuánchǎndì zhèngshūGiấy chứng nhận xuất xứ
卫生证书wèishēng zhèngshūGiấy chứng nhận vệ sinh
植物检疫证书zhíwù jiǎnyì zhèngshūGiấy kiểm dịch thực vật
动物检疫证书dòngwù jiǎnyì zhèngshūGiấy kiểm dịch động vật
装船通知zhuāngchuán tōngzhīThông báo xếp hàng
到货通知dàohuò tōngzhīThông báo hàng đến
信用证xìnyòngzhèngThư tín dụng (L/C)
付款凭证fùkuǎn píngzhèngChứng từ thanh toán
收据shōujùBiên lai
报检单bàojiǎndānTờ khai kiểm dịch

Từ vựng về thương lượng hợp đồng

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
合同谈判hétóng tánpànĐàm phán hợp đồng
谈判代表tánpàn dàibiǎoĐại diện đàm phán
合作条款hézuò tiáokuǎnĐiều khoản hợp tác
合同条款hétóng tiáokuǎnĐiều khoản hợp đồng
价格条款jiàgé tiáokuǎnĐiều khoản về giá cả
付款条款fùkuǎn tiáokuǎnĐiều khoản thanh toán
交货时间jiāohuò shíjiānThời gian giao hàng
违约责任wéiyuē zérènTrách nhiệm vi phạm hợp đồng
争议解决方式zhēngyì jiějué fāngshìPhương thức giải quyết tranh chấp
修改合同xiūgǎi hétóngSửa đổi hợp đồng
补充协议bǔchōng xiéyìPhụ lục hợp đồng
有效期yǒuxiàoqīThời hạn hiệu lực
签署合同qiānshǔ hétóngKý hợp đồng
终止合同zhōngzhǐ hétóngChấm dứt hợp đồng
合同文本hétóng wénběnVăn bản hợp đồng
正式合同zhèngshì hétóngHợp đồng chính thức
意向书yìxiàngshūThư bày tỏ ý định
谈判技巧tánpàn jìqiǎoKỹ năng đàm phán
让步条件ràngbù tiáojiànĐiều kiện nhượng bộ
利益交换lìyì jiāohuànTrao đổi lợi ích

Từ vựng về vận chuyển quốc tế

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
国际运输guójì yùnshūVận chuyển quốc tế
海运hǎiyùnVận chuyển đường biển
空运kōngyùnVận chuyển đường hàng không
陆运lùyùnVận chuyển đường bộ
铁路运输tiělù yùnshūVận chuyển đường sắt
集装箱运输jízhuāngxiāng yùnshūVận chuyển bằng container
拼箱pīnxiāngGhép hàng (LCL – hàng lẻ)
整箱zhěngxiāngHàng nguyên container (FCL)
港口gǎngkǒuCảng
中转港zhōngzhuǎn gǎngCảng trung chuyển
起运港qǐyùn gǎngCảng xuất phát
目的港mùdì gǎngCảng đến
运费yùnfèiCước vận chuyển
运输时间yùnshū shíjiānThời gian vận chuyển
物流公司wùliú gōngsīCông ty logistics
承运人chéngyùnrénNgười vận chuyển
提单tídānVận đơn (Bill of Lading)
航空提单hángkōng tídānVận đơn hàng không
海运提单hǎiyùn tídānVận đơn đường biển
运输保险yùnshū bǎoxiǎnBảo hiểm vận chuyển
运输风险yùnshū fēngxiǎnRủi ro vận chuyển
交货期jiāohuò qīThời hạn giao hàng
目的地mùdìdìĐiểm đến
转运zhuǎnyùnTrung chuyển, chuyển tải

Từ vựng về điều kiện giao hàng Incoterms

Tiếng TrungPinyinTiếng Việt
国际贸易术语解释通则guójì màoyì shùyǔ jiěshì tōngzéBộ quy tắc Incoterms
贸易术语màoyì shùyǔThuật ngữ thương mại
交货条件jiāohuò tiáojiànĐiều kiện giao hàng
买方mǎifāngBên mua
卖方màifāngBên bán
风险转移fēngxiǎn zhuǎnyíChuyển giao rủi ro
运输费用yùnshū fèiyòngChi phí vận chuyển
出口通关chūkǒu tōngguānThông quan xuất khẩu
进口通关jìnkǒu tōngguānThông quan nhập khẩu
装货港zhuānghuò gǎngCảng xếp hàng
卸货港xièhuò gǎngCảng dỡ hàng

Từ vựng về thanh toán quốc tế

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
国际支付guójì zhīfùThanh toán quốc tế
信用证xìnyòngzhèngThư tín dụng (L/C)
即期信用证jíqī xìnyòngzhèngL/C trả ngay
远期信用证yuǎnqī xìnyòngzhèngL/C trả chậm
不可撤销信用证bùkě chèxiāo xìnyòngzhèngL/C không hủy ngang
付款交单fùkuǎn jiāodānTrả tiền giao chứng từ (D/P)
承兑交单chéngduì jiāodānNhận chứng từ trả sau (D/A)
汇票huìpiàoHối phiếu
本票běnpiàoLệnh phiếu
托收tuōshōuNhờ thu
电汇diànhuìChuyển tiền điện tử (T/T)
预付yùfùTrả trước
分期付款fēnqī fùkuǎnTrả góp
尾款wěikuǎnPhần tiền còn lại
支付方式zhīfù fāngshìPhương thức thanh toán
付款条件fùkuǎn tiáojiànĐiều kiện thanh toán
开证行kāizhènghángNgân hàng mở L/C
通知行tōngzhīhángNgân hàng thông báo
议付行yìfùhángNgân hàng thanh toán/chấp nhận chứng từ
结汇jiéhuìKết hối
兑换率duìhuàn lǜTỷ giá hối đoái

Từ vựng về rủi ro và xử lý sự cố

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
风险fēngxiǎnRủi ro
意外yìwàiSự cố, bất ngờ
损失sǔnshīTổn thất
错误cuòwùSai sót
缺陷quēxiànLỗi, khuyết điểm
延误yánwùTrì hoãn
中断zhōngduànGián đoạn
盗窃dàoqièTrộm cắp
欺诈qīzhàLừa đảo
纠纷jiūfēnTranh chấp
退货tuìhuòTrả hàng
责任事故zérèn shìgùTai nạn do trách nhiệm
操作失误cāozuò shīwùSai sót thao tác
系统故障xìtǒng gùzhàngLỗi hệ thống
Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
应急处理yìngjí chǔlǐXử lý khẩn cấp
补救措施bǔjiù cuòshīBiện pháp khắc phục
修复xiūfùSửa chữa, phục hồi
报告问题bàogào wèntíBáo cáo sự cố
排查原因páichá yuányīnRà soát nguyên nhân
风险评估fēngxiǎn pínggūĐánh giá rủi ro
临时解决方案línshí jiějué fāng’ànGiải pháp tạm thời
事故记录shìgù jìlùGhi chép sự cố
制定预案zhìdìng yù’ànLập phương án dự phòng
紧急应对jǐnjí yìngduìỨng phó khẩn cấp
防范措施fángfàn cuòshīBiện pháp phòng ngừa
恢复生产huīfù shēngchǎnKhôi phục sản xuất

20 câu giao tiếp tiếng Trung dành cho người làm xuất nhập khẩu

Vận chuyển hàng hóa
Luyện tập mẫu câu tiếng Trung dành cho người làm xuất nhập khẩu
  1. 您好,我是负责出口业务的张先生。
    Nínhǎo, wǒ shì fùzé chūkǒu yèwù de Zhāng xiānshēng.
    Xin chào, tôi là ông Trương, phụ trách mảng xuất khẩu.
  2. 请问您这边的进口流程是怎样的?
    Qǐngwèn nín zhèbiān de jìnkǒu liúchéng shì zěnyàng de?
    Xin hỏi quy trình nhập khẩu bên quý công ty như thế nào?
  3. 我们可以提供FOB和CIF两种价格。
    Wǒmen kěyǐ tígōng FOB hé CIF liǎng zhǒng jiàgé.
    Chúng tôi có thể cung cấp giá FOB và CIF.
  4. 请您确认一下合同条款是否有问题。
    Qǐng nín quèrèn yíxià hétóng tiáokuǎn shìfǒu yǒu wèntí.
    Xin vui lòng xác nhận các điều khoản hợp đồng có vấn đề gì không.
  5. 我们已经安排好了货物装运。
    Wǒmen yǐjīng ānpái hǎole huòwù zhuāngyùn.
    Chúng tôi đã sắp xếp xong việc vận chuyển hàng hóa.
  6. 请提供一下装箱单和发票。
    Qǐng tígōng yíxià zhuāngxiāngdān hé fāpiào.
    Xin hãy cung cấp phiếu đóng gói và hóa đơn.
  7. 货物预计下周到港。
    Huòwù yùjì xiàzhōu dàogǎng.
    Hàng hóa dự kiến sẽ cập cảng vào tuần tới.
  8. 请问贵司是否需要原产地证书?
    Qǐngwèn guì sī shìfǒu xūyào yuánchǎndì zhèngshū?
    Xin hỏi quý công ty có cần giấy chứng nhận xuất xứ không?
  9. 运输保险由我们这边负责。
    Yùnshū bǎoxiǎn yóu wǒmen zhèbiān fùzé.
    Bảo hiểm vận chuyển sẽ do bên chúng tôi chịu trách nhiệm.
  10. 请尽快安排付款,以便我们安排发货。
    Qǐng jǐnkuài ānpái fùkuǎn, yǐbiàn wǒmen ānpái fāhuò.
    Xin vui lòng thanh toán sớm để chúng tôi sắp xếp giao hàng.
  11. 请问能否提供海关编码?
    Qǐngwèn néngfǒu tígōng hǎiguān biānmǎ?
    Xin hỏi quý công ty có thể cung cấp mã hải quan không?
  12. 合同签署后我们将立即安排生产。
    Hétóng qiānshǔ hòu wǒmen jiāng lìjí ānpái shēngchǎn.
    Sau khi ký hợp đồng, chúng tôi sẽ lập tức sắp xếp sản xuất.
  13. 交货期大约需要45天。
    Jiāohuòqī dàyuē xūyào 45 tiān.
    Thời gian giao hàng khoảng 45 ngày.
  14. 是否可以提供样品供我们确认?
    Shìfǒu kěyǐ tígōng yàngpǐn gōng wǒmen quèrèn?
    Quý công ty có thể cung cấp mẫu để chúng tôi xác nhận không?
  15. 请问贵司是否接受信用证付款?
    Qǐngwèn guì sī shìfǒu jiēshòu xìnyòngzhèng fùkuǎn?
    Xin hỏi quý công ty có chấp nhận thanh toán bằng L/C không?
  16. 这是我们的装运计划,请您查收。
    Zhè shì wǒmen de zhuāngyùn jìhuà, qǐng nín cháshōu.
    Đây là kế hoạch vận chuyển của chúng tôi, xin vui lòng kiểm tra.
  17. 海关需要您提供一份报关单。
    Hǎiguān xūyào nín tígōng yī fèn bàoguāndān.
    Hải quan yêu cầu quý công ty cung cấp tờ khai hải quan.
  18. 我们将按照合同条款履行发货义务。
    Wǒmen jiāng ànzhào hétóng tiáokuǎn lǚxíng fāhuò yìwù.
    Chúng tôi sẽ thực hiện nghĩa vụ giao hàng theo các điều khoản hợp đồng.
  19. 请问交货地点是贵司仓库还是港口?
    Qǐngwèn jiāohuò dìdiǎn shì guì sī cāngkù háishì gǎngkǒu?
    Xin hỏi địa điểm giao hàng là kho của quý công ty hay tại cảng?
  20. 期待与贵司长期合作,共同发展。
    Qīdài yǔ guì sī chángqī hézuò, gòngtóng fāzhǎn.
    Mong muốn hợp tác lâu dài với quý công ty và cùng nhau phát triển.

Luyện tập hội thoại tiếng Trung cho người làm xuất nhập khẩu

Tàu chở hàng
Hội thoại tiếng Trung dành cho người làm xuất nhập khẩu

Hội thoại 1 – Thỏa thuận điều kiện thanh toán

A(出口商 Xuất khẩu):
请问贵公司接受什么样的付款方式?
[Qǐngwèn guì gōngsī jiēshòu shénme yàng de fùkuǎn fāngshì?]
(Xin hỏi quý công ty chấp nhận phương thức thanh toán nào?)

B(进口商 Nhập khẩu):
我们通常采用信用证(L/C)付款,贵公司可以接受吗?
[Wǒmen tōngcháng cǎiyòng xìnyòngzhèng fùkuǎn, guì gōngsī kěyǐ jiēshòu ma?]
(Chúng tôi thường thanh toán bằng L/C, công ty anh/chị có thể chấp nhận không?)

A:
可以的,信用证没有问题。不过如果金额较小,我们也接受电汇(T/T)。
[Kěyǐ de, xìnyòngzhèng méiyǒu wèntí. Búguò rúguǒ jīn’é jiào xiǎo, wǒmen yě jiēshòu diànhuì.]
(Được ạ, L/C thì không vấn đề gì. Tuy nhiên, với đơn hàng nhỏ, chúng tôi cũng chấp nhận chuyển khoản T/T.)

B:
明白了,这批货物金额较大,我们选择信用证付款吧。
[Míngbái le, zhè pī huòwù jīn’é jiào dà, wǒmen xuǎnzé xìnyòngzhèng fùkuǎn ba.]
(Tôi hiểu rồi. Đơn hàng này giá trị lớn, chúng tôi sẽ chọn thanh toán bằng L/C.)

Hội thoại 2 – Vận chuyển và giao hàng

A(进口商 Nhập khẩu):
这批货物你们打算用什么运输方式?
[Zhè pī huòwù nǐmen dǎsuàn yòng shénme yùnshū fāngshì?]
(Đơn hàng này quý công ty dự định vận chuyển bằng phương thức nào?)

B(出口商 Xuất khẩu):
根据数量和成本考虑,我们建议走海运,运输时间大约25天。
[Gēnjù shùliàng hé chéngběn kǎolǜ, wǒmen jiànyì zǒu hǎiyùn, yùnshū shíjiān dàyuē èrshíwǔ tiān.]
(Dựa trên số lượng và chi phí, chúng tôi đề xuất vận chuyển bằng đường biển, thời gian khoảng 25 ngày.)

A:
可以,目的港是胡志明港,请您安排好清关文件。
[Kěyǐ, mùdì gǎng shì Húzhìmíng gǎng, qǐng nín ānpái hǎo qīngguān wénjiàn.]
(Được, cảng đích là cảng Hồ Chí Minh, mong anh/chị chuẩn bị đầy đủ giấy tờ thông quan.)

B:
好的,我们会在发货前把所有单据发给您确认。
[Hǎo de, wǒmen huì zài fāhuò qián bǎ suǒyǒu dānjù fā gěi nín quèrèn.]
(Được ạ, chúng tôi sẽ gửi tất cả chứng từ cho anh/chị xác nhận trước khi giao hàng.)

Hội thoại 3 – Khiếu nại chất lượng sản phẩm

A(进口商 Nhập khẩu):
您好,我们收到的货物中有部分产品存在质量问题。
[Nínhǎo, wǒmen shōudào de huòwù zhōng yǒu bùfèn chǎnpǐn cúnzài zhìliàng wèntí.]
(Chào anh/chị, trong lô hàng chúng tôi nhận được có một số sản phẩm gặp vấn đề về chất lượng.)

B(出口商 Xuất khẩu):
非常抱歉,请您提供具体问题的照片和数量,我们马上处理。
[Fēicháng bàoqiàn, qǐng nín tígōng jùtǐ wèntí de zhàopiàn hé shùliàng, wǒmen mǎshàng chǔlǐ.]
(Chúng tôi rất xin lỗi, xin anh/chị cung cấp ảnh chụp và số lượng sản phẩm bị lỗi, chúng tôi sẽ xử lý ngay.)

A:
好的,我这边已经整理好,会在今天下午发送过去。
[Hǎo de, wǒ zhèbiān yǐjīng zhěnglǐ hǎo, huì zài jīntiān xiàwǔ fāsòng guòqù.]
(Được ạ, tôi đã tổng hợp xong và sẽ gửi cho quý công ty vào chiều nay.)

B:
收到后我们会尽快给出补偿方案,感谢您的理解。
[Shōudào hòu wǒmen huì jǐnkuài gěi chū bǔcháng fāng’àn, gǎnxiè nín de lǐjiě.]
(Sau khi nhận được, chúng tôi sẽ sớm đưa ra phương án bồi thường. Cảm ơn sự thông cảm của anh/chị.)

Tóm lại, việc thành thạo tiếng Trung dành cho người làm xuất nhập khẩu không chỉ giúp giao tiếp hiệu quả với đối tác Trung Quốc mà còn hỗ trợ xử lý các quy trình, chứng từ và đàm phán hợp đồng một cách chuyên nghiệp. Trong bối cảnh thị trường ngày càng mở rộng, tiếng Trung chính là công cụ quan trọng giúp bạn nâng cao lợi thế cạnh tranh và phát triển sự nghiệp bền vững trong lĩnh vực xuất nhập khẩu. Theo dõi SHZ để cập nhật những bài viết mới nhất nhé!

Xem thêm: